Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 3 - Bài 70. Nhân số có năm chữ số với số có một chữ số - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 3 - Bài 70. Nhân số có năm chữ số với số có một chữ số - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Biên soạn: Lop3.vn TOÁN 3 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 70. Nhân số có năm chữ số với số có một chữ số Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Nhân số có năm chữ số với số có một chữ số Bài 1. Tính. a) 1 1 2 0 8 b) 2 1 9 1 3 c) 3 3 0 8 2 × × × 7 4 3 Bài 2. Mỗi tháng, một xưởng gốm làm được 10 206 chiếc bát. Hỏi trong 5 tháng, xưởng gốm đó làm được bao nhiêu chiếc bát? Bài giải .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. Bài 3. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. a) Kết quả của phép nhân 12 115 × 5 là: A. 60 555 B. 50 575 C. 60 575 D. 50 555 b) Tháng Ba, một nhà máy đóng được 21 411 thùng hàng. Số thùng hàng nhà máy đó đóng được trong tháng Tư gấp 3 lần tháng Ba. Tháng Tư, nhà máy đó đóng được số thùng hàng là: A. 21 414 B. 65 233 C. 63 233 D. 64 233 Bài 4. Đặt tính rồi tính. a) 10 700 × 8 b) 10 609 × 9 c) 21 218 × 4 d) 13 051 × 7 Biên soạn: Lop3.vn TOÁN 3 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 70. Nhân số có năm chữ số với số có một chữ số Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Luyện tập Bài 1. Đặt tính rồi tính. a) 11 701 × 3 b) 10 317 × 5 c) 10 914 × 7 Bài 2. Số? a) Viết tích vào ô trống (theo mẫu). Thừa số 14 009 10 011 10 132 10 846 Thừa số 7 8 4 2 Tích 98 063 b) Viết số bị chia vào ô trống. Thương 30 704 10 512 1 811 11 919 Số chia 3 8 9 5 Số bị chia Bài 3. Tính nhẩm (theo mẫu). Mẫu: 13 000 × 7 = ? Nhẩm: 13 nghìn × 7 = 91 nghìn. Vậy 13 000 × 7 = 91 000. a) 14 000 × 5 = .......... b) 33 000 × 3 = .......... c) 12 000 × 8 = .......... d) 26 000 × 2 = .......... Bài 4. Viết số thích hợp vào chỗ chấm. Mỗi tuần, một nông trại thu được 12 010 quả trứng gà. Trong 6 tuần, nông trại đó thu được .............. quả trứng gà. Biên soạn: Lop3.vn PHIẾU 2 · TIẾT 2 (tiếp theo) Bài 5. Trong 4 ngày, mỗi ngày một nhà máy đóng được 24 208 chai nước. Nhà máy đã bán 34 300 chai nước trong số đó. Hỏi nhà máy còn lại bao nhiêu chai nước? Bài giải .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. ..................................................................................................................................................
Tài liệu đính kèm:
phieu_bai_tap_hang_ngay_toan_lop_3_bai_70_nhan_so_co_nam_chu.docx
Đáp án - Bài 70.docx



