Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 3 - Bài 46. So sánh các số trong phạm vi 10 000 - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 3 - Bài 46. So sánh các số trong phạm vi 10 000 - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Biên soạn: Lop3.vn TOÁN 3 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 46. So sánh các số trong phạm vi 10 000 Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ So sánh các số trong phạm vi 10 000 Bài 1. Viết các số 883; 4 495; 4 982; 2 366 theo thứ tự từ bé đến lớn. .................................................................................................................................................. Bài 2. Điền dấu >, <, = vào ô trống. a) 819 1 410 b) 2 649 1 654 c) 9 449 9 509 d) 9 815 9 820 e) 2 129 2 122 f) 1 892 1 892 Bài 3. Trong một buổi sáng, đồng hồ đếm bước của bốn bạn Ngọc, Tuấn, Hằng và Phúc ghi được số bước chân như bảng dưới đây. Bạn Ngọc Tuấn Hằng Phúc Số bước chân 5 646 5 223 6 042 5 625 a) Bạn .............. đi được nhiều bước chân nhất; bạn .............. đi được ít bước chân nhất. b) Viết tên bốn bạn theo thứ tự số bước chân từ ít đến nhiều: .................................................................................................................................................. Bài 4. Khoanh vào số thích hợp. a) Khoanh vào số lớn nhất: 9 077 9 508 9 047 9 591 b) Khoanh vào số bé nhất: 1 009 1 668 901 1 248 Biên soạn: Lop3.vn TOÁN 3 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 46. So sánh các số trong phạm vi 10 000 Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Luyện tập Bài 1. Có bốn thẻ số dưới đây. 6 0 9 1 a) Dùng cả bốn thẻ, mỗi thẻ dùng một lần. Số bé nhất có bốn chữ số lập được là: ................ b) Số lớn nhất có bốn chữ số lập được từ bốn thẻ đó là: ................ Bài 2. Đúng ghi Đ, sai ghi S. a) 9 341 > 9 141 b) 9 608 > 9 628 c) 9 050 = 9 000 + 500 d) 4 600 > 4 000 + 60 Bài 3. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. a) Số lớn hơn 6 395 và bé hơn 6 397 là: A. 6 398 B. 6 396 C. 6 386 D. 6 394 b) Dãy số nào dưới đây được viết theo thứ tự từ bé đến lớn? A. 2 622, 2 429, 2 691 B. 2 429, 2 691, 2 622 C. 2 691, 2 622, 2 429 D. 2 429, 2 622, 2 691 Bài 4. Viết số thích hợp vào chỗ chấm. a) Số bé nhất có bốn chữ số mà chữ số hàng trăm là 6 là: ................ b) Số lớn nhất có bốn chữ số mà chữ số hàng chục là 0 là: ................ c) Số tròn chục lớn nhất có bốn chữ số là: ................ Bài 5. Bốn vườn cam A, B, C, D thu hoạch được số quả cam như bảng dưới đây. Vườn A B C D Số quả cam 4 644 3 944 4 241 4 522 a) Những vườn thu hoạch được nhiều hơn 4 400 quả cam là: ..................... b) Viết tên các vườn theo thứ tự số quả cam từ nhiều đến ít: ........................
Tài liệu đính kèm:
phieu_bai_tap_hang_ngay_toan_lop_3_bai_46_so_sanh_cac_so_tro.docx
Đáp án - Bài 46.docx



