Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 3 - Bài 30. Mi-li-mét - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 3 - Bài 30. Mi-li-mét - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Biên soạn: Lop3.vn TOÁN 3 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 30. Mi-li-mét Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Viết số thích hợp vào chỗ chấm. a) 1 cm = .......... mm 8 cm = .......... mm 13 cm = .......... mm b) 30 mm = .......... cm 160 mm = .......... cm 1 m = .......... mm Bài 2. Mỗi vật được đặt trên thước có vạch chia mi-li-mét. Quan sát rồi viết số đo thích hợp vào chỗ chấm. a) b) a) Chiếc đinh dài .......... mm. b) Con sâu dài .......... mm. Bài 3. Viết mm, cm hoặc m vào chỗ chấm cho thích hợp. a) Hạt gạo dài khoảng 6 ........... b) Viên phấn dài khoảng 8 ........... c) Cột cờ của trường em cao khoảng 9 ........... d) Quyển vở dày khoảng 5 ........... Bài 4. Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm. a) 2 cm .......... 19 mm b) 120 mm .......... 12 cm c) 1 m .......... 100 mm d) 47 mm .......... 5 cm Biên soạn: Lop3.vn TOÁN 3 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 30. Mi-li-mét Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Tính. a) 345 mm + 128 mm = .............. b) 607 mm − 249 mm = .............. c) 58 mm + 27 mm = .............. d) 81 mm − 36 mm = .............. e) 13 mm × 5 = .............. f) 96 mm : 6 = .............. Bài 2. Một cây nến đang cháy. Phần nến đã cháy dài 38 mm, phần nến còn lại dài 107 mm. Hỏi lúc chưa thắp, cây nến dài bao nhiêu mi-li-mét? Bài giải .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. Bài 3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm. a) 35 mm gấp lên 2 lần được .......... mm, tức là .......... cm. b) 99 mm giảm đi 9 lần được .......... mm. c) 23 cm gấp lên 4 lần được .......... cm. d) 82 mm giảm đi 2 lần được .......... mm. Bài 4. Trên cành cây có một chiếc lá non dài 19 mm. Sau hai tuần, chiếc lá dài gấp 3 lần lúc đầu. Hỏi sau hai tuần chiếc lá dài bao nhiêu mi-li-mét? Bài giải .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. ..................................................................................................................................................
Tài liệu đính kèm:
phieu_bai_tap_hang_ngay_toan_lop_3_bai_30_mi_li_met_ket_noi.docx
Đáp án - Bài 30.docx



