Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 3 - Bài 49. Luyện tập chung - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)

docx 3 trang Huỳnh Dương 13/10/2026 80
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 3 - Bài 49. Luyện tập chung - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Biên soạn: Lop3.vn 
TOÁN 3 PHIẾU 1 · TIẾT 1
 Bài 49. Luyện tập chung
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Luyện tập
Bài 1. Bảng dưới đây ghi số quả trứng mà bốn trang trại A, B, C, D thu được trong một tuần.
 Trang trại A B C D
 Số quả trứng 5 629 6 463 5 581 4 032
 a) Trang trại thu được ít quả trứng nhất là: ..........
 b) Những trang trại thu được nhiều hơn 5 600 quả trứng là: ..................
 c) Viết tên các trang trại theo thứ tự số quả trứng từ nhiều đến ít: .....................
Bài 2. Nối mỗi cách đọc với số tương ứng.
 Năm nghìn không trăm bảy mươi • • 8 005
 Hai nghìn một trăm linh chín • • 3 454
 Tám nghìn không trăm linh năm • • 5 070
 Ba nghìn bốn trăm năm mươi tư • • 2 109
Bài 3. Một bộ truyện gồm 10 tập, được đánh số từ I đến X. Hiện trên kệ chỉ còn các tập: I, II, III, 
V, VI, VIII, X. Các tập còn lại đang được các bạn mượn đọc. Viết số của các tập đang được 
mượn.
 Các tập đang được mượn là: ..............................
Bài 4. Viết số thích hợp vào ô trống.
 a)
 b)
Bài 5. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
 a) Chữ số hàng trăm của số 2 637 là:
 A. 2 B. 6 C. 3 D. 7
 b) Số 3 655 làm tròn đến hàng chục là:
 A. 3 650 B. 3 700 C. 4 000 D. 3 660 Biên soạn: Lop3.vn 
TOÁN 3 PHIẾU 2 · TIẾT 2
 Bài 49. Luyện tập chung
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Luyện tập
Bài 1. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
 a) Số lớn nhất trong các số dưới đây là:
 A. 9 613 B. 9 266 C. 9 638 D. 9 032
 b) Số bé nhất trong các số dưới đây là:
 A. 8 043 B. 7 959 C. 8 079 D. 7 949
Bài 2. Viết số thích hợp vào ô trống.
 Làm tròn đến hàng 
 Số Nghìn Trăm Chục Đơn vị
 trăm
 8 289 8
 3 0 4 4
 7 808 8 8
 6 960 6
Bài 3. Ba xe tải màu đỏ, màu vàng và màu xanh chở hàng. Số hàng ba xe chở là 3 747 kg, 3 618 
kg và 5 168 kg. Biết xe màu đỏ chở ít nhất, xe màu vàng chở nhiều hơn xe màu xanh. Hỏi mỗi xe 
chở bao nhiêu ki-lô-gam hàng?
 Xe màu đỏ chở ........... kg; xe màu vàng chở ........... kg; xe màu xanh chở ........... kg.
Bài 4. Vẽ thêm kim giờ và kim phút để mỗi đồng hồ chỉ đúng giờ ghi ở bên dưới.
Bài 5. Có bốn thẻ số dưới đây. Mỗi thẻ dùng không quá một lần.
 5 7 0 6
 a) Dùng cả bốn thẻ: số lớn nhất có bốn chữ số là ............; số bé nhất có bốn chữ số là .............
 b) Chọn ba thẻ: số lớn nhất có ba chữ số là ...........; số bé nhất có ba chữ số là ............ Biên soạn: Lop3.vn 
TOÁN 3 PHIẾU 3 · TIẾT 3
 Bài 49. Luyện tập chung
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Luyện tập
Bài 1. Làm tròn số.
 a) Một nhà máy may được 7 138 chiếc áo trong một tuần. Làm tròn số áo đến hàng trăm, ta 
 nói nhà máy may được khoảng:
 A. 7 140 chiếc áo B. 7 100 chiếc áo C. 7 000 chiếc áo D. 7 200 chiếc áo
 b) Khoanh vào các số khi làm tròn đến hàng trăm thì được 6 800:
 6 816 6 750 6 749 6 764 6 850 6 849
Bài 2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
 a) Viết mỗi số thành tổng các nghìn, trăm, chục, đơn vị (theo mẫu):
 Mẫu: 9 185 = 9 000 + 100 + 80 + 5
 8 706 = ...............................................
 2 044 = ...............................................
 6 350 = ...............................................
 b) Viết số:
 1 000 + 30 + 4 = ................
 5 000 + 100 + 6 = ................
Bài 3. Khoanh vào các số lớn hơn 6 658.
 6 685 6 558 7 658 6 688
 5 666 6 659 6 568 6 657
Bài 4. Viết chữ số thích hợp vào ô trống để được phép so sánh đúng. Mỗi câu có thể viết những 
chữ số nào?
 a) 6 65 > 6 339 Các chữ số có thể viết: ........................
 b) 8 6 2 < 8 637 Các chữ số có thể viết: ........................

Tài liệu đính kèm:

  • docxphieu_bai_tap_hang_ngay_toan_lop_3_bai_49_luyen_tap_chung_ke.docx
  • docxĐáp án - Bài 49.docx