Giáo án Chính tả Lớp 3 - Chương trình cả năm
I/ MỤC TIÊU :
1:Kiến thức:-Chép lại chính xác đoạn văn 53 chữ trong bài cậu bé thông minh ,không mắc quá 5 lỗi trong bài
2.Kĩ năng thực hành: -Làm đúng bài tập 2 phần a/b hay đúng điền đúng 10 chữ và tên của 10 chữ đó vào ô trống trong bảng
3.Thái độ : yêu thích môn học
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
-Bảng lớp viết sẵn đoạn văn cần chép
-Bảng phụ kẻ bảng chữ và tên chữ ở bài tập 3
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
AKTBC
Gvkiểm tra sách vở của HS:
B.Bài mới :
1.g/v hướng dẫn học sinh tập chép
-G/v viết đoạn chép lên bảng Học sinh theo dõi
-Hướng dẫn h/s tập chép
+Đoạn này chép từ bài nào? - Cậu bé thông minh
+ Tên bài chép ở đâu? - ở giữa trang vở
+Đoạn chép có mấy câu? - Ba câu
Câu 1 từ hôm sau ba mâm cỗ
Câu 2 từ cậu bé đưa cho
Câu 3 còn lại
+ cuối mỗi câu có dấu gì? - Dấu chấm
+ chữ đầu câu viết thế nào? - Viết hoa
- Hướng dẫn học sinh viết vào bảng
Con từ khó
1. Học sinh chép bài vào vở - Học sinh viết vở
2. Chữa bài
H/s chữa lỗi bằng bút chì ra lề vở , - Học sinh soát lỗi
hay cuối bài viết
Chữa vài bài viết của học sinh
3.Hướng dẫn học sinh làm bài luyện
tập
Bài 2.
cả lớp làm bảng con Cả lớp viết lời giải đúng vào vở
Bài 3.
học sinh viết lại 10 chữ và tên đúng
vào vở
Tuần 1 ngày ....../....../....... CHÍNH TẢ (tập chép) Tiết 1: Cậu bé thông minh I/ MỤC TIÊU : 1:Kiến thức:-Chép lại chính xác đoạn văn 53 chữ trong bài cậu bé thông minh ,không mắc quá 5 lỗi trong bài 2.Kĩ năng thực hành: -Làm đúng bài tập 2 phần a/b hay đúng điền đúng 10 chữ và tên của 10 chữ đó vào ô trống trong bảng 3.Thái độ : yêu thích môn học II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : -Bảng lớp viết sẵn đoạn văn cần chép -Bảng phụ kẻ bảng chữ và tên chữ ở bài tập 3 III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : Hoạt động của thầy Hoạt động của trò AKTBC Gvkiểm tra sách vở của HS: B.Bài mới : 1.g/v hướng dẫn học sinh tập chép -G/v viết đoạn chép lên bảng Học sinh theo dõi -Hướng dẫn h/s tập chép +Đoạn này chép từ bài nào? - Cậu bé thông minh + Tên bài chép ở đâu? - ở giữa trang vở +Đoạn chép có mấy câu? - Ba câu Câu 1 từ hôm sau ba mâm cỗ Câu 2 từ cậu bé đưa cho Câu 3 còn lại + cuối mỗi câu có dấu gì? - Dấu chấm + chữ đầu câu viết thế nào? - Viết hoa - Hướng dẫn học sinh viết vào bảng Con từ khó 1. Học sinh chép bài vào vở - Học sinh viết vở 2. Chữa bài H/s chữa lỗi bằng bút chì ra lề vở , - Học sinh soát lỗi hay cuối bài viết Chữa vài bài viết của học sinh 3.Hướng dẫn học sinh làm bài luyện tập Bài 2. cả lớp làm bảng con Cả lớp viết lời giải đúng vào vở Bài 3. học sinh viết lại 10 chữ và tên đúng vào vở IV.CỦNG CỐ DẶN DÒ - Giáo viên nhận xét tiết học - Nhắc lại tư thế ngồi viết cách cầm bút , cách giữ vở sạch ------------------- ngày ....../....../....... CHÍNH TẢ (Nghe – viết) Tiết 2: Chơi chuyền I/ MỤC TIÊU: 1:Kiến thức:-Rèn kĩ năng viết chính tả: nghe viết chính xác đoạn thơ ,trình bày đúng hình thức đoạn thơ: viết hoa đầu dòng 2.Kĩ năng thực hành: -Điền vào chỗ trống vần ao/ oao, tiếng có âm l/n -Làm đúng bài tập 3 phần a/b hoặc bài tập chính tả phương ngữ do GV chọn 3.Thái độ : II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC Bảng chép bài tập 2,3 , vở bài tập III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của thầy Hoạt động của trò A.Kiểm tra bài cũ H/s viết bảng con: lo sợ , rèn luyện, Học sinh vbiết bảng con siêng năng, lọ hoa Một HS nhận xét C.dạy bài mới 1.Gíơi thiệu bài :Chơi chuyền là một trò chơi dân gian rất bổ ích cô và các - Học sinh nghe giới thiệu bài con xem các bạn chơi chuyền như thế nào qua bài học hôm nay 2.hướng dẫn nghe viết - Học sinh nghe giáo viên đọc -Giáo viên đọc bài thơ một lần mẫu một lần -Học sinh đọc lại cả lớp đọc thầm + khổ 1 nói lên điều gì? Chơi chuyền giúp các bạn nhỏ tinh mắt ,nhanh nhẹn,có