Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 3 - Bài 2. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 1 000 - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)

docx 4 trang Huỳnh Dương 13/10/2026 50
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 3 - Bài 2. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 1 000 - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Biên soạn: Lop3.vn 
TOÁN 3 PHIẾU 1 · TIẾT 1
 Bài 2. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 1 000
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
Bài 1. Tính nhẩm.
 a) 20 + 70 = .............. b) 600 + 200 = ..............
 90 − 30 = .............. 700 − 500 = ..............
 30 + 70 = .............. 200 + 800 = ..............
 100 − 70 = .............. 1 000 − 800 = ..............
Bài 2. Đặt tính rồi tính (theo mẫu).
 Mẫu:
 5 6 1 0 0
 + −
 4 4 2 8
 1 0 0 7 2
 a) 61 + 39 b) 15 + 85 c) 100 − 54 d) 100 − 81
Bài 3. Đặt tính rồi tính.
 a) 57 + 26 b) 91 − 49 c) 349 + 112
 d) 774 + 83 e) 985 − 768 g) 456 − 65
Bài 4. Viết số thích hợp vào ô trống.
 Số hạng 231 49 370 473 535
 Số hạng 46 44 430 19 163
 Tổng Biên soạn: Lop3.vn 
PHIẾU 1 · TIẾT 1 (tiếp theo)
Bài 5. Quyển truyện tranh của Minh dày 117 trang, quyển truyện cổ tích dày 144 trang. Hỏi:
 a) Cả hai quyển truyện có tất cả bao nhiêu trang?
 b) Quyển truyện tranh ít hơn quyển truyện cổ tích bao nhiêu trang?
 Bài giải
 ..................................................................................................................................................
 ..................................................................................................................................................
 ..................................................................................................................................................
 ..................................................................................................................................................
 ..................................................................................................................................................
 .................................................................................................................................................. Biên soạn: Lop3.vn 
TOÁN 3 PHIẾU 2 · TIẾT 2
 Bài 2. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 1 000
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
Bài 1. Viết số thích hợp vào ô trống.
 Số bị trừ 839 83 909 348 1 000
 Số trừ 202 48 139 74 600
 Hiệu
Bài 2. Tính lần lượt từ trái sang phải.
 a) Viết số thích hợp vào ô trống.
 577 + 241 → − 344 →
 566 − 185 → + 55 →
 b) Tính.
 45 + 28 − 48 = .........................................................................................................................
 841 − 203 − 111 = ...................................................................................................................
 565 − 159 + 178 = ...................................................................................................................
Bài 3. Tính kết quả phép tính trên mỗi thẻ rồi trả lời câu hỏi.
 A B C D E
 371 + 233 179 + 402 826 − 232 296 + 262 675 − 94
 = ............ = ............ = ............ = ............ = ............
 a) Thẻ ghi phép tính có kết quả lớn nhất là thẻ: ....................
 b) Thẻ ghi phép tính có kết quả bé nhất là thẻ: ....................
 c) Hai thẻ ghi phép tính có kết quả bằng nhau là thẻ: ....................

Tài liệu đính kèm:

  • docxphieu_bai_tap_hang_ngay_toan_lop_3_bai_2_on_tap_phep_cong_ph.docx
  • docxĐáp án - Bài 2.docx