Kế hoạch bài dạy theo tuần Lớp 3 - Tuần 29 (GV: Linh - Trường TH Trần Phú - Năm học 2020-2021)
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy theo tuần Lớp 3 - Tuần 29 (GV: Linh - Trường TH Trần Phú - Năm học 2020-2021)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
TUẦN 29 Thứ hai, ngày 12 tháng 4 năm 2021 Chào cờ CHỦ ĐỀ NGÀY GIẢI PHÓNG ĐẤT NƯỚC. TÌM HIỂU VỀ NGÀY GIẢI PHÓNG ĐẤT NƯỚC 30/4 ----------------------------------------------------------- Toán DIỆN TÍCH HÌNH CHỮ NHẬT I.Mục tiêu: - Nắm được quy tắc tính diện tích hình chữ nhật khi biết số đo 2 cạnh của nó. + Vận dụng để tính được diện tích một số hình chữ nhật đơn giản theo đơn vị đo là xăng- ti- mét vuông. - Hs tích cực hoạt động nhóm, chia sẻ, giao tiếp - HS vận dụng tính diện tích hình chữ nhật vào thực tế cuộc sống. II.Đồ dùng dạy - học: - GV+HS: .Bảng phụ, các mảnh bìa hình chữ nhật có các kích thước: 3cm x 4cm; 4cm x 5cm; 20cm x 30cm. III. Hoạt động dạy - học: Hoạt động của học sinh Hỗ trợ của giáo viên HĐ1.Kiểm tra - Tính: 1234cm2 - 1022cm2 = - 2 HS lên bảng làm, dưới làm ra 457cm2 + 2349cm2 = bảng con 2345cm2 x 7 = 7209cm2 : 9 = HĐ2.Xây dựng quy tắc tính DT HCN. - Lấy HCN đã chuẩn bị: HCN có bao nhiêu - Có 12 ô vuông, (ta đếm hoặc thực ô vuông? Ta làm thế nào? hiện phép tính: 3 + 3 + 3 + 3; 4 + 4 - Mỗi ô vuông có diện tích là bao nhiêu? + 4; 3 x 4; 4 x 3) - HCN ABCD có diện tích là bao nhiêu? - Là 1cm2 - 4 cm và 3 cm là gì của hình chữ nhật? - 4 x 3 = 12 cm2 ?Vậy muốn tính diện tích HCN ta làm như - Là chiều dài và chiều rộng của thế nào? HCN. - Gọi vài HS nhắc lại quy tắc: *Muốn tính diện tích HCN ta lấy chiều dài nhân với chiều rộng (cùng đơn vị đo). - Vài HS nhắc lại quy tắc HĐ3. Luyện tập - HS nêu yêu cầu Bài 1/Tr152: - HS làm vào SGK + bảng phụ - Y/c HS làm cá nhân - Chia sẻ, chữa bài - Củng cố tính diện tích, chu vi HCN. + HS đọc đề bài, tóm tắt Bài 2/Tr152: - Lớp làm vở + bảng phụ - GV theo dõi, giúp đỡ - Chia sẻ, bổ sung - Kiểm tra một số bài, nhận xét. Năm học 2020- 2021 215 +HS nêu yêu cầu Bài 3/Tr152: - HS làm ra nháp +2 HS làm bảng phụ - Y/C làm cá nhân - HS đổi bài kiểm tra - Củng cố tính diện tích HCN - Chia sẻ, chữa bài HĐ4. Củng cố ? Muốn tính diện tích HCN ta làm ntn? - HS lắng nghe. - Nhận xét giờ học. Dặn HS về ôn bài. Đạo đức: TiÕt kiÖm vµ b¶o vÖ nguån n•íc ( TiÕt 2 ) I. Môc tiªu: - Häc sinh biÕt ®Ò ra c¸c biÖn ph¸p tiÕt kiÖm vµ b¶o vÖ nguån n•íc.Ghi nhí c¸c viÖc lµm cÇn thiÕt ®Ó tiÕt kiÖm vµ b¶o vÖ nguån n•íc. - KÜ n¨ng sö dông vµ b¶o vÖ nguån n•íc . - Phát triển năng lực tự học và giải quyết vấn đề. - Cã th¸i ®é ph¶n ®èi nh÷ng hµnh vi sö dông l·ng phÝ vµ lµm « nhiÔm nguån n•íc. II. §å dïng d¹y häc: phiÕu häc tËp III. C¸c ho¹t ®éng d¹y - häc chñ yÕu Ho¹t ®éng cña trß Hỗ trợ cña thÇy HĐ1: KiÓm tra bµi cò +Nªu vai trß cña n•íc trong cuéc sèng - Häc sinh tr¶ lêi + häc sinh nhËn xÐt . +V× sao cÇn tiÕt kiÖm n•íc vµ b¶o vÖ nguån n•íc . HĐ2: Ho¹t ®éng nhãm - C¸c nhãm lÇn l•ît lªn tr×nh bµy kÕt - Yªu cÇu häc sinh th¶o luËn nhãm nªu qu¶ ®iÒu tra thùc tr¹ng vµ nªu c¸c biÖn c¸c biÖn ph¸p tiÕt kiÖm , b¶o vÖ nguån ph¸p tiÕt kiÖm , b¶o vÖ nguån n•íc ë n•íc . n¬i m×nh ®ang ë . - Gäi häc sinh nhËn xÐt + vÒ l•îng n•íc . +ChÊt l•îng n•íc . Gi¸o viªn kÕt luËn : CÇn b¶o vÖ m«i +C¸ch sö dông n•íc tr•êng tèt v× sù ph¸t triÓn bÒn v÷ng cña tr¸i ®Êt . HĐ3: Th¶o luËn nhãm - Häc sinh th¶o luËn råi ghi kÕt qu¶ - GV yªu cÇu häc sinh c¸c nhãm th¶o vµo phiÕu häc tËp ( cã gi¶i thÝch ) . luËn vµ lµm bµi tËp 4 vµo vë. a. S b. S c. § d. § e. - C¸c nhãm tr×nh bµy vµ gi¶i thÝch lÝ § do. - §¹i diÖn tõng nhãm tr×nh bµy . + V× sao sai? ®óng ? - C¸c nhãm kh¸c nhËn xÐt vµ bæ sung - Gi¸o viªn cïng häc sinh c¶ líp theo ý kiÕn . dâi , nhËn xÐt. HĐ4: Trß ch¬i: Ai nhanh - ai ®óng. - Gi¸o viªn yªu cÇu c¸c nhãm liÖt kª - Häc sinh lµm viÖc theo nhãm c¸c viÖc lµm ®Ó tiÕt kiÖm vµ b¶o vÖ nguån n•íc ra giÊy . Năm học 2020- 2021 216 - C¸c nhãm tr•ng bµy kÕt qu¶ lµm viÖc - Gi¸o viªn cïng häc sinh tæng kÕt trß ch¬i - nhËn xÐt. - V× sao cÇn tiÕt kiÖm n•íc vµ b¶o vÖ HĐ5: Cñng cè - dÆn dß nguån n•íc - 2 häc sinh tr¶ lêi + nhËn xÐt . - GV nhËn xÐt giê häc . Thủ công LÀM ĐỒNG HỒ ĐỂ BÀN (Tiết 2) I.Mục tiêu: - Học sinh biết làm cái đồng hồ để bàn bằng giấy thủ công. + Làm được đồng hồ để bàn đúng qui trình kĩ thuật. - Phát triển năng lực tìm tòi, giải quyết vấn đề, chia sẻ, hợp tác, giao tiếp. - Yêu thích các sản phẩm đồ chơi tự làm. II.