Bài giảng môn Toán Lớp 3 - Bài: Phép cộng trong phạm vi 100 000
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng môn Toán Lớp 3 - Bài: Phép cộng trong phạm vi 100 000", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Viết số: Ba mươi tám nghìn không trăm hai hai 38 022 Viết số: Chín mươi chín nghìn một trăm hai mươi lăm 99 125 Trong số 48 923 thì số 8 ở hàng nào? Hàng Hàng Hàng nghìn chục trăm Thứ Hai ngày 31 tháng 3 năm 2025 Toán Phép cộng trong phạm vi 100 000 12 547 + 23 628 = ? Muốn biết có tất cả bao nhiêu cây cà phê và cây ca cao ta làm phép tính gì? 12 547 + 23 628 = ? 12 547 • 7 cộng 8 bằng 15, viết 5 nhớ 1. + 23 628 • 4 thêm 1 bằng 5; 5 cộng 2 bằng 7, viết 7. 36 175 • 5 cộng 6 bằng 11, viết 1 nhớ 1. • 2 thêm 1 bằng 3; 3 cộng 3 bằng 6, viết 6 • 1 cộng 2 bằng 3, viết 3 12 547 + 23 628 = 36 175 1 Tính 86 362 + 918 86 362 918 87 280 93 246 + 4 825 93 246 4 825 98 071 67 294 + 25 431 67 294 25 431 92 725 58 368 + 715 58 368 715 59 083 2 Đặt tính rồi tính 43 835 + 55 807 43 835 55 807 99 642 67 254 + 92 67 254 92 67 346 25 346 + 37 292 25 346 37 292 62 638 7 528 + 5 345 7 528 5 345 12 873 3 Tính nhẩm theo mẫu Mẫu: 8 000 + 7 000 = ? a) 6 000 + 5 000 Nhẩm 8 nghìn + 7 nghìn = 15 nghìn b) 9 000 + 4 000 8 000 + 7 000 = 15 000 c) 7 000 + 9 000
Tài liệu đính kèm:
bai_giang_mon_toan_lop_3_bai_phep_cong_trong_pham_vi_100_000.pptx