sức dẻo dai để mai sau làm tốt công việc trong dây chuyền nhà máy +Mỗi dòng thơ có mấy chữ? - Mỗi dòng có 4 chữ chữ đầu dòng viết thế nào? - Chữ đầu dòng phải viết hoa -Gíao viên đọc cho h/s viết Đọc chậm rõ ràng, đọc hai lần cho - Học sinh viết vở chính tả học sinh chép bài vào vở 3.Chữa bài +Học sinh chữa lỗi bằng bút chì +Chữa vài bài của học sinh 4. Hướng dẫn học sinh làm bài tập Bài 2. Điền ao/oao Ngọt ngào, mèo kêu ngoao ngoao, ngao ngán Bài 3. Học sinh tìm chữ mang phụ âm a) lành, nổi, liềm đầu l,n b) ngang, hạn, đàn IV. CỦNG CỐ DẶN DÒ -G/v nhận xét tiết học -Nhắc h/s giữ gìn vở sạch chữ đẹp Tuần 2 ngày ....../....../....... CHÍNH TẢ (nghe – viết) Tiết 3: Ai có lỗi I/MỤC TIÊU: 1: Kiến thức:-Rèn kĩ năng viết chính tả : nghe viết chính xác đoạn 3 bài Ai có lỗi, trình bày đúng hình thức bài văn xuôi (chú ý viết đúng tên riêng nước ngoài) 2. Kĩ năng thực hành: -Tìm và viết được từ có chứa vần uênh/ uyu - Làm đúng bài tập 3 phần a/b hoặc bài tập chính tả phương ngữ do GV chọn 3.Thái độ: yêu thích môn học II/ĐỒ DÙNG DẠY HỌC Bảng phụ viết nội dung bài tập 3; 4 băng giấy, vở bài tập III/HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của thầy Hoạt động của trò A.Kiểm tra bài cũ : h/s viết : ngọt ngào , ngao ngán , Học sinh viết bảng con hiền lành B.Dạy bài mới 1.Gíơi thiệu bài: Cô sẽ hướng dẫn Học sinh nghe các con viết bài Ai có lỗi 2.Hướng dẫn h/s nghe viết : - Gíao viên đọc đoạn văn cần viết - Học sinh đọc lại đoạn văn + Đoạn văn nói điều gì ? En-ri-cô ân hận , khi bình tĩnh lại nhìn vai áo bạn bị sứt chỉ cậu muốn xin lỗi bạn nhưng không đủ can đảm + Tìm tên riêng trong bài chính tả? Cô-rét-ti + Học sinh nhận xét tên riêng? - Tên nước ngoài khi viết phải dùng gạch nối, chỉ viết hoa chữ đầu câu + G/v cho học sinh viết bảng con - Cô-rét-ti, sứt chỉ, khuỷu tay + G/v đọc học sinh viết đoạn văn vào vở kết hợp uốn nắn tư thế ngồi viết - Học sinh nghe giáo viên đọc và cách cầm bút viết bài - Chữa một số bài của học sinh 3. Hướng dẫn học sinh làm bài tập Bài 2: học sinh làm bài + nguệch ngoạc, rỗng tuếch, tuệch toạc , khuếch khoác , trống huếch trống hoác + khuỷu tay, khuỷu chân, ngã khuỵu, khúc khuỷu Bài 3. Lựa chọn s/x, ăng / ăn a) + cây sấu, chữ xấu, san sẻ, xắn tay áo, củ sắn học sinh làm bài b) + kiêu căng, căn dặn , nhọc nhằn, lằng nhằng, vắng mặt IV. CỦNG CỐ DẶN DÒ - Dặn dò học sinh về nhà tập viết các tiếng khó có vần oac và uyu - Giáo viên hận xét tiết học ngày ....../....../....... CHÍNH TẢ (nghe – viết) Tiết 4: Cô giáo tí hon I/MỤC TIÊU: 1: Kiến thức:-Rèn kĩ năng viết chính tả : - Nghe viết chính xác đoạn văn trong bài Cô giáo tí hon .Trình bày đúng hình thức bài văn xuôi 2. Kĩ năng thực hành: -Phân biệt s/x, ăn /ăng, tìm đúng những tiếng có thể ghép với mỗi tiếng đã cho có âm đầu là s/x, ăn/ăng ở bài tập 2 hoặc bài chính tả phương ngữ do GV chọn 3.Thái độ : yêu quí cô giáo của mình II/ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Bảng phụ viết bài tập 2a,2b - Vở bài tập III/HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của thầy Hoạt động của trò A.Kiểm tra bài cũ Học sinh viết bảng : - 2 học sinh viết bảng lớp các bạn nguệch ngoạc, khuỷu tay, xấu hổ, còn lại viết bảng con cá sấu B.Bài mới 1.Gíơi thiệu bài: chúng ta sẽ viết một - Học sinh nghe đoạn trong bài trò chơi làm cô giáo của các bạn nhỏ 2.Bài dạy Hướng dẫn học sinh tập viết -Giáo viên hướng dẫn học sinh viết học sinh nghe g/v hướng dẫn mẫu đoạn văn -Học sinh đọc lại đoạn văn học sinh đọc đoạn văn -Đọan văn có mấy câu? Có 5 câu -Chữ đầu câu viết thế nào? viết hoa -Chữ đầu đoạn viết thế nào? viết lùi vào 1 ô -Tìm tên riêng trong đoạn văn? Bé -Học sinh viết bảng con tiếng Bé -Gíao viên đọc cho học sinh viết - Giáo viên chữa bài cho h/s + Học sinh chữa lỗi bằng bút chì + Chữa và nhận xét vài bài của học sinh 3. Hướng dẫn làm bài tập Bài 2:Lựa chọn a) ghép