Đồ dùng dạy - học: - GV: Mẫu đồng hồ để bàn.Tranh quy trình - HS: Bìa màu giấy A4, giấy thủ công, bút màu ... III.Hoạt động dạy - học: Hoạt động của học sinh Hỗ trợ của giáo viên HĐ1.Kiểm tra - Kiểm tra dụng cụ học tập của học sinh. - Các nhóm báo cáo về sự chuẩn bị của các tổ viên trong nhóm mình. HĐ2. Giới thiệu bài - Yêu cầu HS thực hành làm đồng hồ để - 2 HS nêu lai các bước làm đồng hồ bàn và trang trí. để bàn: - Cho HS nêu lại các bước làm đồng hồ + Bước 1: Cắt giấy để bàn. + Bước 2: Làm các bộ phận của đồng - Lưu ý HS khi gấp các tờ giấy để làm hồ, làm khung đồng hồ. đế, khung, chân đỡ đồng hồ cần miết kĩ + Bước 3: Hoaàn thành đồng hồ hoàn các nếp gấp và bôi hồ cho đều. chỉnh. - Hướng dẫn cách trang trí lich ghi thứ, - Các nhóm thực hành nhãn hiệu đồng hồ,.. - Yêu cầu các nhóm tiến hành làm và trang trí đồng hồ để bàn. - GV quan sát giúp đỡ HS - HS trưng bày sản phẩm * Trưng bày sản phẩm - Chia sẻ, đánh giá sản phẩm - Cho HS trưng bày sản phẩm - Nhận xét, tuyên dương, nhóm, cá nhân có sản phẩm đẹp HĐ3. Củng cố - Yêu cầu HS nhắc lại các bước làm - 2 HS nhắc lại đồng hồ để bàn. - HS lắng nghe. - Dặn HS về tiếp tục làm, chuẩn bị giờ sau . Năm học 2020- 2021 217 Tập đọc – Kể chuyện BUỔI HỌC THỂ DỤC (2 tiết) I. Mục tiêu: - Đọc đúng: Đê-rốt-xi, Cô-rét-ti, Xtác-đi, Ga-rô-nê, Nen-li, khuyến khích, khuỷu tay,... Đọc đúng giọng các câu cảm, câu cầu khiến. +Hiểu các từ ngữ mới: gà tây, bò mộng, chật vật. +Nắm nội dung của bài: Ca ngợi quyết tâm vượt khó của một HS bị tật nguyền. + Dựa vào trí nhớ, HS biết nhập vai, kể tự nhiên toàn bộ câu chuyện bằng lời của một nhân vật. - Phát triển 1 số năng lực: tìm tòi, giải quyết vấn đề, hợp tác, giao tiếp... - HS yêu quý giúp đỡ những người tàn tật. II.Đồ dùng dạy - học: Tranh minh họa SGK, bảng phụ III.Hoạt động dạy - học: Hoạt động của học sinh Hỗ trợ của giáo viên HĐ1.Kiểm tra - Đọc thuộc bài “Cùng vui chơi” và - 2HS đọc thuộc và TLCH trả lời câu hỏi về nội dung bài. HĐ2. Luyện đọc * GV đọc mẫu * Luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ: - HS đọc nối tiếp từng câu. - Đọc nối tiếp từng câu (GV theo dõi sửa lỗi phát âm). - HS đọc nối tiếp từng đoạn. - Đọc từng đoạn trước lớp. - HS giải nghĩa từ - Giải nghĩa từ: gà tây, bò mộng, chật vật. - HS luyện đọc trong nhóm - Đọc từng đoạn trong nhóm. - 3 nhóm thi đọc nối tiếp. - Thi đọc giữa các nhóm. - 1HS đọc cả bài. HĐ3.Hướng dẫn tìm hiểu bài * Đoạn 1: - HS đọc thầm đoạn 1 ? Nhiệm vụ của bài tập thể dục là gì? - Mỗi HS phải leo lên đến trên cùng một cái cột cao, rồi đứng thẳng người lên chiếc xà ngang. ? Các bạn trong lớp thực hiện bài tập - Đê-rốt-xi và Cô-rét-ti leo như hai con thể dục ntn? khỉ... * Đoạn 2: - HS đọc đoạn 2 ? Vì sao Nen-li được miễn tập thể - Vì sao Nen-li bị tật từ nhỏ dục? + Vì cậu muốn vượt qua được chính ? Vì sao Nen-li cố xin thầy giáo cho mình. được tập như mọi người? - HS đọc thầm đoạn 2, 3 * Đoạn 2, 3 + Nen-li leo lên một cách chật vật , thế ? Tìm những chi tiết nói lên quyết là nắm được cái xà. tâm của Nen-li? Năm học 2020- 2021 218 Thầy giáo khen cậu giỏi, vẻ chiến thắng. ? Em hãy tìm thêm một tên thích hợp đặt cho câu chuyện. HĐ4. Luyện đọc lại. - HS đọc trong nhóm - Cho HS luyện đọc câu chuyện - 3 HS thi đọc 3 đoạn. - (5 HS) đọc theo vai (người dẫn chuyện, - Tổ chức cho HS thi đọc theo vai thầy giáo, 3 HS cùng nói: Cố lên!) HĐ5. Kể chuyện - HS chọn kể theo lời một nhân vật. - GV nêu nhiệm vụ: Kể lại toàn bộ + Tức là nhập vai một nhận vật, khi kể câu chuyện bằng lời của một nhân xưng là “tôi” hoặc “mình” ... vật. - Một HS kể mẫu. Hướng dẫn HS kể. - Từng cặp HS tập kể câu chuyện theo lời - Yêu cầu HS chọn vai kể. một nhân vật. - Thế nào là kể lại chuyện bằng lời - Một vài HS kể trước lớp. của nhận vật? - HS cả lớp bình chọn bạn kể hấp dẫn nhất. - Cho 1 HS kể mẫu. - HS trả lời. HĐ6. Củng cố - Nêu nội dung câu chuyện. - GV nhận xét tiết học. - Yêu cầu HS về nhà tiếp tục luyện kể - HS ghi nhớ. - Yêu cầu HS về nhà tiếp tục luyện kể Tự nhiên và Xã hội THỰC HÀNH: ĐI THĂM THIÊN NHIÊN ( Tiết 1) I.Mục tiêu: - Khắc sâu hiểu biết về thực vật, động vật. + Có kĩ năng vẽ, viết, nói về những con vật, cây cối mà mình quan sát được. - Phát triển năng lực giao tiếp, hợp tác, giải quyết vấn đề. - Có ý thức giữ gìn, bảo vệ cây cỏ, động vật trong thiên nhiên. II.