Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 3 - Bài 50. Chu vi hình tam giác, hình tứ giác, hình chữ nhật, hình vuông - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 3 - Bài 50. Chu vi hình tam giác, hình tứ giác, hình chữ nhật, hình vuông - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Biên soạn: Lop3.vn TOÁN 3 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 50. Chu vi hình tam giác, hình tứ giác, hình chữ nhật, hình vuông Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Chu vi hình tam giác, hình tứ giác Bài 1. Viết chu vi của mỗi hình tam giác vào ô trống. Cạnh thứ nhất Cạnh thứ hai Cạnh thứ ba Chu vi 6 cm 15 cm 12 cm .......... cm 8 dm 15 dm 9 dm .......... dm 26 m 26 m 26 m .......... m Bài 2. Tính chu vi hình tứ giác có độ dài các cạnh là: a) 6 cm, 17 cm, 8 cm và 10 cm. Bài giải .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. b) 24 dm, 34 dm, 26 dm và 27 dm. Bài giải .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. Bài 3. Hình dưới đây gồm hình tam giác ABE và hình tứ giác ABCD có chung cạnh AB. Viết phép tính tìm chu vi mỗi hình. a) Chu vi hình tam giác ABE: ...................................................................................................... b) Chu vi hình tứ giác ABCD: ...................................................................................................... Biên soạn: Lop3.vn PHIẾU 1 · TIẾT 1 (tiếp theo) Bài 4. Tú dán một đường ruy băng quanh mép tấm thiệp hình tứ giác. Các cạnh của tấm thiệp dài 11 cm, 16 cm, 10 cm và 19 cm. Hỏi đường ruy băng dài bao nhiêu xăng-ti-mét? Bài giải .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. Biên soạn: Lop3.vn TOÁN 3 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 50. Chu vi hình tam giác, hình tứ giác, hình chữ nhật, hình vuông Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Chu vi hình chữ nhật, hình vuông Bài 1. Viết số thích hợp vào ô trống. Cạnh hình vuông 28 cm 29 dm 17 m 22 cm Chu vi hình vuông .......... cm .......... dm .......... m .......... cm Bài 2. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. a) Một mảnh bìa hình chữ nhật có chiều dài 28 cm, chiều rộng kém chiều dài 9 cm. Chu vi mảnh bìa đó là: A. 47 cm B. 74 cm C. 94 cm D. 56 cm b) Một khung ảnh hình vuông có cạnh 23 cm. Chu vi khung ảnh đó là: A. 46 cm B. 92 cm C. 69 cm D. 115 cm Bài 3. Tính chu vi hình chữ nhật có: a) Chiều dài 14 cm, chiều rộng 3 cm. Bài giải .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. b) Chiều dài 44 m, chiều rộng 22 m. Bài giải .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. Bài 4. Hằng xếp que tính thành một hình chữ nhật: mỗi cạnh dài gồm 6 que tính, mỗi cạnh ngắn gồm 2 que tính (các que tính dài bằng nhau, đặt nối tiếp nhau). Hỏi Hằng cần dùng tất cả bao nhiêu que tính? Bài giải .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. ..................................................................................................................................................
Tài liệu đính kèm:
phieu_bai_tap_hang_ngay_toan_lop_3_bai_50_chu_vi_hinh_tam_gi.docx
Đáp án - Bài 50.docx