với tiếng xét : - xét xử ,xem xét, xét duyệt, xét lên lớp, xem xét ghép với tiếng sét : - đất sét, sét đánh, lưỡi tầm sét, sấm sét b) ghép với tiếng xào : - xào rau xào xáo, rau xào, xào xạc ghép với tiếng sào : - sào phơi áo, một sào đất IV. CỦNG CỐ DẶN DÒ - Dặn dò về nhà tìm và viết thêm các tiếng có thể ghép đằng trước hay đằng sau với các từ ở bài tập 2 vừa học ở phần luyện tập - Giáo viên nhận xét tiết học Tuần 3 ngày ....../....../....... CHÍNH TẢ (nghe – viết) Tiết 5: Chiếc áo len I/MỤC TIÊU: 1.Kiến thức:Rèn kĩ năng viết chính tả -Nghe viết chính xác đoạn 4 bài chiếc áo len, trình bày đúng hình thức bài văn xuôi. 2.Kĩ năng thực hành: -Làm bài tập chính tả phân biệt cách viết phụ âm đầu, các dấu câu dễ lẫn -Ôn bảng chữ :-Điền đúng tên 9 chữ vào ô trống thuộc tên 9 chữ 3.Thái độ : giáo dục các em có thái độ sửa chữ lỗi lầm của mình II/ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 3,4 băng giấy , bảng phụ , sách bài tập III/HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của thầy Hoạt động của trò A. Kiểm tra bài cũ Học sinh viết bảng con, bảng lớp : - Học sinh viết bảng lớp còn lại viết xào rau, sà xuống, xinh xẻo, ngày sinh bảng con GV nhận xét B. Dạy bài mới 1. Giới thiệu bài : Hôm nay cô cùng các con viết một đoạn chính tả trong bài Chiếu áo len để xem bạn Lan nhận ra lỗi lầm của mình như thế nào nhé - Học sinh nghe giáo viên giới thiệu 2. Hướng dẫn học sinh nghe viết bài Học sinh đọc 4 đoạn của bài Nắm được nội dung bài + Vì sao em Lan ân hận ? - Vì em đã làm cho mẹ phải buồn, làm cho anh phải nhường cho em phần của mình + Chữ nào trong đoạn văn cần viết hoa? - Chữ đầu đoạn, đầu câu, tên riêng phải viết hoa -Học sinh viết chữ khó vào bảng con : - nằm, cuộn tròn, chăn bông, xin lỗi - Học sinh nghe viết vào vở - Học sinh viết vở - G/v chữa bài của học sinh 3. Hướng dẫn học sinh làm bài tập chính tả vào vở Bài 2. lựa chọn Học sinh làm bài - cuộn tròn, chân thật, chậm trễ Học sinh làm bài - Vừa dài mà lại vừa vuông Giúp nhau kể chỉ vạch đường thẳng băng Bài 3. G/v giúp h/s nắm vững yêu cầu của bài tập - Học thuộc 19 chữ cái đã học IV. CỦNG CỐ DẶN DÒ - Giáo viên nhận xét tiết học - Về nhà học thuộc và viết đúng tên chín chữ cái đầu tiên trong bảng chữ cái ngày ....../....../....... CHÍNH TẢ (Tập chép) Tiết 6: Chị em I/MỤC TIÊU: 1: Kiến thức:-Rèn kĩ năng viết chính tả: chép lại chính xác, trình bày đúng bài thơ lục bát "Chị em" 2. Kĩ năng thực hành: - Làm bài tập về các từ chứa tiếng có vần ăc/oăc, Bài tập phần a, b hoặc bài tập chính tả về phương ngữ 3.Thái độ: giáo dục các em tinh thần đoàn kết, yêu thương của hai chị em II/ĐỒ DÙNG DẠY HỌC Tranh bài dạy , vở chính tả III/HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của thầy Hoạt động của trò A. Kiểm tra bài cũ Học sinh viết: trăng tròn, chậm trễ, 2 học sinh viết bảng lớp số còn lại chào hỏi, trung thực viết bảng con Học thuộc 19 chữ cái B.Dạy bài mới 1.Giới thiệu bài: hai chị em nhà bạn rất ngoan chúng ta xem họ làm gì khi Học sinh nghe mẹ vắng nhà nhé 2.Hướng dẫn học sinh nghe viết - G/v đọc bài thơ H/s đọc lại - Tìm hiểu nội dung bài viết + Người chị trong bài thơ làm những - Chị trải chiếu, buông màn, ru em công việc gì? ngủ, chị quét nhà, đuổi gà phá rau chị ngủ cùng em + Bài thơ viết theo thể thơ gì? - Thể thơ lục bát + Cách trình bày bài thơ lục bát thế - Câu 6 chữ viết thụt vào một ô nào? Câu 8 chữ viết lùi ra lề - Học sinh nhìn sách viết bài vào vở - G/v chữa bài 3. Hướng dẫn học sinh làm bài tập Bài 2. học sinh làm bài a) chung, trèo, chậu GV nhận xét b) mở, bể, mũi IV. CỦNG CỐ DẶN DÒ - G/v nhận xét giờ dạy - Dặn dò học sinh về nhà luyện viết ở nhà tìm các tiếng có âm tr và ch để phân biệt cho khỏi viết sai chính tả Tuần 4 Thứ .ngày.. tháng. năm 20 CHÍNH TẢ (nghe – viết) Tiết 7: Người Mẹ I/MỤC TIÊU: 1:Kiến thức:-Rèn kĩ năng viết chính tả : nghe