Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 3 - Bài 13. Tìm thành phần trong phép nhân, phép chia - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 3 - Bài 13. Tìm thành phần trong phép nhân, phép chia - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Biên soạn: Lop3.vn TOÁN 3 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 13. Tìm thành phần trong phép nhân, phép chia Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Tìm thừa số trong một tích Bài 1. Tìm thừa số (theo mẫu). Mẫu: .......... × 2 = 16 16 : 2 = 8. a) .......... × 8 = 24 b) 5 × .......... = 40 ................................................................ ...................................................................... c) .......... × 9 = 18 d) 7 × .......... = 49 ................................................................ ...................................................................... e) .......... × 2 = 14 g) 6 × .......... = 36 ................................................................ ...................................................................... h) .......... × 3 = 9 i) 8 × .......... = 80 ................................................................ ...................................................................... Bài 2. Viết số thích hợp vào ô trống. Thừa số 2 5 9 Thừa số 10 8 Tích 12 70 25 64 90 Bài 3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm. a) Tích của hai số là 16, một thừa số là 4. Tìm thừa số kia. Trả lời: ..................................................................................................................................... b) Số nào nhân với 5 thì được 50? Trả lời: ..................................................................................................................................... Bài 4. Đúng ghi Đ, sai ghi S. a) Trong phép nhân 6 × 9 = 54, số 54 là tích. b) Để tìm thừa số trong ...... × 7 = 56, ta lấy 56 × 7. c) Nếu ...... × 4 = 36 thì số cần điền là 8. d) Nếu 3 × ...... = 18 thì số cần điền là 6. Biên soạn: Lop3.vn PHIẾU 1 · TIẾT 1 (tiếp theo) Bài 5. Cô giáo chia đều 60 tờ giấy màu cho 6 nhóm. Hỏi mỗi nhóm nhận được bao nhiêu tờ giấy màu? Bài giải .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. Biên soạn: Lop3.vn TOÁN 3 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 13. Tìm thành phần trong phép nhân, phép chia Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Tìm số bị chia, số chia Bài 1. Tìm số bị chia (theo mẫu). Mẫu: .......... : 2 = 9 9 × 2 = 18. a) .......... : 8 = 7 b) .......... : 7 = 9 ................................................................ ...................................................................... c) .......... : 9 = 6 d) .......... : 4 = 9 ................................................................ ...................................................................... Bài 2. Tìm số chia (theo mẫu). Mẫu: 24 : .......... = 8 24 : 8 = 3. a) 81 : .......... = 9 b) 49 : .......... = 7 ................................................................ ...................................................................... c) 32 : .......... = 4 d) 27 : .......... = 3 ................................................................ ...................................................................... Bài 3. Viết số thích hợp vào ô trống. Số bị chia 72 12 Số chia 5 7 6 Thương 5 8 3 2 10 Bài 4. Viết số thích hợp vào ô trống. a) × 4 → 16 b) : 6 → 4 c) × 2 → 20 d) : 8 → 10
Tài liệu đính kèm:
phieu_bai_tap_hang_ngay_toan_lop_3_bai_13_tim_thanh_phan_tro.docx
Đáp án - Bài 13.docx