Đồ dùng dạy - học: - Giáo viên: Địa điểm tham quan (sân trường). Phiếu thảo luận. - Học sinh: Giấy, bút. III.Hoạt động dạy - học: Hoạt động của học sinh Hỗ trợ của giáo viên HĐ1.Kiểm tra - HS trả lời. - Lấy ví dụ chứng tỏ MT vừa chiếu sáng, vừa tỏa nhiệt? - Chúng ta đã sử dụng ánh sáng và nhiệt Năm học 2020- 2021 219 HĐ2. Thăm quan của MT vào những việc gì? - Lắng nghe. - GV hướng dẫn học sinh thăm thiên nhiên ở sân trường. - HS đi theo nhóm 6 - HS đi theo nhóm. Các nhóm trưởng - Ghi chép cá nhân quản lý các bạn không ra khỏi khu vực - HS làm việc độc lập, sau đó về báo giáo viên chỉ định. cáo với nhóm. - Giao việc: Quan sát, vẽ hoặc ghi chép mô tả cây cối em đã nhìn thấy. HĐ3. Trình bày - Cho HS các nhóm trình bày theo nhóm - HS chia sẻ nhóm 6 về những điều quan sát được - Nêu ý kiến, bổ sung - GV q.sát, giúp đỡ - HS liên hệ tới việc bảo vệ thiên - Cho HS liên hệ nhiên HĐ4. Củng cố, dặn dò - Nhận xét giờ học. - HS lắng nghe. - Nhắc nhở HS công việc về nhà Thứ ba, ngày 13 tháng 4 năm 2021 Thư viện: ĐỌC TO NGHE CHUNG I. Môc tiªu : - Thu hút và khuyến khích HS tham gia vào tiết đọc. - GV làm mẫu việc đọc tốt. - Giúp HS xây dựng thói quen đọc. - Có kĩ năng chia sẻ tốt. II. §å dïng d¹y häc: - Chọn truyện: Hai anh em và con chó đá - Câu hỏi: Em dự đoán người em có cho Lão ăn mày ăn cháo không? Người anh thấy em giàu có thì có suy nghĩ gì? III. C¸c ho¹t ®éng d¹y häc: 1. Giới thiệu: - Các em có thích được nghe đọc truyện không? Hôm nay thầy sẽ đọc cho các em nghe câu chuyện: Hai anh em và con chó đá! 2. Đọc to nghe chung: HĐ1: Trước khi đọc: - Cho HS xem tranh. - Con thấy gì trong tranh. HS trả lời. HĐ2: Trong khi đọc: - GV đọc mẫu hay. - Cho các em xem vài tranh tiêu biểu.(đưa ra câu hỏi phỏng đoán như phần CB) HĐ3: Sau khi đọc Năm học 2020- 2021 220 - Qua câu truyện thầy vừa đọc các em thấy có mấy nhân vật? - Con thích nhân vật nào? Tại sao con thích nhân vật đó? - Câu truyện cho con biết điều gì? HĐ 4: HĐ mở rộng. (nếu còn thời gian) - Thảo luận về câu chuyện - Vừa rồi thầy đã đọc cho các con nghe câu chuyện: Hai anh em và con chó đá. Thầy khen các em đã lắng nghe. Tiết học đến đây là hết rồi. Cảm ơn các em. ----------------------------------------------------- Toán LUYỆN TẬP I.Mục tiêu: - Rèn luyện kỹ năng tính diện tích HCN theo kích thước cho trước. - Phát triển năng lực giao tiếp, hợp tác, giải quyết vấn đề. - HS có tính cẩn thận khi học toán II.Đồ dùng dạy - học: - GV: Bảng phụ SGK - HS : SGK,VBT III.Hoạt động dạy - học: Hoạt động của học sinh Hỗ trợ của giáo viên HĐ1.Kiểm tra - 3 HS nêu - Nêu quy tắc tính diện tích HCN. - Lớp làm ra nháp - Tính d.tích hcn c.dài 17cm, c.rộng 9cm HĐ2. Luyện tập Bài 1/T153: - 1 HS nêu bài toán, tóm tắt - Cho HS làm ra nháp + bảng phụ - HS làm cá nhân, chia sẻ nhóm bàn - Gọi HS nhận xét, chữa bài - HS nêu ý kiến, bổ sung - Củng cố tính chu vi và diện tích của Đáp số: 320 cm2; 96cm hình chữ nhật. Bài 2/T153: - GV vẽ hình lên bảng - HS đọc y/cầu - Y/c HS làm bài. - HS làm cá nhân, tìm kiếm sự trợ giúp - Cho HS làm bài vào vở + bảng phụ - Hs chia sẻ nhóm bàn - GV theo dõi, giúp đỡ - Nêu ý kiến bổ sung - Củng cố cách tính diện tích hình Bài 3/T153: - Cho HS làm bài vào vở - HS đọc cho nhau nghe đề bài trong bàn - GV theo dõi, giúp đỡ - Làm cá nhân, chia sẻ nhóm bàn - GV kiểm tra một số bài, nhận xét - Nêu ý kiến, chia sẻ - Củng cố tính dện tích HCN HĐ3. Củng cố, dặn dò - Nêu lại quy tắc tính diện tích, chu vi hình chữ nhật. - HS lắng nghe. - GV nhận xét giờ học. Năm học 2020- 2021 221 - Dặn HS về ôn lại bài Tập đọc LỜI KÊU GỌI TOÀN DÂN TẬP THỂ DỤC I.Mục tiêu: - HS đọc tôi chảy cả bài, đọc đúng: giữ gìn, nước nhà, luyện tập, lưu thông, ngày nào,... + Hiểu nghĩa các từ: dân chủ, bồi bổ, bổn phận, khí huyết. + Hiểu được tính đúng đắn, giàu sức thuyết phục trong lời kêu gọi toàn dân tập thể dục của Bác Hồ. Từ đó, có ý thức luyện tập để bồi bổ sức khoẻ. - Phát triển năng lực giao tiếp, hợp tác nhóm, chia sẻ với bạn... - HS có ý thức luyện tập để bồi bổ sức khoẻ. II.