viết chính xác đoạn văn tóm tắt chuyện người mẹ.Trình bày đúng hình thức bài văn xuôi. -Làm bài tập âm vần dễ lẫn (BT2 phần a/b, BT3 phần a/b) 3.Thái độ : giáo dục các em biết ơn tấm lòng cao cả của người mẹ II/ĐỒ DÙNG DẠY HỌC ba,bốn băng giấy viết nội dung bài tập 2a III/HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của thầy Hoạt động của trò A.Kiểm tra bài cũ Học sinh viết :ngắc ngữ, ngoặc kép, học sinh viết bảng con và bảng lớp chúc tụng B.dạy bài mới 1.Giới thiệu bài :Mẹ là người có thể hi học sinh nghe sinh tất cả vì con bài chính tả hôm nay sẽ cho chúng ta thấy điều đó 2.Hướng dẫn học sinh nghe viết học sinh nghe các bạn đọc đoạn viết H/s đọc lại đoạn văn viết chính tả +Đoạn văn có mấy câu? Học sinh nêu +Tìm tên riêng trong bài viết chính tả? Thần Chết, Thần Đêm Tối +Các tên ấy được viết thế nào? Viết hoa chữ đầu mỗi từ +Dấu câu nào được dùng trong đoạn văn? Dấu chấm,dấu phẩy,dấu hai chấm -Giáo viên cho học sinh viết bài -Chấm chữa một số bài 3.Hướng dẫn học sinh viết bài Bài 2. học sinh làm bài là hòn gạch, là viên phấn trắng viết trên bảng đen Bài 3. học sinh làm bài a) ru, dịu dàng, giải thưởng b)thân thể, vâng lời , cái cân IV. CỦNG CỐ DẶN DÒ -Giáo viên nhận xét giờ dạy -Dặn dò về nhà tập viết và tìm các từ có âm d, gi, r Thứ .ngày.. tháng. năm 20 CHÍNH TẢ (nghe – viết) Tiết 8: Ông ngoại I/MỤC TIÊU: 1:Kiến thức:-Rèn kĩ năng nghe viết: trình bày đúng đoạn văntheo hình thức bài văn xuôi 2.Kĩ năng thực hành: -Tìm và viết đúng, những tiếng có vần khó "oay" (BT2),làm đúng các bài tập phân biệt d/v/gi hay ân/âng (BT3) 3.Thái độ : thêm yêu quí ông ngoại mình II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC Bảng phụ viết sẵn bài tập 3a hay 3b III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của thầy Hoạt động của trò A.Kiểm tra bài cũ H/s viết bảng con, bảng lớp : thửa học sinh viết bảng lớp và bảng con ruộng, dạy bảo, mưa rào, giao việc B.Bài mới 1.Giới thiệu bài 2.Hướng dẫn h/s nghe viết -H/s đọc lại đoạn văn +Đoạn văn có mấy câu? 3 câu +Chữ nào trong bài phải viết hoa? Chữ đầu câu ,đầu đoạn +H/s viết tiếng khó vào bảng con vắng lặng, lang thang, căn lớp loang lổ -G/v đọc h/s chép bài vào vở -G/v chữa bài của h/s 3.Hướng dẫn h/s làm bài tập chính tả Bài 2: học sinh làm bài xoay nước, xoáy, khoáy, ngoáy, hí hoáy, nhí nhoáy, loay hoay, ngọ ngoạy, nghí ngoáy Bài 3: học sinh làm bài a)giúp,dữ ,ra b)sân , nâng, chuyên cần, cần cù IV/.CỦNG CỐ ,DẶN DÒ -Về nhà làm xem lại bài học -Ghi nhớ các lỗi chính tả để lần sau không mắc Tuần 5 Thứ .ngày.. tháng. năm 20 CHÍNH TẢ (nghe – viết) Tiết 9: Người lính dũng cảm I/MỤC TIÊU: 1.Kiến thức:Rèn kĩ năng viết chính tả -Nghe viết chính xác một đoạn trong bài người lính dũng cảm, trình bày đúng hình thức bài văn xuôi 2.Kĩ năng thực hành: -Làm đúng bài tập 2 phần a/b -Điền đúng 9 chữ và tên chữ trong bảng, thuộc lòng tên 9 chữ cái trong bảng chữ cái 3.Thái độ :giáo dục các em lòng dũng cảm nhận lỗi và sửa lỗi II/ĐỒ DÙNG DẠY HỌC -Bảng phụ viết bài tập 2a,2b -Bảng phụ kẻ chữ III/HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1.Kiểm tra bài cũ H/s viết bảng :loay hoay, gió xoáy, học sinh viết bảng lớp và bảng con hàng rào, giáo dục 2.Bài mới :g/v nêu mục đích bài học học sinh nghe -Hướng dẫn học sinh nghe viết +Học sinh đọc lại đoạn văn cần viết +Đoạn văn kể chuyện gì? Lớp học tan chú lính rủ viên tướng theo chú +Đoạn văn có mấy câu ? 