Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 3 - Bài 51. Diện tích của một hình. Xăng-ti-mét vuông - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 3 - Bài 51. Diện tích của một hình. Xăng-ti-mét vuông - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Biên soạn: Lop3.vn TOÁN 3 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 51. Diện tích của một hình. Xăng-ti-mét vuông Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Diện tích của một hình Bài 1. Quan sát hình vẽ rồi viết “bé hơn” hoặc “lớn hơn” vào chỗ chấm. a) Diện tích hình tròn .................. diện tích hình vuông. b) Diện tích hình tròn .................. diện tích hình tam giác. c) Diện tích hình tam giác .................. diện tích hình vuông. Bài 2. Hình M được cắt theo đường nét đứt thành hai mảnh P và Q. Ghép hai mảnh đó theo cách khác thì được hình N. Đúng ghi Đ, sai ghi S. a) Mảnh P có 4 ô vuông, mảnh Q có 8 ô vuông. b) Diện tích hình M bằng tổng diện tích hai mảnh P và Q. c) Hình N dài hơn hình M nên diện tích hình N lớn hơn diện tích hình M. d) Diện tích mảnh P bằng diện tích mảnh Q. Bài 3. Mỗi hình dưới đây gồm bao nhiêu ô vuông? a) Viết số thích hợp vào chỗ chấm. Hình A: .......... ô vuông Hình B: .......... ô vuông Hình C: .......... ô vuông Hình D: .......... ô vuông b) Hình có diện tích lớn nhất là hình ..........; hình có diện tích bé nhất là hình ........... c) Hai hình có diện tích bằng nhau là hình .......... và hình ........... Biên soạn: Lop3.vn TOÁN 3 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 51. Diện tích của một hình. Xăng-ti-mét vuông Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Xăng-ti-mét vuông Bài 1. Mỗi ô vuông dưới đây có cạnh 1 cm, có diện tích 1 cm². a) Hình M có diện tích .......... cm²; hình N có diện tích .......... cm². b) Hình .......... có diện tích lớn hơn hình .......... là .......... cm². Bài 2. Viết vào ô trống (theo mẫu). Đọc Viết Ba trăm mười hai xăng-ti-mét vuông 312 cm² Tám mươi mốt xăng-ti-mét vuông 405 cm² Bảy nghìn không trăm hai mươi lăm xăng-ti-mét vuông 6 300 cm² Bài 3. Tính. a) 168 cm² + 57 cm² = ................ 420 cm² − 86 cm² = ................ b) 27 cm² × 6 = ................ 96 cm² : 6 = ................ Biên soạn: Lop3.vn PHIẾU 2 · TIẾT 2 (tiếp theo) Bài 4. Chiếc khăn tay in hoa có diện tích 625 cm², chiếc khăn tay kẻ ô có diện tích 576 cm². Hỏi chiếc khăn tay in hoa có diện tích lớn hơn chiếc khăn tay kẻ ô bao nhiêu xăng-ti-mét vuông? Bài giải .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. Bài 5. Bà ghép hai mảnh vải (không chồng lên nhau) thành một tấm lót nồi. Mảnh vải hoa có diện tích 280 cm², mảnh vải trơn có diện tích lớn hơn mảnh vải hoa 95 cm². Hỏi tấm lót nồi có diện tích bao nhiêu xăng-ti-mét vuông? Bài giải .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. ..................................................................................................................................................
Tài liệu đính kèm:
phieu_bai_tap_hang_ngay_toan_lop_3_bai_51_dien_tich_cua_mot.docx
Đáp án - Bài 51.docx



