Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 3 - Bài 8. Luyện tập chung - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 3 - Bài 8. Luyện tập chung - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Biên soạn: Lop3.vn TOÁN 3 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 8. Luyện tập chung Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Số và cấu tạo số. a) Bảng dưới đây cho biết số bước chân mỗi bạn đi được trong 6 phút. Viết tên các bạn theo thứ tự số bước chân từ bé đến lớn. Bạn An Bình Chi Dũng Số bước chân 808 779 822 781 Thứ tự từ bé đến lớn: ............................................................................................................... b) Viết các số 869, 406, 718, 930 thành tổng các trăm, chục và đơn vị (theo mẫu). Mẫu: 627 = 600 + 20 + 7. 869 = ........................................................ 406 = ............................................................ 718 = ........................................................ 930 = ............................................................ Bài 2. Đặt tính rồi tính. a) 83 + 56 b) 595 + 24 c) 429 + 244 d) 144 − 62 e) 974 − 415 g) 742 − 433 Bài 3. Đội đồng diễn của trường có 262 bạn nam, số bạn nữ nhiều hơn số bạn nam 46 bạn. Hỏi đội đồng diễn có bao nhiêu bạn nữ? Bài giải .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. Biên soạn: Lop3.vn PHIẾU 1 · TIẾT 1 (tiếp theo) Bài 4. Viết số thích hợp vào ô trống. a) Số hạng 672 419 Số hạng 43 517 Tổng 583 566 b) Số bị trừ 659 668 Số trừ 29 374 Hiệu 188 493 Bài 5. Tính. a) 435 + 146 − 271 = .................................................................................................................... b) 826 − 372 + 94 = ...................................................................................................................... c) 71 + 256 − 140 = ...................................................................................................................... d) 704 − 351 + 43 = ...................................................................................................................... Biên soạn: Lop3.vn TOÁN 3 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 8. Luyện tập chung Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Tính nhẩm. a) 6 × 1 = .............. b) 6 : 1 = .............. 10 × 1 = .............. 10 : 1 = .............. 9 × 1 = .............. 7 : 1 = .............. c) Viết tiếp vào chỗ chấm: – Số nào nhân với 1 cũng bằng ........................ – Số nào chia cho 1 cũng bằng ........................ Bài 2. Tính (theo mẫu). Mẫu: 1 × 3 = 1 + 1 + 1 = 3. a) 1 × 5 = ................................................................................................................................. b) 1 × 10 = ............................................................................................................................... c) Viết tiếp: Số 1 nhân với số nào cũng bằng ...................... Bài 3. Tính nhẩm. a) 2 × 9 = .............. b) 15 : 5 = .............. 4 × 8 = .............. 18 : 2 = .............. 5 × 9 = .............. 20 : 4 = .............. 3 × 6 = .............. 30 : 3 = .............. Bài 4. Viết số thích hợp vào ô trống. a) 5 × = 35 b) 3 × = 27 c) 16 : = 4 d) 30 : = 6
Tài liệu đính kèm:
phieu_bai_tap_hang_ngay_toan_lop_3_bai_8_luyen_tap_chung_ket.docx
Đáp án - Bài 8.docx