6 câu +Chữ nào trong đoạn văn cần viết hoa? chữ đầu câu, tên riêng +Lời của nhân vật đánh dấu gì ở đầu? dấu hai chấm , Dấu gạch đầu dòng -Học sinh viết tiếng khó : quả quyết, vườn trường, viên tướng, sững lại +G/v đọc bài cho h/s chép vào vở +Học sinh chữa lỗi chính tả học sinh soát lỗi +G/v ch· bµiviết 3.Hướng dẫn làm bài tập Bài 2. học sinh làm bài Hoa lựu nở đầy một vườn đỏ thắm Lũ bướm vàng lơ đãng lướt bay qua Tháp mười đẹp nhất hoa sen Cỏ cây chen đá, lá chen hoa Bài 3. học sinh nhìn bảng 9 chữ cái và tên đã điền đầy đủ IV/CỦNG CỐ DẶN DÒ -G/v nhận xét tiết dạy -Học sinh về nhà học bài , học thuộc tên chín chữ cái đã học Thứ .ngày.. tháng. năm 20 CHÍNH TẢ (tập chép) Tiết 10: Mùa thu của em I/MỤC TIÊU: 1:Kiến thức:-Chép lại chính xác bài : Mùa thu của em, củng cố cách trình bày thể thơ 4 chữ 2.Kĩ năng thực hành: -Làm bài tập điền vần khó oam (BT2) -Làm đúng bài tập 3 phần a/b 3.Thái độ : cảm nhận vẻ đẹp của đêm hội trung thu II/ĐỒ DÙNG DẠY HỌC bảng phụ viết bài tập 2 III/HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của thầy Hoạt động của trò A.Kiểm tra bài cũ Học sinh viết: hoa lựu, đỏ nắng, học sinh viết bảng con và bảng lớp lũ bướm, lơ đãng B.dạy bài mới 1.Giới thiệu bài: Mùa thu là một mùa học sinh nghe rất đẹp là mùa có ngày tết trung thu các bạn nhỏ vui trong đêm hội trăng rằm , mùa thu còn nhiều điều thú vị khác chúng ta cùng xem mùa thu thú vị như thế nào nhé 2.Hướng dẫn học sinh tập chép -Giáo viên đọc bài thơ trên bảng học sinh nghe giáo viên đọc -Học sinh đọc lại bài thơ -Học sinh nhận xét bài sắp viết -Bài thơ viết theo thể thơ gì? Thơ 4 chữ -Chữ nào phải viết hoa? Các chữ đầu câu -Học sinh chép bài viết vào vở -Giáo viên uốn nắn tư thế ngồi viết, cách cầm bút 3.Chữa bài -Gíáo viên ch· bµiviết của học sinh học sinh lên chấm bài -Nhận xét bài viết đẹp, xấu 4.Hướng dẫn học sinh làm bài tập chính tả Bài 2. học sinh làm bài a)sóng vỗ oàm oạp b)mèo ngoạm miếng thịt c)đừng nhai nhồm nhoàm Bài tập 3. học sinh làm bài a) mắm, lắm, gạo nếp b)kèn, kẻng, chén IV/CỦNG CỐ DẶN DÒ -giáo viên nhận xét giờ học -dặn dò học sinh về nhà học bài tìm tiếng có vần oam, oap Tuần 6 ngày ....../....../....... CHÍNH TẢ (nghe – viết) Tiết 11: Bài tập làm văn I/MỤC TIÊU: 1.Rèn kĩ năng viết chính tả -Nghe viết chính xác đoạn văn, trình bày đúng hình thức bài văn xuôi 2.Làm đúng các bài tập, phân biệt một số tiếng có âm đầu dễ lẫn x/s, dấu thanh dễ lẫn 3.Thái độ :biết nói và làm luôn đi đôi với nhau II/ĐỒ DÙNG DẠY HỌC -Bảng lớp , bảng quay -Bài tập phân biệt s/x III/HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của thầy Hoạt động của trò A.Kiểm tra bài cũ Học sinh viết tiếng có vần oam 2 học sinh viết bảng B.Bài mới -Hướng dẫn học sinh viết bài +Tìm tên riêng trong bài viết ? Cô-li-a +Tên riêng đó phải viết thế nào ? Viết hoa chữ đầu các chữ sau được nối bởi dấu ngạch ngang +Học sinh viết tiếng dễ lẫn : Làm văn, Cô-li-a -Giáo viên đọc cho học sinh chép vào vở học sinh viết bài -Giáo viên đọc cho học sinh soát lỗi học sinh soát lỗi -Chữa bài +Nhận xét bài viết của học sinh +G/v nhận xét em viết đẹp, em viết xấu C.Hướng dẫn học sinh làm bài tập Bài tập 3: a)học sinh làm bài Tay siêng làm lụng mắt hay kiếm tìm Cho sâu cho sáng mà tin cuộc đời b) học sinh làm bài Tôi nhìn lại đôi mắt trẻ thơ Tổ quốc tôi chưa đẹp thế bao giờ IV/ CỦNG CỐ DẶN DÒ -Giáo viên nhận xét giờ dạy -Dặn dò học sinh về nhà tập viết bài ở nhà ngày ....../....../....... CHÍNH TẢ (nghe – viết) Tiết 12: Nhớ lại buổi đầu đi học I/MỤC TIÊU: 1:Kiến thức:-Rèn kĩ năng viết chính tả : Nghe viết, trình bày đúng một đoạn văn trong bài viết, trình bày đúng hình thức bài văn xuôi 2.Kĩ năng: -Làm đúng bài tập điền vần khó eo/oeo (BT1), -Làm đúng bài tập tiếng có âm đầu s/x, ươn/ương (BT3) 3.Thái độ : thêm yêu quí ngôi trường mình học II/ĐỒ DÙNG DẠY HỌC Bảng viết sẵn bài tập 2 III/HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của thầy Hoạt động của trò A.Kiểm tra bài cũ Học sinh viết bảng lớp :khoeo chân , học sinh viết bảng lớp đèn sáng, xanh xao, giếng sâu B.Bài mới 1.Giới thiệu bài: g/v giới thiệu bài 2.Bài mới Hướng dẫn học sinh nghe viết -Giáo viên đọc đoạn viết h/s nghe học sinh nghe giáo viên đọc đoạn -Học sinh đọc lại viết -Học sinh viết từ khó : bỡ ngỡ, nép, quãng trời ngập ngừng, -Giáo viên đọc