Kế hoạch bài dạy Toán Lớp 3 - Tuần 11 - Năm học 2026-2027 (Tích hợp năng lực số và AI)

docx 24 trang Huỳnh Dương 17/09/2026 30
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy Toán Lớp 3 - Tuần 11 - Năm học 2026-2027 (Tích hợp năng lực số và AI)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Biên soạn: Lop3.vn 
 KẾ HOẠCH BÀI DẠY
 BÀI 26. Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số (T1)
 Trường: ................................ Năm học: 2026-2027
 Giáo viên: ................................ Lớp: 3........
 Môn học: Toán Tuần: 11 Số tiết: 1
 Ngày soạn: .... / .... / ........ Ngày dạy: .... / .... / ........
Tiết PPCT: 51 | CHỦ ĐỀ 4: PHÉP NHÂN, PHÉP CHIA TRONG PHẠM VI 100 | 35 phút
SGK Toán 3, tập một - trang 75, 76.
1. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Năng lực đặc thù:
- Thực hiện phép chia số có hai chữ số cho số có một chữ số trong trường hợp chia hết.
- Tính nhẩm được phép chia số tròn chục cho số có một chữ số.
- Vận dụng phép chia để tìm thừa số và giải tình huống chia đều đơn giản.
- Trình bày được cách chia và biết kiểm tra kết quả bằng phép nhân, phép cộng.
2. Năng lực chung:
- Tự chủ, tự học: tự đọc đề, làm bảng con, làm vở và tự kiểm tra kết quả.
- Giao tiếp và hợp tác: trao đổi nhóm đôi, nhóm 4 để giải thích cách làm.
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: chọn phép tính phù hợp trong tình huống thực tế.
3. Phẩm chất:
- Chăm chỉ: tích cực luyện tính, hoàn thành nhiệm vụ học tập.
- Trung thực: tự làm bài, báo cáo đúng kết quả của nhóm.
- Trách nhiệm: trình bày bài rõ ràng, biết nhận xét và sửa lỗi.
- Năng lực số – [CB1.5.2] (Xác định nhu cầu và giải pháp công nghệ): Nêu nhu cầu xem rõ từng lượt 
chia, chọn phiếu số có mẫu phù hợp và điều chỉnh thu phóng theo hướng dẫn.
2. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- SGK Toán 3, tập một; bảng con, vở, bút, bộ đồ dùng Toán; phiếu câu hỏi và phản hồi Tuần 11 kèm 
theo.
- GV mở phiếu Word trên máy tính chung để chiếu hoặc in. HS tự làm trước khi GV mở phản hồi; 
phiếu không chấm tự động. Khi dùng bản in, ghi rõ thao tác số chưa thực hiện.
- Bốn bó que, mỗi bó 10 que và 8 que rời; hai khay để minh họa 48 vật chia đều cho 2 nhóm.
Mở phiếu câu hỏi và thẻ phản hồi Tuần 11
Lấy cả giáo án và học liệu đính kèm. Giải nén tệp học liệu đính kèm sao cho thư mục HocLieu nằm 
cùng cấp với tệp giáo án; giữ nguyên tên các tệp bên trong.
 1 Biên soạn: Lop3.vn 
3. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 1. Khởi động (3 phút):
 - Mục tiêu: Ôn bảng chia đã học và tạo tâm thế học tập.
 *Cách tiến hành:
 - GV tổ chức trò chơi “Chia nhanh, nói đúng”. - HS tham gia trò chơi theo hiệu lệnh.
 - GV nêu: 24:3 bằng bao nhiêu? - HS trả lời: 24:3 = 8.
 - GV nêu: 48:6 bằng bao nhiêu? - HS trả lời: 48:6 = 8.
 - GV nhận xét, dẫn dắt vào bài chia số có hai chữ - HS lắng nghe và ghi tên bài.
 số cho số có một chữ số.
 2. KHÁM PHÁ – HOẠT ĐỘNG (29 phút):
 - Mục tiêu: Chia từ hàng chục, nhẩm số tròn chục và tìm thừa số.
 - Năng lực số – [CB1.5.2] (Xác định nhu cầu và giải pháp công nghệ): Nêu nhu cầu xem rõ từng lượt 
 chia, chọn phiếu số có mẫu phù hợp và điều chỉnh thu phóng theo hướng dẫn.