Đồ dùng dạy - học: - GV: Tranh minh hoạ trong SGK, bảng phụ. - HS: SGK III.Hoạt động dạy - học: Hoạt động của học sinh Hỗ trợ của giáo viên HĐ1.Kiểm tra - 2 HS đọc bài - Gọi HS đọc bài: Buổi học thể dục HĐ2.Luyện đọc * GV đọc toàn bài * Luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ: - HS đọc nối tiếp từng câu. - Đọc từng câu (chú ý phát âm) - HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn - Đọc từng đoạn: Bài chia 2 đoạn - HS giải nghĩa từ. - Giảng từ: dân chủ, bồi bổ, bổn phận, khí huyết, lưu thông. - Luyện đọc nhóm đôi - Đọc từng đoạn trong nhóm. - HS đọc ĐT toàn bài. - Đọc cả bài HĐ3. Hướng dẫn tìm hiểu bài - Yêu cầu HS đọc thầm bài văn - HS đọc thầm bài văn + Sức khoẻ cần thiết như thế nào trong + Giúp giữ gìn dân chủ, xây dựng việc xây dựng và bảo vệ Tổ quốc? nước nhà, mới làm thành công. + Vì sao tập thể dục là bổn phận của + Vì mỗi người dân yếu ướt là cả mỗi người yêu nước? nước mạnh khỏe. + Em hiểu ra điều gì sau khi đọc “Lời + Bác Hồ là tẫm gương rèn luyện kêu gọi toàn dân tập thể dục” của Bác thân thể bồi bổ sức khỏe Hồ? + HS trả lời + Em sẽ làm gì sau khi đọc “Lời kêu gọi toàn dân tập thể dục” của Bác Hồ? HĐ4. Luyện đọc lại. - 1 HS đọc lại toàn bài. - Gọi HS khá, giỏi đọc lại toàn bài. - Luyện đọc trong nhóm đôi. - Tổ chức cho HS thi đọc. - HS thi đọc cả bài. - Nhận xét, tuyên dương HS Năm học 2020- 2021 222 Hoạt động của học sinh Hỗ trợ của giáo viên - Chia sẻ, bình chọn bạn đọc hay HĐ5. Củng cố - GV nhận xét giờ học - Dặn HS về luyện đọc, ý thức luyện - HS lắng nghe. tập thể dục để bồi bổ sức khỏe. Chính tả (Nghe viết) BUỔI HỌC THỂ DỤC I.Mục tiêu: - Nghe - viết chính xác, trình bày đúng đoạn 4 của truyện “Buổi học thể dục”. Ghi đúng các dấu chấm than vào cuối câu cảm, câu cầu khiến. + Viết đúng các tên riêng người nước ngoài trong truyện: Đê-rốt-xi, Cô-rét-ti, Xtác- đi, Ga-rô-nê, Nen-li. + Làm đúng bài tập phân biệt s/x; in/inh. - Phát triển năng lực tự học và giải quyết vấn đề. - Bồi dưỡng phẩm chất chăm học, có ý thức rèn chữ viết, giữ vở sạch. II.Đồ dùng dạy - học: Bảng phụ III.Hoạt động dạy - học: Hoạt động của học sinh Hỗ trợ của giáo viên HĐ1.Kiểm tra - 2 HS viết bảng lớp, cả lớp viết - Viết bảng các từ: bóng ném, leo núi, cầu bảng con lông, bơi lội, luyện võ. HĐ2. Hướng dẫn HS nghe,viết - GV đọc đoạn viết chính tả. - 1 HS đọc, cả lớp đọc thầm theo. + Vì sao Nen-li cố xin thầy cho được tập + Vì Nen-li muốn vượt lên chính như mọi người? mình. + Câu nói thầy giáo đặt trong dấu gì? + Trong dấu ngoặc kép + Những chữ nào trong đoạn viết hoa? + HS trả lời + Tên riêng người nước ngoài viết ntnào? - Yêu cầu HS tìm từ viết dễ lẫn. - Cho HS viết từ: Nen-li, cái xà, khuỷu - HS nêu tay, thở dốc, rạng rỡ, nhìn xuống,... - HS viết ra bảng con, bảng lớp. * Nghe, viết vào vở: - HS nghe đọc viết vào vở. - Đọc từng cụm từ cho HS nghe, viết. - HS soát lỗi - Đọc lại cho HS soát lỗi - Kiểm tra một số bài, nhận xét. HĐ3. Hướng dẫn HS làm bài tập Bài 2/ Tr 91: - HS nêu yêu cầu - Viết tên các bạn HS trong câu chuyện - HS viết ra nháp + bảng phụ. “Buổi học thể dục”. - Chia sẻ , chữa bài - HS nêu yêu cầu Bài 3/ Tr 91: Điền vào chỗ trống: Năm học 2020- 2021 223 Hoạt động của học sinh Hỗ trợ của giáo viên - HS làm vào vở a) s hay x: - 3 HS lên điền nối tiếp - Nhận xét, chốt lại lời giải đúng - Chia sẻ ý kiến, sửa: nhảy xa – nhảy sào – sới vật HĐ4. Củng cố - Nhận xét giờ học. - Dặn HS về luyện viết lại những từ viết - HS lắng nghe. sai. Thủ công LÀM ĐỒNG HỒ ĐỂ BÀN (Tiết 2) I.Mục tiêu: - Học sinh biết làm cái đồng hồ để bàn bằng giấy thủ công có trang trí thêm họa tiết cho đẹp và sinh động. + Làm được đồng hồ để bàn đúng qui trình kĩ thuật. - Phát triển năng lực tìm tòi, giải quyết vấn đề, chia sẻ, hợp tác, giao tiếp. - Yêu thích các sản phẩm đồ chơi tự làm. II.