Phiếu Bài tập hằng ngày Tiếng Việt 3 - Bài 2. Về thăm quê - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)

docx 4 trang Huỳnh Dương 28/09/2026 70
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Tiếng Việt 3 - Bài 2. Về thăm quê - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Biên soạn: Lop3.vn 
TIẾNG VIỆT 3 PHIẾU 1 · TIẾT 1–2
 Bài 2. Về thăm quê
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 ĐỌC
Đọc bài thơ Về thăm quê (Tiếng Việt 3, tập một, trang 13) rồi làm các bài tập dưới đây.
Bài 1. Bài thơ có bốn khổ. Chọn nội dung phù hợp với mỗi khổ thơ rồi ghi chữ cái A, B, C hoặc D 
vào cột bên phải.
 A. Bà quạt cho cháu và kể chuyện cho cháu nghe.
 B. Nghỉ hè được về quê, bạn nhỏ rất thích, bà cũng mừng.
 C. Vườn quê có nhiều thứ cây, bà mỗi năm một gầy hơn.
 D. Bà để dành quả trong vườn chờ cháu về hái.
 Khổ thơ Dòng thơ mở đầu Chữ cái
 Khổ 1 Nghỉ hè em thích nhất 
 Khổ 2 Mảnh vườn quê bé nhỏ 
 Khổ 3 Vườn bà có nhiều quả 
 Khổ 4 Em mồ hôi nhễ nhại 
Bài 2. Đọc lại khổ thơ cuối của bài Về thăm quê (bắt đầu bằng dòng “Em mồ hôi nhễ nhại”) rồi trả 
lời câu hỏi.
 a) Làn gió từ tay bà quạt mang theo hương thơm của gì? Chép lại dòng thơ cho em biết điều 
 đó.
 ...............................................................................................................................................
 ...............................................................................................................................................
 b) Dòng thơ “Gió thơm say chập chờn” cho biết lúc ấy bạn nhỏ đang thế nào? Khoanh vào 
 chữ cái trước ý đúng.
 A. Bạn nhỏ đang chạy nhảy khắp vườn.
 B. Bạn nhỏ đang thiu thiu ngủ trong lời kể của bà.
 C. Bạn nhỏ đang cùng bà hái quả.
Bài 3. Nối mỗi từ ngữ ở cột A với nghĩa phù hợp ở cột B.
 A B
 nhễ nhại giữ lại để dùng về sau
 liền tay nghe được một chút, không rõ
 để dành (mồ hôi) ra nhiều, ướt đẫm
 thoáng (nghe) làm luôn tay, không nghỉ Biên soạn: Lop3.vn 
Bài 4. Nếu được về thăm ông bà, em sẽ làm gì để ông bà vui? Viết 1 – 2 câu.
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
 VIẾT – ÔN CHỮ VIẾT HOA: A, Ă, Â
Bài 1. Viết chữ hoa A, Ă, Â (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ).
A Ă Â
11111111111111111
11111111111111111
A Ă Â
11111111111111111
11111111111111111
Bài 2. Viết tên riêng: Âu Cơ (2 dòng).
 (Âu Cơ: tên người mẹ trong truyện Con Rồng cháu Tiên.)
Âu Cơ
11111111111111111
11111111111111111
Bài 3. Viết câu ca dao sau (2 lần):
 Ai ơi bưng bát cơm đầy
 Dẻo thơm một hạt, đắng cay muôn phần.
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111 Biên soạn: Lop3.vn 
TIẾNG VIỆT 3 PHIẾU 2 · TIẾT 3–4
 Bài 2. Về thăm quê
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Bài 1. Đọc đoạn văn sau. Tìm các từ ngữ chỉ người, chỉ con vật và chỉ hoạt động có trong đoạn 
văn, rồi ghi vào bảng.
 Sáng sớm, ông ra vườn buộc lại giàn mướp. Bà quét lá ngoài sân. Em tưới nước cho mấy luống 
 rau cải. Chú chó Vàng chạy theo em, vẫy đuôi rối rít. Mấy chú bướm lượn quanh những bông 
 hoa mướp vàng.
 Từ ngữ chỉ người Từ ngữ chỉ con vật Từ ngữ chỉ hoạt động
Bài 2. Mỗi câu dưới đây là câu giới thiệu hay câu nêu hoạt động? Đánh dấu x vào cột phù hợp.
 Câu Câu giới thiệu Câu nêu hoạt động
 a) Ông em là thợ mộc giỏi nhất xóm.
 b) Bà đang phơi thóc ngoài sân.
 c) Vàng là chú chó rất khôn của nhà em.
 d) Hai chị em thi nhau hái na trong vườn.
 e) Luống cải xanh kia là luống rau của em.
 g) Đàn ngỗng lạch bạch kéo nhau xuống ao.
Bài 3. Viết 1 câu giới thiệu một người thân của em và 1 câu nêu hoạt động của người đó.
 a) Câu giới thiệu:
 ...............................................................................................................................................
 ...............................................................................................................................................
 b) Câu nêu hoạt động:
 ...............................................................................................................................................
 ...............................................................................................................................................

Tài liệu đính kèm:

  • docxphieu_bai_tap_hang_ngay_tieng_viet_3_bai_2_ve_tham_que_ket_n.docx
  • docxĐáp án - T1.Bài 2.docx
  • rarFonts.rar