Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 3 - Bài 26. Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)

docx 3 trang Huỳnh Dương 13/10/2026 100
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 3 - Bài 26. Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Biên soạn: Lop3.vn 
TOÁN 3 PHIẾU 1 · TIẾT 1
 Bài 26. Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số (chia hết)
Bài 1. Tính nhẩm (theo mẫu).
 Mẫu: 40 : 2 = ? Ta nhẩm: 4 chục chia 2 được 2 chục. Vậy 40 : 2 = 20.
 a) 80 : 2 = .......... b) 50 : 5 = ..........
 c) 20 : 2 = .......... d) 30 : 3 = ..........
Bài 2. Đặt tính rồi tính (theo mẫu).
 Mẫu:
 6 4 2 6 chia 2 được 3, viết 3.
 6 32 3 nhân 2 bằng 6; 6 trừ 6 bằng 0.
 0 4 Hạ 4, được 4; 4 chia 2 được 2, viết 2.
 4 2 nhân 2 bằng 4; 4 trừ 4 bằng 0.
 0 Vậy 64 : 2 = 32.
 a) 28 : 2 b) 39 : 3 c) 44 : 4 d) 99 : 3
Bài 3. Bác Lan trồng 62 cây cải bắp thành 2 hàng đều nhau. Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu cây cải 
bắp?
 Bài giải
 ..................................................................................................................................................
 ..................................................................................................................................................
 ..................................................................................................................................................
Bài 4. Viết số thích hợp vào ô trống.
 a) 2 × = 82 b) × 2 = 44
 c) × 2 = 26 d) 3 × = 93 Biên soạn: Lop3.vn 
TOÁN 3 PHIẾU 2 · TIẾT 2
 Bài 26. Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số (có dư)
Bài 1. Đặt tính rồi tính (theo mẫu).
 Mẫu:
 5 8 4 5 chia 4 được 1, viết 1.
 4 14 1 nhân 4 bằng 4; 5 trừ 4 bằng 1.
 1 8 Hạ 8, được 18; 18 chia 4 được 4, viết 4.
 1 6 4 nhân 4 bằng 16; 18 trừ 16 bằng 2.
 2 Vậy 58 : 4 = 14 (dư 2).
 a) 49 : 3 b) 76 : 2 c) 87 : 6 d) 92 : 4
Bài 2. Tính nhẩm hoặc đặt tính ra nháp, rồi viết các phép chia có số dư bằng 2.
 65 : 3 54 : 4 89 : 6 46 : 3 74 : 5
 Các phép chia có số dư bằng 2: ...............................................
Bài 3. Một sợi dây dài 96 m được cắt thành 6 đoạn dài bằng nhau. Hỏi mỗi đoạn dây dài bao 
nhiêu mét?
 Bài giải
 ..................................................................................................................................................
 ..................................................................................................................................................
 ..................................................................................................................................................
Bài 4. Viết số thích hợp vào ô trống.
 Số bị chia Số chia Thương Số dư
 78 5
 91 6
 55 2
 84 7 Biên soạn: Lop3.vn 
TOÁN 3 PHIẾU 3 · TIẾT 3
 Bài 26. Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
Bài 1. Đặt tính rồi tính.
 a) 58 : 3 b) 98 : 2 c) 95 : 7 d) 56 : 4
Bài 2. Tìm số bị chia.
 a) : 5 = 18 b) : 3 = 27 c) : 6 = 14
Bài 3. Ba bao ngô như nhau cân nặng tất cả 57 kg. Hỏi mỗi bao ngô cân nặng bao nhiêu ki-lô-
gam?
 Bài giải
 ..................................................................................................................................................
 ..................................................................................................................................................
 ..................................................................................................................................................
Bài 4. Một đoàn khách có 71 người đi xe taxi, mỗi xe chở được nhiều nhất 4 người. Hỏi cần ít 
nhất bao nhiêu xe để chở hết đoàn khách?
 Bài giải
 ..................................................................................................................................................
 ..................................................................................................................................................
 ..................................................................................................................................................
 ..................................................................................................................................................

Tài liệu đính kèm:

  • docxphieu_bai_tap_hang_ngay_toan_lop_3_bai_26_chia_so_co_hai_chu.docx
  • docxĐáp án - Bài 26.docx