Đồ dùng dạy - học: - GV: Mẫu đồng hồ để bàn.Tranh quy trình - HS: Bìa màu giấy A4, giấy thủ công, bút màu ... III.Hoạt động dạy - học: Hoạt động của học sinh Hỗ trợ của giáo viên HĐ1.Kiểm tra - Kiểm tra dụng cụ học tập của học sinh. - Các nhóm báo cáo về sự chuẩn bị của các tổ viên trong nhóm mình. HĐ2. Giới thiệu bài - Yêu cầu HS thực hành làm đồng hồ để - 2 HS nêu lai các bước làm đồng hồ bàn và trang trí. để bàn: - Cho HS nêu lại các bước làm đồng hồ + Bước 1: Cắt giấy để bàn. + Bước 2: Làm các bộ phận của đồng - Lưu ý HS khi gấp các tờ giấy để làm hồ, làm khung đồng hồ. đế, khung, chân đỡ đồng hồ cần miết kĩ + Bước 3: Hoàn thành đồng hồ hoàn các nếp gấp và bôi hồ cho đều. chỉnh có trang trí thêm cho sinh động. - Hướng dẫn cách trang trí lich ghi thứ, - Các nhóm thực hành nhãn hiệu đồng hồ,.. - Yêu cầu các nhóm tiến hành làm và trang trí đồng hồ để bàn. - GV quan sát giúp đỡ HS - HS trưng bày sản phẩm * Trưng bày sản phẩm - Chia sẻ, đánh giá sản phẩm - Cho HS trưng bày sản phẩm - Nhận xét, tuyên dương, nhóm, cá nhân có sản phẩm đẹp Năm học 2020- 2021 224 HĐ3. Củng cố - Yêu cầu HS nhắc lại các bước làm - 2 HS nhắc lại đồng hồ để bàn. - HS lắng nghe. - Dặn HS về tiếp tục làm, chuẩn bị giờ sau . Thứ tư, ngày 14 tháng 4 năm 2021 Toán DIỆN TÍCH HÌNH VUÔNG I.Mục tiêu: - Nắm được quy tắc tính diện tích hình vuông theo số đo cạnh của nó. + Rèn kĩ năng tính diện tích hình vuông theo đơn vị đo là xăng-ti-mét vuông. + Vận dụng tính diện tích hình vuông trong thực tế cuộc sống - Phát triển năng lực giao tiếp hợp tác, tự học và giải quyết vấn đề. - Bồi dưỡng phẩm chất chăm học, chăm làm, biết quý trọng đồng tiền. II.Đồ dùng dạy - học: Một số mảnh bìa hình vuông có cạnh 4cm, 10cm III. Hoạt động dạy - học: Hoạt động của học sinh Hỗ trợ của giáo viên HĐ1.Kiểm tra - Nêu quy tắc tính diện tích hình chữ - 2 HS nêu lại nhật. - Lớp tính ra nháp. - Tính diện tích HCN biết chiều rộng là 4cm, chiều dài gấp 5 lần chiều rộng. HĐ2.GT quy tắc tính diện tích hình vuông - Cho HS quan sát hình vẽ + Mỗi ô vuông trong hình có diện tích + Mỗi ô vuông trong hình có diện tích là 1cm2 là bao nhiêu? + Hình vuông ABCD có số ô vuông + Vậy hình vuông có diện tích là bao là: nhiêu cm2? 3 x 3 = 9 (cm2) - Muốn tính diện tích hình vuông ta làm - HS trả lời như thế nào? => Quy tắc: Muốn tính diện tích hình * Dựa vào qtắc này tính diện tích viên vuông, ta lấy độ dài một cạnh nhân với gạch men dưới nền nhà có cạnh là chính nó. 30cm. HĐ3.Luyện tập Bài 1/T153: Viết vào ô trống (theo - HS đọc quy tắc mẫu): - HS nêu yêu cầu - Củng cố cách tính diện tích, chu vi - HS làm vào SGK HV - HS đổi bài, kiểm tra,chia sẻ Bài 2/T153: - Cho HS làm ra nháp + bảng phụ - HS đọc đề bài, phân tích đề - Gọi HS nêu kquả, nhận xét, chữa bài Đáp số: 64 cm2 - Củng cố tính diện tích HV Năm học 2020- 2021 225 Hoạt động của học sinh Hỗ trợ của giáo viên Bài 3/T153: - HS đọc đề bài - Hướng dẫn tìm hiểu bài - Làm cá nhân, chia sẻ nhóm - Cho HS làm vào vở + bảng phụ - Chia sẻ trước lớp, nêu ý kiến - Củng cố: Tính cạnh biết chu vi HV HĐ4. Củng cố, dặn dò - HS ghi nhớ. - Nhận xét giờ học. Dặn HS về ôn bài Tập viết ÔN CHỮ HOA T (Tiếp) I.Mục tiêu: - Củng cố cách viết chữ viết hoa T (Tr) thông qua bài tập ứng dụng. + Viết tên riêng (Trường Sơn) và câu ứng dụng (Trẻ em như búp trên cành/ Biết ăn biết ngủ, biết học hành là ngoan) bằng chữ cỡ nhỏ + HS viết đều nét, đúng độ cao, đúng koảng cách giữa các chữ. - Phát triển năng lực giao tiếp hợp tác, tự học và giải quyết vấn đề. - Giáo dục HS có ý thức rèn chữ viết đẹp, giữ vở sạch. II.Đồ dùng dạy - học: Mẫu chữ III.Hoạt động dạy - học : Hoạt động của học sinh Hỗ trợ của giáo viên HĐ1.Kiểm tra - Viết bảng: Thăng Long, Thể dục - 2 HS viết bảng lớp, lớp viết bảng con HĐ2.Hướng dẫn HS viết bảng con: * Luyện viết chữ hoa: - HS trả lời: T (Tr), S, B - Nêu các chữ hoa có trong bài? - HS nêu cách viết - Cả lớp viết bảng con. - Chia sẻ cách viết, sửa - GV viết mẫu + hướng dẫn viết. * Luyện viết từ ứng dụng: Trường Sơn - Giới thiệu: Trường Sơn là tên dãy núi kéo dài suốt miền Trung nước ta - HS viết ra bảng con - Yêu cầu HS viết từ ứng dụng ra bảng - Chia sẻ ý kiến, sửa con. * Luyện viết câu ứng dụng: + Thể hiện tình cảm thương yêu của Trẻ em như búp trên cành Bác Hồ với trẻ em. Bác khuyên các em Biết ăn ngủ, biết học hành là ngoan. phải ngoan ngoãn chăm học. - Câu ứng dụng nói lên điều gì? - HS viết: Trẻ em - Yêu cầu HS tập viết trên bảng con HĐ3. Hướng dẫn học sinh viết vào vở: - HS mở vở theo dõi. - GV nêu yêu cầu Năm học 2020- 2021 226 - Cả lớp viết bài - GV theo dõi, nhắ nhở - Kiểm tra một số bài, nhận xét HĐ4. Củng cố, dặn dò - Nhận xét giờ học - HS lắng nghe. - Dặn HS về luyện viết Tự nhiên và Xã hội THỰC HÀNH: ĐI THĂM THIÊN NHIÊN ( Tiết 2) I.Mục tiêu: - Khắc sâu hiểu biết về thực vật, động vật. + Có kĩ năng vẽ, viết, nói về những con vật, cây cối mà mình quan sát được. - Phát triển năng lực giao tiếp hợp tác, tự học và giải quyết vấn đề. - Có ý thức giữ gìn, bảo vệ cây cỏ, động vật trong thiên nhiên. II.