Bài giảng Toán 3 (Kết nối tri thức) - Bài 71: Chia số có năm chữ số cho số có 1 chữ số (Tiết 3)

pptx 12 trang Hoa Bình 12/11/2025 110
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán 3 (Kết nối tri thức) - Bài 71: Chia số có năm chữ số cho số có 1 chữ số (Tiết 3)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Bài 71: CHIA SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ 
 CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ 
 (Tiết 3) KHỞI ĐỘNG Phép tính dưới đây đúng hay sai?
a) 6 334 3 b) 6 334 3
 0 3 0 3
 2 111 2 111
 03 03
 04 S 04 Đ
 01 1 LUYỆN TẬP 1 Tính nhẩm theo mẫu
 Mẫu: 15 000 : 5
 Nhẩm: 15 nghìn : 5 = 3 nghìn
 15 000 : 5 = 3 000
a) 21 000 : 3 b) 24 000 : 4 c) 56 000 
: 7 a) 21 000 : 3
Nhẩm 21 nghìn : 3 = 7 nghìn
 21 000 : 3 = 7 000
 b) 24 000 : 4
Nhẩm 24 nghìn : 4 = 6 nghìn
 24 000 : 4 = 6 000
 c) 56 000 : 7
Nhẩm 56 nghìn : 7 = 8 nghìn
 56 000 : 7 = 8 000 2 Số
Số bị chia Số chia Thương Số dư Viết là
 16 945 2 8 472 1 16 945 : 2 = 8 472 
 (dư 1)
 36 747 6 6 124? 3? 3635 747 747 : 6: 6= =6 ?124 
 (dư(dư ?)3) 2 Đặt tính rồi tính
 45 250 5 27 162 3 36 180 4
 01
 02 01 9045
 25 9050 16 9054 18
 00 12 20
 0 0 0 Lớn nhất Bé nhất
b) Trong các phép tính ở câu a:
- Phép tính nào có kết quả lớn nhất?
- Phép tính nào có kết quả bé nhất? Có 12 000 bút sáp màu. Người ta đóng hết số bút sáp màu 
2 đó vào các hộp, mỗi hộp 6 bút sáp. Hỏi đóng được tất cả 
 bao nhiêu hộp bút sáp màu?
 Bài giải:
 Số hộp bút màu có là :
 12 000 : 6 = 2 000 (hộp )
 Đáp số : 2 000 hộp Dặn dò
- Xem trước bài sau: Luyện tập chung TẠM BIỆT VÀ HẸN GẶP LẠI 
 VÀO TIẾT HỌC SAU

Tài liệu đính kèm:

  • pptxbai_giang_toan_3_ket_noi_tri_thuc_bai_71_chia_so_co_nam_chu.pptx