cho học sinh viết học sinh viết vở tập viết -Chữa bài của học sinh 3.Hướng dẫn học sinh làm bài tập chính tả Bài2: học sinh làm bài Nhà nghèo, ngoằn ngoèo, ngặt ngoẽo, ngoẹo đầu Bài 3: học sinh làm bài a)siêng năng, xa, xiết b)mướn, thưởng, nướng IV/ CỦNG CỐ DẶN DÒ Nhận xét bài học Dặn dò học sinh về nhà học bài tìm và viết các từ có vần oăn, oeo Tuần 7 Thứ .ngày.. tháng. năm 20 CHÍNH TẢ (nghe – viết) Trận bóng dưới lòng đường I/MỤC TIÊU: 1:Kiến thức:-Chép lại chính xác một đoạn trong chuyện Trận bóng dưới lòng đường 2.Kĩ năng: -Làm bài tập chính tả(BT2) -Ôn bảng chữ :Điền dúng 11 chữ và tên của 11 chữ vào ô trống trong bảng 3.Thái độ : tôn trọng luật giáo thông và thực hiện đúng luật giao thông để bảo đảm an toàn II/ĐỒ DÙNG DẠY HỌC vở , sách bài tập III/HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của thầy Hoạt động của trò A.Kiểm tra bài cũ Học sinh viết bảng con và bảng lớp : học sinh viết bảng con và bảng lớp nhà nghèo, ngoằn ngoèo, xào rau, sóng biển B.Bài mới 1.Nêu mục đích yêu cầu tiết học học sinh nghe 2.Hướng dẫn học sinh tập chép -Đọc đoạn chép trên bảng -Chữ nào trong đoạn văn cần viết hoa? học sinh nêu chữ phải viết hoa -Lời của các nhân vật đặt sau dấu gì? dấu hai chấm -Học sinh chép bài vào vở học sinh viết bài -Ch· bµihọc sinh học sinh ch· bµiviết 3.Hướng dẫn học sinh làm bài tập Bài 2. học sinh làm bài tập lựa chọn Là cái bút mực, quả dừa Bài 3. Học sinh nhìn bảng đọc tên 11 chữ cái IV/CỦNG CỐ DẶN DÒ -Dặn dò học sinh về nhà học bài -Học thuộc tên 11 chữ cái và biết thứ tự chính xác của chữ cái đó ngày ....../....../....... CHÍNH TẢ (nghe – viết) Bận I/MỤC TIÊU: 1.Kiến thức:-Nghe viết chính xác trình bày khổ 2, 3 của bài thơ 4 chữ 2.Kĩ năng: -Làm đúng bài tập điền vần khó : en/oen, phân biệt ch/tr 3.Thái độ :giáo dục các em thêm yêu lao động II/ĐỒ DÙNG DẠY HỌC bảng phụ ghi bài tập 2 III/HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của thầy Hoạt động của trò A.Kiểm tra bài cũ Đọc viết : tròn trĩnh , chảo rán , học sinh viết bảng lớp giò chả , trôi nổi B.Dạy bài mới 1.Giới thiệu bài: g/v nêu nội dung bài học 2.Hướng dẫn nghe viết -Giáo viên đọc khổ thơ 2,3 -Bài thơ viết theo thể thơ gì ? Thơ 4 chữ -Các chữ nào cần viết hoa ? Chữ đầu dòng thơ -Học sinh nghe giáo viên đọc viết -Giáo viên đọc học sinh soát lỗi -Ch· bµiviết của học sinh 3.Hướng dẫn học sinh làm bài tập Bài 2. học sinh làm bài nhanh nhẹn, nhoẻn miệng cười, sắt hoen gỉ, hèn nhát Bài 3. học sinh làm bài a) trung : trung thành, trung kiên, trung bình, trung dũng, trung thực, trung niên b) chung : chung thuỷ, chung sức, chung lòng, chung sống, của chung IV/CỦNG CỐ DẶN DÒ -Giáo viên nhận xét tiết dạy -Dặn dò về nhà tìm các từ có vần oen, en Tuần 8 ngày ....../....../....... CHÍNH TẢ (nghe – viết) Các em nhỏ và cụ già I/MỤC TIÊU: 1.Kiến thức:-Nghe viết chính xác trình bày đúng đoạn 4 của bài "Các em nhỏ và cụ già", trình bày đúng hình thức bài văn xuôi 2.Kĩ năng: -Làm đúng bài tập chính tả (BT2) tìm các từ chứa tiếng bắt đầu gi/r/d hoặc vần uôn /uông 3.Thái độ :giáo dục các em tinh thần sẻ chia với mọi người II/ĐỒ DÙNG DẠY HỌC Bảng phụ viết bài tập 2 III/HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của thầy Hoạt động của trò A.Kiểm tra bài cũ Học sinh viết: nhoẻn cười, nghẹn ngào, học sinh viết bảng lớp trống rỗng, chống chọi B.Bài mới 1.Giới thiệu bài 2.Hướng dẫn học sinh nghe viết -Đoạn văn trên có mấy câu? 4 câu -Chữ nào được viết hoa? chữ đầu câu -Lời ông cụ được đánh dấu bằng những dấu gì? dấu hai chấm : dấu ngạch ngang -Học sinh nghe giáp viên đọc viết bài vào vở học sinh viết bài -Giáo viên đọc học sinh soát lỗi học sinh soát lỗi -Chữa bài của học sinh 3.Hướng dẫn học sinh làm bài tập Bài 2. học sinh làm bài a)giặt, rát, dọc b)buồn, buồng, chuông IV/CỦNG CỐ DẶN DÒ -Dặn dò học sinh về nhà tập viết tìm thêm tiếng có âm đầu r, gi, d -Giáo viên nhận xét tiết học ------- ngày ....../....../....... CHÍNH TẢ (nhớ viết) Tiếng ru I/MỤC TIÊU: 1.Kiến thức:-Rèn kĩ năng viết chính tả : Nhớ viết chính xác khổ thơ 1, 2 của bài trình bày đúng thể thơ lục bát 2.Kĩ năng: -Làm bài tập phân biệt vần uôn / uông, d/gi/r (BT2) 3.Thái độ : sống trong cộng đồng phải biết yêu thương, đoàn kết nhau để tạo nên sức mạnh không chia rẽ nhau II/ĐỒ DÙNG DẠY HỌC vở , sách bài tập III/HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1.Kiểm tra bài cũ Học sinh viết : giặt giũ , nhàn rỗi , học sinh viết bảng lớp da dẻ , rét run 2.Hướng dẫn học sinh viết -Giáo viên đọc lại khổ thơ học sinh nghe giáo viên đọc khổ thơ -Học sinh đọc một, hai lần -Hướng dẫn học sinh nhận xét +Bài thơ viết theo thể thơ gì? thơ lục bát +Cách trình bày bài thơ này thế nào? Câu 6 tiếng viết lùi vào 1ô, câu 8 tiếng viết sát ra lề vở +Dòng thơ nào có dấu chấm phẩy? Dòng thứ hai +Dòng thơ nào có hai dấu gạch nối? Dòng thứ 7 +Dòng thơ nào có dấu chấm hỏi? Dòng thứ 7 +Dòng thơ nào có dấu chấm than? Dòng thứ 8 -Học sinh viết vào vở hai khổ thơ -G/v ch· bµiviết của học sinh 3.Hướng dẫn học sinh làm bài tập chính tả a): rán, dễ, giao thừa b)cuồn cuộn, chuồng, luống IV/CỦNG CỐ DẶN DÒ Về nhà tìm một số từ ngữ có vần uông, uôn Chuẩn bị Ôn tập Tuần 9 (Bài soạn ôn tập trong giáo án Tập Đọc) Tuần 10 ngày ....../....../....... CHÍNH TẢ (NGHE VIếT) Quê hương ruột thịt PhÂn biệt oai/oay I/MỤC TIÊU: 1.Kiến thức:-Nghe viết chính xác , trình bày đúng bài Quê hương ruột thịt theo hình thức bài văn xuôi 2.Kĩ năng: -Tìm và viết được tiếng có vần oai/oay -Làm bài tập 3 phần a/b và bài tập phương ngữ do g/v chọn 3.Thái độ: qua bài học thêm yêu quí quê hương mình II/ĐỒ DÙNG DẠY HỌC -Giấy khổ to -Bảng ghi sẵn câu văn bài tập III/HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của thầy Hoạt động của trò A.Kiểm tra bài cũ Tìm từ có âm đầu r/gi/d vần uôn/uông học sinh tìm từ B.Bài mới 1.Giới thiệu bài Giáo viên nêu yêu cầu của bài học sinh nghe g/v nêu nội dung bài học 2.Bài mới Hướng dẫn học sinh viết chính tả -G/v đọc bài học sinh nghe g/v đọc -Tìm hiểu bài +Vì sao chị Sứ rất yêu quê hương Vì đó là nơi chị sinh ra và lớn lên mình? là nơi có lời hát ru con của mẹ chị và của chị +Chữ nào trong bài phải viết hoa? Chữ đầu câu, tên riêng -Học sinh tập viết tiếng khó: ruột thịt, da dẻ, biết bao, ngàt xưa -G/v đọc học sinh viết -G/v đọc học sinh soát lỗi -Chữa bài :g/v chấm 5 đên 7 bài -Nhận xét cách viết của học sinh 3.Hướng dẫn học sinh làm bài tập Bài 2 học sinh làm bài từ chữa tiếng có vần oai: khoan khoái, khoai lang, ngoài ngoại, phá hoại, thoải mái Từ chứa tiếng có vần oay: loay hoay, xoay, ngoáy ngọ ngoạy, hí hoáy IV/CỦNG CỐ DẶN DÒ Dặn dò học sinh về nhà học bài , tìm các từ có vần oay, oai --------------- ngày ....../....../....... CHÍNH TẢ (NGHE VIếT) Quê hương Phân biệt et/oet I/MỤC TIÊU: 1.Kiến thức:-Rèn kĩ năng viết chính tả :nghe viết trình bày đúng bài chính tả, trình bày đúng hình thức đoạn văn xuôi 2.Kĩ năng: -Làm đúng bài tập điền tiếng có vần et/oet -Làm đúng bài tập 3 phần a/b hoặc bài tập phương ngữ do g/v chọn 3.Thái độ :cảm nhận vẻ đẹp của quê hương và thêm yêu quí quê hương II/ĐỒ DÙNG DẠY HỌC vở , sách bài tập III/HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1.Giới thiệu bài : Nhà thơ Nguyễn Trung Quân đã viết nên nhiều bài thơ hay hôm nay cô và các con tìm hiểu và viết một trong những bài thơ hay đó học sinh nghe .