Đồ dùng dạy - học: Phiếu thảo luận, phim TL III.Hoạt động dạy - học: Hoạt động của học sinh Hỗ trợ của giáo viên HĐ1. Giới thiệu tranh - Tổ chức cho HS giới thiệu trong nhóm về tranh vẽ của mình: vẽ cây/ con gì? Chúng sống ở đâu? Các bộ phận chính? - HS giới thiệu trong nhóm Chúng có đặc điểm gì? - Chọn HS giới thiệu trước lớp HĐ2. Bạn biết gì về động vật, thực vật - Nhận xét, đánh giá. - Cử đại diện giới thiệu sản phẩm của - Nêu những đặc điểm chung của thực nhóm mình. vật? - Chia sẻ ý kiến. - HS thảo luận viết ra phiếu. Trong tự nhiên có rất nhiều loài thực - Nêu những đặc điểm chung của động vật. chúng có hình dạng độ lớn khác vật? nhau. Chúng thường có đặc điểm chung: có rễ, thân, lá, hoa, quả. - Trong tự nhiên có rất nhiều loài động - Nêu những đặc điểm chung của động vật. Chúng có hình dạng, độ lớn... khác vật và thực vật? nhau. Cơ thể chúng thường gồm có 3 - Thực vật khác động vật ở điểm gì? phần: đầu, mình và cơ quan di chuyển. - Thực vật và động vật đều là những cơ - GV theo dõi, giúp đỡ thể sống, chúng được gọi chung là sinh vật. - Động vật đi được, còn thực vật không đi được. - Chia sẻ ý kiến HĐ3. Củng cố - Nhận xét giờ học. - HS lắng nghe. - Dặn HS về ôn bài chuẩn bị giờ sau. Năm học 2020- 2021 227 Thứ năm, ngày 15 tháng 4 năm 2021 Toán LUYỆN TẬP I.Mục tiêu: - Rèn luyện kĩ năng ính diện tích hình vuông. +Vận dụng làm tốt các bài tập có liên quan. - Phát triển năng lực giao tiếp, hợp tác, giải quyết vấn đề. - HS có ý thức học tập tự giác. Biết vận dụng bài học vào thực tế. II.Đồ dùng dạy - học: Bảng phụ III. Hoạt động dạy - học: Hoạt động của học sinh Hỗ trợ của giáo viên HĐ1.Kiểm tra - Nêu quy tắc tính diện tích hình vuông. - 3 HS nêu. - Gọi HS lên làm BT3 (T154) - Lớp làm ra nháp HĐ2. Bài mới: Giới thiệu bài - HS nêu yêu cầu Bài 1/T154: - HS làm ra nháp - Củng cố tính diện tích HV - Đổi bài kiểm tra, trình bày trước lớp Bài 2/T154: - 1 HS đọc đề bài - Cho HS làm vào vở + bảng phụ Bài giải Diện tích một viên gạch là: 2 10 x 10 = 100 (cm ) Diện tích mảng tường là: - Kiểm tra một số bài, nhận xét 2 100 x 9 = 900 (cm ) - Củng cố tính diện tích hình vuông Đáp số: 900 cm2 Bài 3/T154 : - HS đọc yêu cầu - Hướng dẫn HS phân tích bài toán - Chú ý HS làm bài cẩn thận để không - HS làm vào vở + bảng phụ nhầm đvị đo - HS nhận xét chữa bài - Kiểm tra một số bài, nhận xét, chữa bài HĐ3. Củng cố - Nhận xét giờ học - HS lắng nghe. - Dặn HS về ôn bài, chuẩn bị bài sau. Luyện từ và câu TỪ NGỮ VỀ THỂ THAO. DẤU PHẨY I.Mục tiêu: - Mở rộng vốn từ thuộc chủ điểm Thể thao: kể đúng tên một số môn thể thao, tìm đúng từ ngữ nói về kết quả thi đấu. + Ôn luyện về dấu phẩy (ngăn cách bộ phận trạng ngữ chỉ nguyên nhân, mục đích với bộ phận đứng sau nó trong câu. - Phát triển năng lực tìm tòi, giải quyết vấn đề, chia sẻ, hợp tác, giao tiếp. Năm học 2020- 2021 228 - HS yêu thích luyện tập thể dục thể thao. II. Đồ dùng dạy - học: Phim tư liệu III. Hoạt động dạy - học: Hoạt động của học sinh Hỗ trợ của giáo viên HĐ1.Kiểm tra - 2 HS trả lời. - Lễ hội là gì? Kể tên một vài lễ hội HĐ2. Giới thiệu bài mà em biết Bài 1/Tr93: - 1 HS đọc yêu cầu của bài. - Cho HS quan sát một số tranh về - HS trao đổi theo nhóm làm ra bảng phụ. các môn thể thao - Cả lớp đọc từ của mỗi nhóm - GV nhận xét, chốt lại, bổ sung từ - Chia sẻ, bổ sung Bài 2/Tr93: - HS đọc yêu cầu và truyện vui “Cao cờ” - HS thảo luận theo cặp, trình bày. - GV chốt lại từ ngữ nói về kết quả - Chia sẻ ý kiến: được, thua, không ăn, thi đấu thể thao. thắng, hoà. + Anh chàng trong truyện tự nhận + Tự nhận mình là người cao cờ mình là người như thế nào? + Anh ta đánh ván cờ nào thua ván ấy + Anh ta có thắng ván nào trong cuộc chơi không? + HS trả lời + Truyện