Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 3 - Bài 61. Làm tròn số đến hàng nghìn, hàng chục nghìn - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)

docx 2 trang Huỳnh Dương 13/10/2026 40
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 3 - Bài 61. Làm tròn số đến hàng nghìn, hàng chục nghìn - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Biên soạn: Lop3.vn 
TOÁN 3 PHIẾU 1 · TIẾT 1
 Bài 61. Làm tròn số đến hàng nghìn, hàng chục nghìn
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Làm tròn số đến hàng nghìn, hàng chục nghìn
Bài 1. Làm tròn các số sau.
 a) Làm tròn đến hàng nghìn:
 47 478 → ............ 29 534 → ............ 9 674 → ............ 66 813 → ............
 b) Làm tròn đến hàng chục nghìn:
 32 314 → ............ 55 793 → ............ 96 622 → ............ 76 475 → ............
 c) Số có bốn chữ số ở câu a) sau khi làm tròn đến hàng nghìn là số có mấy chữ số? ..........
Bài 2. Quan sát tia số dưới đây.
 a) Viết số ứng với mỗi điểm: M: ..............; N: ..............; P: ...............
 b) Làm tròn đến hàng nghìn số ứng với mỗi điểm: M: ..............; N: ..............; P: ...............
Bài 3. Làm tròn mỗi số rồi viết kết quả vào ô trống.
 Làm tròn đến Làm tròn đến Làm tròn đến Làm tròn đến 
 Số
 hàng chục hàng trăm hàng nghìn hàng chục nghìn
 22 983
 24 358
 65 215
Bài 4. Đúng ghi Đ, sai ghi S.
 a) Làm tròn số 59 548 đến hàng nghìn được 60 000.
 b) Làm tròn số 64 917 đến hàng chục nghìn được 70 000.
 c) Làm tròn số 87 827 đến hàng nghìn được 87 000.
 d) Làm tròn số 75 226 đến hàng chục nghìn được 80 000.
Bài 5. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
 a) Một trang trại gà thu được 17 536 quả trứng trong một tháng. Làm tròn số quả trứng đến 
 hàng chục nghìn thì được:
 A. 10 000 B. 18 000 C. 17 000 D. 20 000
 b) Một số khi làm tròn đến hàng nghìn thì được 55 000. Số đó có thể là:
 A. 55 841 B. 54 241 C. 54 759 D. 56 376 Biên soạn: Lop3.vn 
PHIẾU 1 · TIẾT 1 (tiếp theo)
Bài 6. Một khu đầm lầy có 58 834 con chim di cư về trú đông. Ba bạn nói về số chim đó. Thảo: 
“Có khoảng 58 830 con chim.” Khôi: “Có khoảng 60 000 con chim.” Ngọc: “Có khoảng 59 000 
con chim.” Mỗi bạn đã làm tròn số chim đến hàng nào?
 Thảo: hàng ............; Khôi: hàng ............; Ngọc: hàng .............
Bài 7. Viết số hoặc chữ thích hợp vào chỗ chấm.
 a) Tháng trước, một xưởng in đã in được 27 746 cuốn lịch. Làm tròn số cuốn lịch đến hàng 
 nghìn: xưởng in đã in được khoảng .......... cuốn lịch.
 b) Bà muốn mua một túi hạt điều nặng khoảng 2 kg. Quầy hàng có bốn túi: túi A: 3 400 g; túi 
 B: 1 700 g; túi C: 800 g; túi D: 2 400 g. Làm tròn số gam của mỗi túi đến hàng nghìn, những 
 túi nào nặng khoảng 2 kg?
 Những túi nặng khoảng 2 kg là: ..............................................................................................
 c) Ngày thứ Bảy, một rạp xiếc bán được 2 106 vé; ngày Chủ nhật bán được 3 777 vé. Cả hai 
 ngày rạp xiếc bán được bao nhiêu vé? Làm tròn số vé đó đến hàng nghìn.
 Số vé cả hai ngày: ....................................................................................................................
 Làm tròn đến hàng nghìn: ........................................................................................................

Tài liệu đính kèm:

  • docxphieu_bai_tap_hang_ngay_toan_lop_3_bai_61_lam_tron_so_den_ha.docx
  • docxĐáp án - Bài 61.docx