Phiếu kiểm tra Cuối học kì I môn Toán Lớp 3 - Trường TH Trần Phú - Năm học 2022-2023 (Có hướng dẫn chấm + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu kiểm tra Cuối học kì I môn Toán Lớp 3 - Trường TH Trần Phú - Năm học 2022-2023 (Có hướng dẫn chấm + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Điểm Nhận xét PHIẾU KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I ............................................................................. Năm học 2022 - 2023 ............................................................................. Môn: Toán - Lớp 3 Thời gian làm bài: 40 phút Họ và tên: .................................................................................................. Lớp: 3 .............. Trường: Tiểu học Trần Phú PHẦN I. Trắc nghiệm Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng hoặc làm theo yêu cầu: Câu 1. Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng: a) Kết quả của phép nhân 7 × 5 là: A. 30 B. 32 C. 35 D. 45 b) Nếu ngày 5 tháng 10 là thứ Hai thì ngày 10 tháng 10 là? A. Thứ Tư B. Thứ Năm C. Thứ Sáu D. Thứ Bảy c) Số thích hợp để điền vào trong phép tính : 4 = 8 là? A. 20 B. 24 C. 32 D. 48 d) Một đoạn thẳng dài 30 cm. Hỏi 1 đoạn thẳng đó dài bao nhiêu xăng - ti - mét? 5 A. 5 cm B. 6 cm C. 15 cm D. 30 cm Câu 2. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: 84 mm : 4 = 12mm 12 ml × 3 = 36 ml 1 550g + 450g = 1kg của 10g là 5g 2 Câu 3. Giá trị của biểu thức 2 × ( 3 + 4 ) = ? A. 10 B. 14 C. 23 D. 34 Câu 4. Năm nay con 9 tuổi, tuổi mẹ gấp 4 lần tuổi con. Hỏi năm nay mẹ bao nhiêu tuổi ? A. 9 tuổi B. 30 tuổi C. 36 tuổi D. 49 tuổi Câu 5. Con lợn cân nặng 40 kg. Con gà cân nặng 5 kg. Con lợn nặng gấp mấy lần con gà? A. 5 lần B. 8 lần C.10 lần D.40 lần Câu 6. Hình dưới đây có bao nhiêu hình tam giác, bao nhiêu hình tứ giác? a) Có .................................... hình tam giác. b) Có .................................... hình tứ giác. PHẦN II. Tự luận Câu 7. Đặt tính rồi tính 434 + 217 834 − 514 123 × 4 265 : 5 Câu 8. Tính: a) ? × 5 = 40 b) 130g + 80g ‒ 20g = Câu 9. Trong ngày hội trồng cây, Việt trồng được 6 cây. Số cây Mai trồng được gấp 3 lần số cây của Việt. Hỏi cả hai bạn trồng được bao nhiêu cây ? Câu 10. Số cần điền vào hình tròn là: Phép tính tìm số cần điền ở hình vuông:................................................................................................................................... Phép tính tìm số cần tìm ở hình tròn:........................................................................................................................................... HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I 2022 - 2023 Môn: Toán LỚP 3 PHẦN I : TRẮC NGHIỆM: 6 điểm Câu 1: Mức 1: 1 điểm, đúng mỗi ý được 0,25 điểm a) Khoanh vào đáp án C b) Khoanh vào đáp án D c) Khoanh vào C d) Khoanh vào B Câu 2: Mức 1: 1 điểm: Điền đúng mỗi ô trống được 0,25 điểm. Thứ tự cần điền : S-Đ-Đ-Đ Câu 3: Mức 1: 1 điểm. Khoanh đáp án B Câu 4: Mức 1: 1 điểm. Khoanh đáp án C Câu 5: Mức 2: 1 điểm. Khoanh đáp án B Câu 6: Mức 2: 1 điểm: Điền đúng mỗi phần được 0,5 điểm a. Có 8 hình tam giác. b. Có 1 hình tứ giác. PHẦN II: TỰ LUẬN: 4 điểm Câu 7: Mức 1: 1 điểm, mỗi phép tính đúng được 0,25 điểm Câu 8: Mức 2: 1 điểm, mỗi phần làm đúng được 0,5 điểm Câu 9: Mức 2: 1,5 điểm Bài giải Số cây Mai trồng được là: (0,25 điểm ) 6 3 = 18 ( cây ) (0,25 điểm ) Cả hai bạn trồng được số cây là: (0,25 điểm ) 6 +18= 24 ( cây) (0,5 điểm ) Đáp số: 24 cây (0,25 điểm ) Câu 10: Mức 3: 0,5 điểm Bài giải Phép tính tìm số cần điền ở hình vuông: 27 + 40 = 67 (0,25 điểm ) Phép tính tìm số cần tìm ở hình tròn: 67 – 8 = 59 (0,25 điểm ) MA TRẬN ĐỀ KT CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN TOÁN- LỚP 3 Mức 1 Mức 2 Mức 3 (Nhận biết) (Kết nối, (Vận dụng) TỔNG Tên các nội Số câu sắp xếp) dung, chủ đề, và số mạch kiến thức điểm TN TL TN TL TN TL TN TL Số câu 1. Ôn tập và bổ Câu số 10 sung các số Số điểm trong phạm vi 0,5 0,5 100,1000 2. Phép cộng, Số câu phép trừ nhân 1(a,c,d) chia trong phạm Câu số 7 vi 100, 1000 Số điểm 1,75 3. Đơn vị đo Số câu khối lượng, dung tích, độ C, 1(b) 2 thời gian... Câu số Số điểm 0.25 1 4. Biểu thức Số câu 3 Câu số 8 Số điểm 1 1 5. Hình học Số câu Câu số 6 Số điểm 1 6. Toán có lời Số câu văn 4 Câu số 9 5 Số điểm 2 1,5 Số câu Tổng số câu Tổng số điểm Số điểm 4 1 2 2,5 0,5 6 4
Tài liệu đính kèm:
phieu_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_i_mon_toan_lop_3_truong_th_tran_p.pdf



