Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 3 - Bài 38. Biểu thức số. Tính giá trị của biểu thức số - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)

docx 5 trang Huỳnh Dương 13/10/2026 80
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 3 - Bài 38. Biểu thức số. Tính giá trị của biểu thức số - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Biên soạn: Lop3.vn 
TOÁN 3 PHIẾU 1 · TIẾT 1
 Bài 38. Biểu thức số. Tính giá trị của biểu thức số
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Làm quen với biểu thức
Bài 1. Tính giá trị của biểu thức (theo mẫu).
 Mẫu: 38 + 12 − 25 = 50 − 25 = 25.
 a) 64 − 24 + 17 = ..................... b) 26 + 37 − 18 = .....................
 = ..................... = .....................
 c) 54 : 6 = .....................
Bài 2. Nối mỗi biểu thức với giá trị của biểu thức đó.
 53 − 13 + 9 • • 29
 7 × 6 • • 43
 28 + 32 − 17 • • 42
 36 : 4 + 20 • • 49
Bài 3. Viết biểu thức rồi tính giá trị của biểu thức.
 a) Bình có 35 viên bi. Bình cho bạn 14 viên bi, sau đó được anh cho thêm 20 viên bi. Viết 
 biểu thức tính số viên bi Bình có lúc sau rồi tính giá trị của biểu thức đó.
 ..................................................................................................................................................
 ..................................................................................................................................................
 b) Mỗi túi có 8 quả cam. Mẹ mua 4 túi như vậy. Viết biểu thức tính số quả cam mẹ mua rồi 
 tính giá trị của biểu thức đó.
 ..................................................................................................................................................
 .................................................................................................................................................. Biên soạn: Lop3.vn 
TOÁN 3 PHIẾU 2 · TIẾT 2
 Bài 38. Biểu thức số. Tính giá trị của biểu thức số
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Tính giá trị của biểu thức
Bài 1. Tính giá trị của biểu thức.
 a) 63 − 7 × 8 = ..................... b) 27 + 48 : 6 = .....................
 = ..................... = .....................
 c) 4 × 9 : 6 = ..................... d) 85 + 42 : 7 = .....................
 = ..................... = .....................
 e) 70 − 45 + 18 = ..................... f) 8 × 6 − 19 = .....................
 = ..................... = .....................
Bài 2. Đúng ghi Đ, sai ghi S.
 a) 25 + 8 × 3 = 99 b) 56 − 24 : 8 = 53
 c) 45 : 5 × 3 = 3 d) 9 + 27 : 3 = 18
Bài 3. Một cuộn dây dài 50 m. Bác Hùng cắt ra 6 đoạn, mỗi đoạn dài 7 m. Hỏi cuộn dây còn lại 
bao nhiêu mét?
 Bài giải
 ..................................................................................................................................................
 ..................................................................................................................................................
 ..................................................................................................................................................
 ..................................................................................................................................................
 .................................................................................................................................................. Biên soạn: Lop3.vn 
TOÁN 3 PHIẾU 3 · TIẾT 3
 Bài 38. Biểu thức số. Tính giá trị của biểu thức số
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Tính giá trị của biểu thức có dấu ngoặc
Bài 1. Tính giá trị của biểu thức (theo mẫu).
 Mẫu: (36 − 12) : 4 = 24 : 4 = 6.
 a) 7 × (13 − 5) = ..................... b) (38 + 26) : 8 = .....................
 = ..................... = .....................
 c) 90 − (34 + 28) = ..................... d) 63 : (3 × 3) = .....................
 = ..................... = .....................
Bài 2. Tính giá trị của hai biểu thức trong mỗi dòng rồi viết dấu >, <, = thích hợp vào ô trống.
 a) 6 × (4 + 5) 6 × 4 + 5
 b) (40 − 8) : 4 40 − 8 : 4
 c) 20 + (16 − 9) 20 + 16 − 9
Bài 3. Nối mỗi biểu thức với giá trị của biểu thức đó.
 (18 + 12) : 5 • • 10
 50 − (19 + 21) • • 24
 3 × (14 − 6) • • 6
 54 : (4 + 2) • • 9
Bài 4. Mỗi thùng có 16 chai nước. Cửa hàng nhập về 3 thùng nước cam và 6 thùng nước chanh. 
Hỏi cửa hàng nhập về tất cả bao nhiêu chai nước?
 Bài giải
 ..................................................................................................................................................
 ..................................................................................................................................................
 ..................................................................................................................................................
 ..................................................................................................................................................
 ..................................................................................................................................................

Tài liệu đính kèm:

  • docxphieu_bai_tap_hang_ngay_toan_lop_3_bai_38_bieu_thuc_so_tinh.docx
  • docxĐáp án - Bài 38.docx