 * Cách tiến hành: Khám phá 9 phút; Bài 1 8 phút gồm 2 phút NLS; Bài 2 5 phút; Bài 3 7 phút. HS tự 
 làm rồi kiểm cặp; GV hỗ trợ chỉ từng hàng, bạn hoàn thành giải thích phép nhân kiểm.
 Khám phá. Chia đều 48 quả cà chua vào 2 khay. - HS quan sát hình trong SGK.
 Mỗi khay có bao nhiêu quả? Mỗi túi trong tranh 
 có 10 quả.
 Bốn túi cà chua và tám quả rời dùng trong tình huống chia đều — SGK trang 75.
 - GV yêu cầu HS đọc yêu cầu/đề bài. - HS đọc: Quan sát tranh và tìm mỗi khay có bao 
 nhiêu quả cà chua.
 - GV hỏi: Có bao nhiêu quả cà chua? - HS trả lời: Có 48 quả cà chua.
 - GV hỏi: Cà chua được chia đều vào mấy khay? - HS trả lời: Chia đều vào 2 khay.
 - GV hỏi: Muốn biết mỗi khay có bao nhiêu quả, - HS trả lời: Ta làm phép chia 48:2.
 ta làm phép tính gì?
 GV dùng 4 bó que chục và 8 que rời, chia đều HS thao tác mỗi khay 2 bó que chục và 4 que rời, 
 vào 2 khay; liên hệ cách đặt tính. tương ứng 24 quả cà chua.
 Chia 4 chục cho 2 được 2 chục; viết 2 ở hàng 48:2 = 24. Kiểm tra 24 × 2 = 48.
 chục của thương. Nhân 2 với 2 được 4, trừ 4 còn 
 0; hạ 8. Chia 8 cho 2 được 4, viết 4 ở hàng đơn 
 vị; nhân 4 với 2 được 8, trừ 8 còn 0.
 2 Biên soạn: Lop3.vn 
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 Mẫu đặt tính để kiểm sau khi HS tự làm. 48 2
 4  24
 08
 8
 0
 - GV mời HS trình bày kết quả, nhận xét bài bạn. - HS trình bày: 4 chia 2 được 2; hạ 8, 8 chia 2 
 được 4. Vậy 48:2 = 24.
 - GV kết luận: Khi chia số có hai chữ số cho số - HS lắng nghe và sửa bài nếu cần.
 có một chữ số, ta chia lần lượt từ hàng chục rồi 
 đến hàng đơn vị.
 Bài 1. Mẫu chia theo cột dọc; nêu từng bước - HS quan sát hình trong SGK.
 rồi thực hiện ba phép còn lại.
 36 3
 3  12
 06
 6
 0
 86 2 48 4 77 7
 ? ? ? ? ? ?
 ? ? ?
 - GV yêu cầu HS đọc yêu cầu/đề bài. - HS đọc: Tính.
 - GV hỏi: Bài 1 đã đặt tính sẵn chưa? - HS trả lời: Bài 1 đã đặt tính sẵn.
 - GV hỏi: Ta thực hiện chia từ hàng nào trước? - HS trả lời: Từ hàng chục trước rồi đến hàng đơn 
 vị.
 NLS – [CB1.5.2]. HS làm bảng con trước. GV HS nêu nhu cầu nhìn rõ hàng chục, hàng đơn vị 
 hỏi: Em cần gì để kiểm xem mình chia sai lượt và phần còn lại sau từng lượt; chọn phiếu có mẫu 
 nào? HS chọn phiếu Word có mẫu từng bước. phù hợp.
 GV hướng dẫn mở phần Tiết 51, điều chỉnh thu HS chỉnh hiển thị, chỉ lượt cần đối chiếu; sửa vào 
 phóng cho dễ đọc chữ số; HS trên máy chung bảng/vở. Kiểm tra bằng nhân: 43 × 2 = 86; 12
 thực hiện theo hướng dẫn. GV mở phản hồi sau × 4 = 48; 11 × 7 = 77.
 khi HS hoàn thành; không có nút chấm tự động.
 HS đối chiếu mẫu, ghi lại và sửa bước sai; nếu 
 đúng, giải thích một lượt chia.