đáng cười ở điểm nào? - HS đọc yêu cầu của bài. Bài 3/Tr94: - Cả lớp làm bài SGK + bảng phụ. - Theo dõi, giúp đỡ HS - Chia sẻ, chữa bài - Nhận xét, chốt lại - HS đọc lại câu đã điền dấu HĐ3. Củng cố - Nhận xét giờ học - Dặn HS nhớ tên các môn thể thao, nhớ truyện vui Cao cờ kể lại cho - HS lắng nghe. người thân nghe. HĐNGLL: THI TÌM HIỂU VỀ CUỘC SỐNG CỦA THIẾU NHI QUỐC TẾ I Mục tiêu: - HS hiểu được cuộc sống của thiếu nhi Quốc tế có gì khác với cuộc sống của thiếu nhi VN. - Học sinh thấy được nhiêm vụ và quyền lợi của mình. - Phát triển năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp, hợp tác, mạnh dạn tự tin trước đông người. - Biết tự hào trân trọng những những quyền lợi đó, từ đó có ý thức phấn đấu thể hiện trách nhiệm với XH. II/Chuẩn bị: - Một số câu hỏi: Nêu những điều em biết về cuộc sống của thiếu nhi các nước trên thế giới? Trẻ em có quyền lợi và nghĩa vụ gì? Năm học 2020- 2021 229 - Một số tiết mục văn nghệ hát về thiếu nhi trong và ngoài nước. III/ Các HĐ dạy học: 1/khởi động: Hát tập thể bài: Trái đất này 2/ Bài mới : *Hoạt động 1 : Thi tìm hiểu về CS của TN thế giới. Đại diện mỗi tổ lên bốc thăm và trả lời câu hỏi: - Cuộc sống của trẻ em các nước có gì khiến em chú ý? - Những điểm khác của trẻ em các nước với trẻ em VN trong cuộc sống? Các nhóm thảo luận, trình bày – Nhận xét bổ sung. *Hoạt động 2: Tìm hiểu một số quyền lợi và trách nhiệm của TN với - HS nêu: E biết mình có quyền gì trong xã hội? - Nghĩa vụ của mình với xã hội? *Hoạt động 3 : Biểu diễn văn nghệ Các tổ lần lượt biểu diễn các tiết mục văn nghệ với nội dung : Những bài hát ca ngợi trường lớp Thể loại : đơn ca, song ca, tốp ca, múa . 3/ Củng cố GV chủ nhiệm nhận xét . ------------------------------------------------------------- Chính tả ( Nghe viết ) §58. Lêi kªu gäi toµn d©n tËp thÓ dôc I- Môc tiªu: - Nghe - viÕt ®óng mét ®o¹n trong bµi: Lêi kªu gäi toµn d©n tËp thÓ dôc Lµm ®óng bµi tËp: s/x - Tr×nh bµy ®Ñp - Phát triển năng lực giao tiếp, hợp tác nhóm, chia sẻ với bạn... - Gi¸o dôc häc sinh cã ý thøc rÌn ch÷ vÕt II. §å dïng d¹y häc : 1. GV: b¶ng phô ; 2. HS : b¶ng con III. C¸c ho¹t ®éng d¹y häc chñ yÕu: Ho¹t ®éng cña trß Hỗ trợ cña thÇy Gi¸o viªn ®äc cho häc sinh viÕt c¸c tõ sau: Nh¶y xa, nh¶y sµo, síi vËt, xiÕc, ®ua xe HĐ1. - NhËn xÐt - HS viết - Gi¸o viªn ®äc bµi v¨n mét lÇn HĐ2. - Hái: V× sao mçi ngêi d©n ph¶i luyÖn tËp - 2 em viÕt b¶ng líp thÓ dôc? - C¶ líp viÕt giÊy nh¸p Năm học 2020- 2021 230 HĐ3: Viết - Gi¸o viªn ®äc cho häc sinh viÕt bµi . - Ch÷ ®Çu c©u, ®Çu ®o¹n - Gi¸o viªn theo dâi, söa lçi cho tõng häc - Häc sinh viÕt b¶ng con sinh - Häc sinh nghe vµ viÕt bµi + ChÊm bµi: 5-7 bµi - Gi¸o viªn nhËn xÐt cô thÓ tõng bµi HĐ4: Hưíng dÉn lµm bµi tËp Bµi 2a: -1 häc sinh ®äc cho c¶ líp nghe - Cho häc sinh ®äc yªu cÇu bµi tËp vµ - Häc sinh lµm bµi c¸ nh©n vµo vë . chuyÖn vui: Gi¶m 20 c©n - 3 nhãm thi tiÕp nèi nhau ch÷a bµi - Yªu cÇu häc sinh lµm bµi + ch÷a bµi . - Gi¸o viªn nhËn chèt kÕt qu¶ ®óng HĐ5. Cñng cè - Gäi häc sinh ®äc l¹i truyÖn vui . - Häc sinh nèi tiÕp nhau tr¶ lêi . H: TruyÖn vui trªn g©y cưêi ë ®iÓm nµo ? - Häc sinh l¾ng nghe - Gi¸o viªn nhËn xÐt giê häc - Yªu cÇu häc sinh lµm tiÕp bµi 2/b . Thứ sáu, ngày 16 tháng 4 năm 2021 Toán PHÉP CỘNG CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 100 000 I.Mục tiêu: - Biết thực hiện phép cộng các số trong phạm vi 100 000. + Củng cố về giải toán có lời văn bằng hai phép tính và tính diện tích của HCN. - Phát triển năng lực giao tiếp, hợp tác, giải quyết vấn đề. - HS có tính cẩn thận khi học toán II. Đồ dùng dạy - học: Bảng phụ. III. Hoạt động dạy - học: Hoạt động của học sinh Hỗ trợ của giáo viên HĐ1.Kiểm tra ?Muốn tính diện tích của hình vuông, - 2 HS trả lời hình chữ nhật, ta làm thế nào? HĐ2. Hướng dẫn tự thực hiện phép cộng: 45732 + 36194 = ? - HS lên đặt tính rồi tính và chia sẻ cách cộng - Lớp tính ra bảng con rồi chia sẻ. 45732 * Ta đặt các chữ số thuộc từng hàng sao + 36194 cho thẳng cột với nhau rồi viết dấu 81926 cộng, kẻ vạch ngang và cộng từ phải ? Muốn cộng hai số có nhiều chữ số, ta sang trái. làm như thế nào? - 3 HS nhắc lại quy tắc. - Gọi HS nhắc lai quy tắc Năm học 2020- 2021 231 Hoạt động của học sinh Hỗ trợ của giáo viên HĐ3.Thực hành Bài 1/T155: Tính - HS làm vào SGK + bảng lớp - Củng cố cách cộng các số có năm chữ - Đổi bài kiểm tra, chia sẻ số - 2, 3 HS nêu cách tính Bài 2/T155: Đặt tính rồi tính - HS nêu yêu cầu - Cho HS nêu lại cách đặt tính và tính - HS làm vào bảng con Bài 3/T155: - Chia sẻ, chữa bài - Kiểm tra một số bài, nhận xét - HS đọc đề bài - Củng cố cách tính diện tích HCN - HS làm vào vở + bảng phụ Bài 4/T155: - GV vẽ hình tóm tắt - HS đọc đề bài - Hướng dẫn HS tìm hiểu bài - Làm cá nhân, chia sẻ nhóm bàn - Cho HS làm vào vở + Bảng phụ - Nêu ý kiến bổ sung - Gọi HS nhận xét, chữa bài Đáp số: 5 km - GV kiểm tra một số bài, nhận xét HĐ3. Củng cố - HS ghi nhớ. - Nhận xét giờ học. Dặn HS về ôn bài --------------------------------------------- Tập làm văn VIẾT VỀ MỘT TRÕ CHƠI DÂN GIAN I.Mục tiêu: - Rèn kĩ năng viết: Dựa vào bài làm miệng ở tuần trước, HS viết được một đoạn văn ngắn từ 5 đến 7 câu kể về một trò chơi dân gian. +Bài viết đủ ý, diễn đạt thành câu rõ ràng, giúp người đọc hình dung được trò chơi. - Phát triển năng lực giao tiếp, hợp tác, giải quyết vấn đề. - Giáo dục HS yêu thích các trò chơi dân gian. II.Đồ dùng dạy - học: phim tư liệu III. Hoạt động dạy học: Hoạt động của học sinh Hỗ trợ của giáo viên HĐ1.Kiểm tra - Gọi HS kể lại một trò chơi dân gian - 2 HS kể. - Nhận xét, sửa cách diễn đạt cho HS HĐ2. Hướng dẫn HS viết bài: - GV treo bảng gợi ý - HS đọc đề bài. - Lưu ý: + Trước khi viết, cần xem lại những câu hỏi gợi ý ở bài tập 1 tiết Tập Làm Văn, tuần 28 - đó là những nội dung cơ bản - HS dựa vào bài miệng tiết trước nói cần kể. Tuy nhiên người viết vẫn có thể cho nhau nghe kể linh hoạt, không phụ thuộc vào các - Chia sẻ ý kiến, bổ sung trong nhóm gợi ý. + Viết đủ ý, diễn đạt rõ ràng, thành câu, giúp người nghe hình dung được Năm học 2020- 2021 232 Hoạt động của học sinh Hỗ trợ của giáo viên trò chơi. + Nên viết vào giấy nháp những ý chính trước khi viết vào vở (để có thói quen cân nhắc, thận trọng trước khi nói, viết). - HS viết bài. * Viết bài - 5,6 HS đọc bài viết. - GV quan sát, nhắc nhở HS - Chia sẻ, sửa - GV nhận xét một số bài, nêu nhận xét chung. HĐ3. Củng cố, dặn dò - GV nhận xét giờ học, dặn dò. - Khuyến khích HS chơi trò chơi dân - HS lắng nghe. gian. Dặn HS hoàn thành bài viết. Hoạt động tập thể KIỂM ĐIỂM NỀ NẾP TUẦN 29 I - Mục tiêu: - Giúp học sinh thấy được những ưu, khuyết điểm của mình trong tuần qua, từ đó có hướng khắc phục. Đề ra phương hướng của tuần 30. - HS nắm được: Ngày giải phóng đất nước. Tìm hiểu về ngày giải phóng đất nước 30/4 - Phát triển khả năng giao tiếp, mạnh dạn chia sẻ. - Giáo dục học sinh ý thức tự quản. Tự giác chấp hành nội quy học sinh và có lòng tự hào dân tộc; II - Chuẩn bị: - GV: Nội dung sinh hoạt, Tư liệu về ngày GPMN - HS: Lớp trưởng , lớp phó chuẩn bị báo cáo. III - Nội dung: HĐ1. Khởi động - Cả lớp cùng hát bài: Lớp chúng ta đoàn kết HĐ2. Kiểm điểm các hoạt động trong tuần + Lớp trưởng điều hành: Đề nghị các tổ trưởng lớp phó báo cáo các hoạt động trong tuần của ban mình phụ trách. +Lớp trưởng nêu những ưu khuyết điểm và khuyết điểm nổi bật của lớp và một số cá nhân, đưa ra biện pháp khắc phục. + GV nhận xét chung HĐ3. Phương hướng tuần 29 - Khắc phục những nhược điểm phát huy ưu điểm trong tuần 28 - Tiếp tục thực hiện tốt các nội quy, quy định của trường lớp. - Thực hện tốt ATGT, tiết kiệm điện nước, giữ vệ sinh cá nhân. - Tiếp tục thi đua chào mừng ngày thành lập Đoàn 26/3 - Duy trì hoạt động của các bạn, đôi bạn cùng tiến. Năm học 2020- 2021 233 HĐ4: Tìm hiểu về ngày giải phóng đất nước 30/4, Ngày giải phóng đất nước - HS nêu sự hiểu biết của mình về ngày 30/4. - Cho HS xem phim tư liệu. H: Em thấy thế nào khi xem các đoạn phim về ngày GPMN 30/4? Em phải làm gì để tỏ lòng biết ơn những người đã hi sinh vì TQ? - Lớp sinh hoạt văn nghệ: Hát các bài ca ngợi quê hương đất nước. + HS thi đua biểu diễn các tiết mục văn nghệ: múa, hát, đọc thơ, kể chuyện - Vệ sinh lớp học Kiểm tra ngày 8 tháng 4 năm 2021 Kế hoạch bài giảng đã hoàn thiện đến hết tuần 29 Thực hiện theo đúng chương trình, thời khóa biểu Năm học 2020- 2021 234
Tài liệu đính kèm:
ke_hoach_bai_day_theo_tuan_lop_3_tuan_29_gv_linh_truong_th_t.pdf



