Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 3 - Bài 81. Ôn tập chung - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 3 - Bài 81. Ôn tập chung - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Biên soạn: Lop3.vn TOÁN 3 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 81. Ôn tập chung Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Luyện tập Bài 1. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. a) Số gồm 5 chục nghìn, 2 trăm và 8 đơn vị là: A. 52 008 B. 50 028 C. 50 208 D. 5 208 b) Số liền sau của số 58 299 là: A. 58 300 B. 58 290 C. 59 300 D. 58 298 c) Số 19 viết bằng chữ số La Mã là: A. XXI B. XVIII C. IXX D. XIX d) Thứ Ba tuần này là ngày 13 tháng 10. Ngày 22 tháng 10 cùng năm đó là: A. thứ Tư B. thứ Năm C. thứ Sáu D. thứ Bảy Bài 2. Cho bốn số: 35 270; 32 507; 35 207; 52 703. a) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. Số lớn nhất là: A. 35 270 B. 32 507 C. 35 207 D. 52 703 Số bé nhất là: A. 35 270 B. 32 507 C. 35 207 D. 52 703 b) Viết các số đã cho theo thứ tự từ lớn đến bé: .................................................................................................................................................. c) Làm tròn số bé nhất trong bốn số đến hàng nghìn ta được số ................... Bài 3. Viết số hoặc chữ thích hợp vào ô trống. Chục Nghìn Trăm Chục Đơn vị Viết số Đọc số nghìn 6 8 7 0 4 83 066 Mười hai nghìn ba trăm bốn mươi mốt Biên soạn: Lop3.vn PHIẾU 1 · TIẾT 1 (tiếp theo) Bài 4. Đặt tính rồi tính. a) 66 551 + 21 384 b) 54 499 − 31 961 c) 5 807 × 7 d) 11 336 : 8 Bài 5. Tổ Một làm được 14 chiếc đèn ông sao. Tổ Hai làm được số đèn gấp 4 lần tổ Một. Hỏi tổ Hai làm được nhiều hơn tổ Một bao nhiêu chiếc đèn ông sao? Bài giải .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. Bài 6. Bảng dưới đây cho biết số ổ bánh mì ngọt và bánh mì mặn một tiệm bán được trong bốn ngày. Ngày Thứ Năm Thứ Sáu Thứ Bảy Chủ nhật Bánh mì ngọt 231 326 355 205 Bánh mì mặn 372 343 128 138 Cả hai loại a) Viết số thích hợp vào các ô trống ở hàng “Cả hai loại”. b) Ngày tiệm bán được nhiều bánh mì nhất là ................... c) Cả bốn ngày, tiệm bán được .................. ổ bánh mì. Biên soạn: Lop3.vn TOÁN 3 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 81. Ôn tập chung Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Luyện tập Bài 1. Tính giá trị của biểu thức. a) 2 783 − 1 649 + 3 531 = ............................................................................................................................................... = ............................................................................................................................................... b) 16 175 : 5 × 2 = ............................................................................................................................................... = ............................................................................................................................................... c) (6 975 − 4 156) × 3 = ............................................................................................................................................... = ............................................................................................................................................... d) 34 503 + 40 420 : 5 = ............................................................................................................................................... = ............................................................................................................................................... Bài 2. Hai cân dưới đây đều thăng bằng. Quan sát rồi viết số thích hợp vào chỗ chấm. Hộp bánh Túi kẹo a) Hộp bánh cân nặng .......... g. b) Túi kẹo cân nặng .......... g. c) Hộp bánh nặng hơn túi kẹo .......... g. d) 2 hộp bánh và 1 túi kẹo như trên cân nặng tất cả .................. g.
Tài liệu đính kèm:
phieu_bai_tap_hang_ngay_toan_lop_3_bai_81_on_tap_chung_ket_n.docx
Đáp án - Bài 81.docx



