Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 3 - Bài 3. Tìm thành phần trong phép cộng, phép trừ - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)

docx 4 trang Huỳnh Dương 13/10/2026 100
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 3 - Bài 3. Tìm thành phần trong phép cộng, phép trừ - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Biên soạn: Lop3.vn 
TOÁN 3 PHIẾU 1 · TIẾT 1
 Bài 3. Tìm thành phần trong phép cộng, phép trừ
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Tìm số hạng trong một tổng
Bài 1. Tìm số hạng (theo mẫu).
 Mẫu:
 ? + 25 = 41
 41 − 25 = 16.
 a) + 38 = 93 b) + 39 = 98 c) 19 + = 51
 ......................................... ......................................... .........................................
 d) 44 + = 73 e) + 86 = 429 g) 164 + = 518
 ......................................... ......................................... .........................................
Bài 2. Viết số thích hợp vào ô trống.
 Số hạng 47 67 395
 Số hạng 14 62
 Tổng 84 82 91 371 577
Bài 3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
 a) Số cộng với 27 thì được 61 là: ........................
 b) 67 cộng với số ........................ thì được 93.
 c) Một số cộng với 134 được 360. Số đó là: ........................
 d) Số cần thêm vào 254 để được 416 là: ........................
Bài 4. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
 a) Tổng của hai số là 95, một số hạng là 49. Số hạng kia là:
 A. 54 B. 46 C. 144
 b) Số thích hợp điền vào ô trống trong 38 + = 66 là:
 A. 28 B. 104 C. 32 Biên soạn: Lop3.vn 
PHIẾU 1 · TIẾT 1 (tiếp theo)
Bài 5. Bãi đỗ xe có 80 chiếc xe gồm ô tô và xe máy, trong đó có 35 chiếc ô tô. Hỏi bãi đỗ xe có 
bao nhiêu chiếc xe máy?
 Bài giải
 ..................................................................................................................................................
 ..................................................................................................................................................
 ..................................................................................................................................................
Bài 6. Cửa hàng có 352 chiếc áo gồm áo trắng và áo xanh, trong đó có 171 chiếc áo trắng. Hỏi 
cửa hàng có bao nhiêu chiếc áo xanh?
 Bài giải
 ..................................................................................................................................................
 ..................................................................................................................................................
 .................................................................................................................................................. Biên soạn: Lop3.vn 
TOÁN 3 PHIẾU 2 · TIẾT 2
 Bài 3. Tìm thành phần trong phép cộng, phép trừ
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Tìm số bị trừ, số trừ
Bài 1. Tìm thành phần chưa biết (theo mẫu).
 a) Tìm số bị trừ.
 Mẫu:
 ? − 15 = 79
 79 + 15 = 94.
 (1) − 21 = 69 (2) − 8 = 65 (3) − 78 = 431
 ......................................... ......................................... .........................................
 (4) − 36 = 44 (5) − 219 = 769 (6) − 147 = 528
 ......................................... ......................................... .........................................
 b) Tìm số trừ.
 Mẫu:
 81 − ? = 54
 81 − 54 = 27.
 (1) 60 − = 43 (2) 76 − = 39 (3) 915 − = 843
 ......................................... ......................................... .........................................
 (4) 53 − = 4 (5) 822 − = 407 (6) 562 − = 318
 ......................................... ......................................... .........................................
Bài 2. Viết số thích hợp vào ô trống.
 Số bị trừ 83 655
 Số trừ 18 89 34
 Hiệu 53 57 403 449 58

Tài liệu đính kèm:

  • docxphieu_bai_tap_hang_ngay_toan_lop_3_bai_3_tim_thanh_phan_tron.docx
  • docxĐáp án - Bài 3.docx