 - GV mời HS trình bày kết quả, nhận xét bài bạn. - HS trình bày: 36:3 = 12; 86:2 = 43; 48:4 = 12
 ; 77:7 = 11.
 Mẫu đặt tính để kiểm sau khi HS tự làm. 86 2 48 4
 8  43 4  12
 06 08
 6 8
 0 0
 77 7
 7  11
 07
 7
 0
 3 Biên soạn: Lop3.vn 
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 - GV kết luận: Sau khi chia, có thể kiểm tra - HS lắng nghe và sửa bài nếu cần.
 thương bằng phép nhân: thương nhân số chia 
 bằng số bị chia.
 Bài 2. Tính nhẩm theo mẫu 90:3. Sau đó tính: - HS quan sát hình trong SGK.
 60:2; 80:4; 90:9; 60:3.
 - GV yêu cầu HS đọc yêu cầu/đề bài. - HS đọc: Tính nhẩm theo mẫu.
 - GV hỏi: Mẫu 90:3 nhẩm như thế nào? Nhẩm 9 chục:3 = 3 chục.
 Vậy 90:3 = 30.
 Trong các phép chia ở bài này, số chục chia hết Chia số chục cho số chia, rồi đổi số chục tìm 
 cho số chia. Em nhẩm thế nào? được ra đơn vị. Ví dụ 6 chục chia 2 được 3 chục, 
 tức 30.
 - GV yêu cầu HS nhẩm miệng, ghi kết quả vào - HS thực hiện theo yêu cầu của GV.
 bảng con.
 - GV mời HS trình bày kết quả, nhận xét bài bạn. - HS trình bày: 60:2 = 30; 80:4 = 20; 90:9 = 10
 ; 60:3 = 20.
 - GV kết luận: Với số tròn chục, có thể nhẩm - HS lắng nghe và sửa bài nếu cần.
 theo số chục để tìm thương nhanh.
 Bài 3. Tìm thừa số chưa biết. Viết phép chia để - HS quan sát hình trong SGK.
 tìm số, rồi nhân lại để kiểm.
 Bốn phép nhân cần điền số
 a) b)
 3 × ? = 63 ? × 5 = 55
 c) d)
 2 × ? = 42 ? × 4 = 84
 - GV yêu cầu HS đọc yêu cầu/đề bài. - HS đọc: Tìm thừa số.
 - GV hỏi: Muốn tìm thừa số chưa biết, ta làm thế - HS trả lời: Lấy tích chia cho thừa số đã biết.
 nào?
 - GV hỏi: Với 3 × ? = 63, ta tìm bằng phép tính - HS trả lời: Lấy 63:3 = 21.
 nào?
 - GV yêu cầu HS thảo luận nhóm 2 và viết số còn - HS thực hiện theo yêu cầu của GV.
 thiếu vào phiếu.
 - GV mời HS trình bày kết quả, nhận xét bài bạn. - HS trình bày: 3 × 21 = 63; 11 × 5 = 55; 2 ×
 21 = 42; 21 × 4 = 84.
 - GV kết luận: Muốn tìm thừa số chưa biết, ta lấy - HS lắng nghe và sửa bài nếu cần.
 tích chia cho thừa số đã biết.
 4 Biên soạn: Lop3.vn 
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 3. Vận dụng (3 phút):
 - Mục tiêu: Củng cố cách chia và kiểm tra kết quả phép chia.
 *Cách tiến hành:
 GV yêu cầu nêu lại cách chia 48:2. Vận dụng: Có Chia từ hàng chục đến hàng đơn vị, viết thương 
 48 nhãn vở chia đều cho 2 bạn. Mỗi bạn được đúng vị trí.
 bao nhiêu nhãn? Nêu phép tính kiểm. Mỗi bạn được số nhãn vở là:
 48:2 = 24 (nhãn vở).
 Đáp số: 24 nhãn vở. Kiểm tra 24 × 2 = 48.
 - GV nhận xét, tuyên dương và dặn HS luyện - HS lắng nghe.
 thêm phép chia trong vở.
4. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY
.........................................................................................................
.........................................................................................................
.........................................................................................................
 5

Tài liệu đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_toan_lop_3_tuan_11_nam_hoc_2026_2027_tich_h.docx