Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 3 - Bài 45. Các số có bốn chữ số. Số 10 000 - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 3 - Bài 45. Các số có bốn chữ số. Số 10 000 - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Biên soạn: Lop3.vn TOÁN 3 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 45. Các số có bốn chữ số. Số 10 000 Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Số có bốn chữ số Bài 1. Viết số thích hợp vào ô trống. Hàng Hàng Hàng Hàng Viết số Đọc số nghìn trăm chục đơn vị 3 1 5 9 Tám nghìn không trăm chín mươi lăm 4 207 3 8 Ba nghìn bảy trăm tám mươi Bài 2. Số tròn nghìn. a) Khoanh vào các số tròn nghìn: 400 9 000 2 700 7 070 3 000 2 005 8 000 6 060 b) Viết số tròn nghìn thích hợp vào ô trống. 9 000 8 000 5 000 Bài 3. Nối mỗi cách đọc với số thích hợp. Sáu nghìn chín trăm linh bảy • • 6 970 Sáu nghìn không trăm linh chín • • 6 097 Sáu nghìn không trăm chín mươi bảy • • 6 009 Sáu nghìn chín trăm bảy mươi • • 6 907 Bài 4. Viết số thích hợp vào ô trống dưới mỗi vạch của tia số. a) b) Biên soạn: Lop3.vn TOÁN 3 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 45. Các số có bốn chữ số. Số 10 000 Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Số 10 000 Bài 1. Viết vào chỗ chấm (theo mẫu): chữ số 5 trong mỗi số thuộc hàng nào và có giá trị bằng bao nhiêu? Số Chữ số 5 thuộc hàng Giá trị của chữ số 5 7 359 chục 50 6 645 1 524 5 267 Bài 2. Mỗi số dưới đây gồm các nghìn, trăm, chục, đơn vị như sau. Viết số đó rồi đọc số. a) 8 nghìn, 7 trăm, 0 chục và 9 đơn vị. Viết số: ................ Đọc số: .................................................................................................. b) 7 nghìn, 0 trăm, 0 chục và 1 đơn vị. Viết số: ................ Đọc số: .................................................................................................. c) 5 nghìn, 2 trăm, 3 chục và 1 đơn vị. Viết số: ................ Đọc số: .................................................................................................. d) 5 nghìn, 9 trăm, 1 chục và 0 đơn vị. Viết số: ................ Đọc số: .................................................................................................. Bài 3. Ba bạn Hà, Khôi và Thảo, mỗi bạn cầm một thẻ ghi một trong ba số dưới đây. 9 026 10 000 9 206 Biết: – Số trên thẻ của Thảo là số liền sau của số 9 999. – Số trên thẻ của Hà có chữ số hàng trăm là 0. Hỏi mỗi bạn cầm thẻ ghi số nào? Viết số đó rồi đọc số. Hà: ................ Đọc số: ........................................................................................................... Khôi: ................ Đọc số: ........................................................................................................ Thảo: ................ Đọc số: ....................................................................................................... Bài 4. Viết số thích hợp vào ô trống. Số liền trước Số đã cho Số liền sau 9 999 1 900 3 410 1 316 Biên soạn: Lop3.vn TOÁN 3 PHIẾU 3 · TIẾT 3 Bài 45. Các số có bốn chữ số. Số 10 000 Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Luyện tập Bài 1. Viết số thích hợp vào chỗ chấm. a) Viết mỗi số thành tổng các nghìn, trăm, chục, đơn vị (theo mẫu): Mẫu: 8 712 = 8 000 + 700 + 10 + 2 4 103 = ............................................... 2 007 = ............................................... 9 860 = ............................................... b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 8 000 + 3 = ................ 4 000 + 600 + 3 = ................ Bài 2. Một cuộn vé xem xiếc được đánh số liên tiếp. Cô bán vé xé cho nhóm bạn ba vé liền nhau. Vé đầu tiên ghi số 5 999. Viết số ghi trên hai vé còn lại vào ô trống. 5 999 Bài 3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm. a) Số gồm chín nghìn, năm chục, một đơn vị: Viết là: ................ Đọc là: .................................................................................................... b) Số gồm tám nghìn, sáu trăm, bảy đơn vị: Viết là: ................ Đọc là: .................................................................................................... c) Số 9 400 gồm .......... nghìn, .......... trăm, .......... chục và .......... đơn vị. d) Số 5 010 gồm .......... nghìn, .......... trăm, .......... chục và .......... đơn vị. Bài 4. Có bốn thẻ số dưới đây. 8 0 3 1 a) Dùng cả bốn thẻ, mỗi thẻ dùng một lần, viết tất cả các số tròn chục có bốn chữ số lập được: .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. b) Lập được tất cả .......... số tròn chục có bốn chữ số. Bài 5. Viết số tròn trăm, tròn chục thích hợp vào ô trống. a) 8 600 8 700 8 900 9 100 b) 5 830 5 820 5 790 Bài 6. Từ 6 900 đến 7 600 (tính cả hai số 6 900 và 7 600) có .......... số tròn trăm.
Tài liệu đính kèm:
phieu_bai_tap_hang_ngay_toan_lop_3_bai_45_cac_so_co_bon_chu.docx
Đáp án - Bài 45.docx