Đó là bài: Quê hương 2.Hướng dẫn học sinh viết chính tả -G/v đọc 3 khổ thơ +Nêu hình ảnh gắn với quê hương? chùm khế ngọt con diều biếc +Chữ nào trong bài phải viết hoa? chữ đầu câu -G/v đọc học sinh chép bài vào vở -G/v đọc học sinh soát lỗi -Ch· bµiviết của học sinh 3.Hướng dẫn học sinh làm bài tập Bài2. Điền et hay oet em bé toét miệng cười, mùi khét, cưa xoèn xoẹt, xem xét Bài 3. Lựa chọn a) nặng -nắng , lá - là b)cổ - cỗ - co - cò - cọ IV/CỦNG CỐ DẶN DÒ -G/v nhận xét giờ dạy -Dặn dò về nhà tập viết, tìm các từ có vần oet, et ------- Tuần 11 ngày ....../....../....... CHÍNH TẢ (NGHE VIếT) Tiếng hò trên sông Phân biệt ong /oong , s/x, ươn/ương I/MỤC TIÊU: 1.Kiến thức:-Nghe viết chính xác, trình bày bài: Tiếng hò trên sông, trình bày đúng hình thức bài văn xuôi 2.Kĩ năng: -Luyệnviết phân biệt tiêng có vần ong/oong -Làm bài tập3 phần a/b hoặc bài chính tả phương ngữ do g/v chọn 3.Thái độ: yêu quí quê hương mình II/ĐỒ DÙNG DẠY HỌC Bảng lớp , giất khổ to III/HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của thầy Hoạt động của trò A.Kiểm tra bài cũ Học sinh thi giải các câu đố trong bài chính tả học sinh giải câu đố Để nguyên ai cũng lặc lè Bỏ nặng thêm sắc ngày hè chói chang nặng, nắng Có sắc mọc ở xa gần Có huyền vuốt thắng áo quần cho em lá, là B.Bài mới 1.Giới thiệu bài:g/v nêu nội dung bài học . Nêu mục đích yêu cầu tiết học học sinh nghe giáo viên giới thiệu nội dung bài học 2.Hướng dẫn học sinh viết chính tả -Giáo viên đọc bài học sinh nghe giáo viên đọc bài viết -Tìm hiểu đọan viết +Điệu hò chèo huyền của chị Gái gợi Tác giả nghĩ đến quê hương với hình cho tác giả cảm nghĩ gì? ảnh cơn gió chiều thổi nhẹ qua đồng và con sông Thu Bồn -Bài chính tả có mấy câu? 4 câu -Tên riêng trong bài Gái, Thu Bồn -Giáo viên đọc cho học sinh viết -Chữa bài cho học sinh 3.Hướng dẫn học sinh làm bài tập chính tả Bài 2. học sinh làm bài chuông xe đạp kêu kính coong Vẽ đường cong, làm xong việc, cái xoong Bài 3. học sinh làm theo nhóm IV/ CỦNG CỐ DẶN DÒ -Dặn dò học sinh về nhà luyện viết chính tả -G/v nhận xét tiết học ----- ngày ....../....../....... CHÍNH TẢ -NHỚ VIẾT Vẽ quê hương Phân biệt s/x, ươn /ương I/MỤC TIÊU: 1.Kiến thức:Rèn kĩ năng viết chính tả: -Viết chính xác , trình bày đoạn trong bài Vẽ quê hương, trình bày đẹp và đúng thể thơ 4 chữ 2.Kĩ năng: -Luyện viết một số chữ có âm đầu dễ lẫn s/x, ươn /ương ở bài tập 2 và một số bài tập chính tả phương ngữ do g/v chọn 3.Thái độ : cảm nhận vẻ đẹp của quê hương qua bức tranh II/ĐỒ DÙNG DẠY HỌC băng giấy viết bài tập 2a,2b III/HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của thầy Hoạt động của trò A.Kiểm tra bài cũ Học sinh đọc bài Vẽ quê hương trả lời câu hỏi:Kể tên những cảnh vật được tả trong bài thơ? học sinh đọc đoạn viết B.Bài mới 1.Giới thiệu bài Nêu mục đích tiết học học sinh nghe giáo viên nêu nội dung bài học 2.Hướng dẫn học sinh tập viết -G/v đọc đoạn thơ trong bài Vẽ quê học sinh nghe giáo viên đọc hương -Học sinh đọc thuộc lòng đoạn thơ cả học sinh đọc thầm đoạn thơ lớp đọc thầm để ghi nhớ -Học sinh nắm nội dung đoạn thơ , trình theo đúng hình thức bài thơ cách trình bày đoạn thơ +Vì sao bạn nhỏ thấy quê hương rất đẹp? Vì bạn yêu quê hương +Trong đoạn thơ trên từ nào viết hoa? Chữ đầu dòng +Cần trình bày bài thơ thế nào? Cách lề vở 2 ô, chữ đầu dòng viết hoa 3.Hướng dẫn học sinh viết vào vở -G/v cho học sinh ghi đầu bài vào vở học sinh viết vở -Học sinh đọc lại bài thơ trước khi viết -Học sinh nhớ bài viết vào vở 4.Chữa bài G/v chám một số bài viết 5.Hướng dẫn học sinh làm bài tập Bài 2 Học sinh làm bài a) Nhà sàn, đơn sơ, suối chảy, sáng lưng đồi b)vườn, vấn vương, cá ươn, chăm đường IV/CỦNG CỐ DẶN DÒ Dặn dò học sinh về nhà tập viết tìm tiếng có vần ương, ươn -- Tuần 12 ngày ....../....../....... CHÍNH TẢ (NGHE VIếT) Chiều trên sông Hương Phân biệt oc/ooc I/MỤC TIÊU: 1.Kiến thức:-Rèn kĩ năng viết chính tả: nghe viết chính xác, trình bày đúng bài viết Chiều trên sông Hương, trình bày đúng hình thức bài văn xuôi 2.Kĩ năng: -Làm đúng bài tập chính tả điền vần oc/ooc -Làm đúng bài tập 3 phần a/b hoặc bài tập phương ngữ do g/v chọn 3.Thái độ: cảm nhận vẻ đẹp của dòng sông Hương thơ mộng II/ĐỒ DÙNG
Tài liệu đính kèm:
- giao_an_chinh_ta_lop_3_chuong_trinh_ca_nam.doc