Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 3 - Bài 79. Ôn tập hình học và đo lường - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)

docx 5 trang Huỳnh Dương 13/10/2026 50
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 3 - Bài 79. Ôn tập hình học và đo lường - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Biên soạn: Lop3.vn 
TOÁN 3 PHIẾU 1 · TIẾT 1
 Bài 79. Ôn tập hình học và đo lường
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Luyện tập (ôn tập về hình học)
Bài 1. Đúng ghi Đ, sai ghi S.
 a) Hình vuông cạnh 11 cm có chu vi là 44 cm.
 b) Hình vuông có chu vi 36 cm thì có diện tích là 36 cm².
 Hình tứ giác có các cạnh dài 4 cm, 6 cm, 9 cm và 10 cm thì có chu vi là 
 c)
 29 cm.
 Hình chữ nhật có chiều dài 13 cm, chiều rộng 7 cm và hình chữ nhật có chiều 
 d)
 dài 17 cm, chiều rộng 3 cm có chu vi bằng nhau.
 e) Hai hình chữ nhật ở câu d) có diện tích bằng nhau.
Bài 2. Quan sát hình vẽ trên lưới ô vuông rồi trả lời câu hỏi.
 a) Viết tên các bộ ba điểm thẳng hàng có trong hình:
 ...............................................................................................
 b) Điểm I là trung điểm của đoạn thẳng ...........
 Điểm K là trung điểm của đoạn thẳng ...........
 c) Dùng ê ke kiểm tra rồi viết tên các góc vuông đỉnh K:
 ...............................................................................................
 ...............................................................................................
Bài 3. Hình K gồm hai hình chữ nhật ghép lại (như hình vẽ). Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
 a) Diện tích hình chữ nhật ở trên là .......... cm².
 b) Diện tích hình chữ nhật ở dưới là .......... cm².
 c) Diện tích hình K là .......... cm². Biên soạn: Lop3.vn 
PHIẾU 1 · TIẾT 1 (tiếp theo)
Bài 4. Cho hình tam giác MNP, điểm Q nằm trên cạnh NP (như hình vẽ). Viết số thích hợp vào 
chỗ chấm.
 a) Chu vi hình tam giác MNQ là .......... cm; chu vi hình tam giác MQP là .......... cm.
 b) Chu vi hình tam giác MNP là .......... cm.
 c) Lấy tổng chu vi của hai hình tam giác MNQ và MQP trừ đi chu vi hình tam giác MNP thì 
 được .......... cm. Kết quả này gấp .......... lần độ dài đoạn thẳng MQ.
Bài 5. Mặt trên của một chiếc hộp đựng kính có dạng hình chữ nhật, chiều dài 17 cm, chiều rộng 
ngắn hơn chiều dài 11 cm.
 a) Tính chu vi mặt trên của chiếc hộp.
 b) Tính diện tích mặt trên của chiếc hộp.
 Bài giải
 ..................................................................................................................................................
 ..................................................................................................................................................
 ..................................................................................................................................................
 ..................................................................................................................................................
 ..................................................................................................................................................
 ..................................................................................................................................................
 .................................................................................................................................................. Biên soạn: Lop3.vn 
PHIẾU 1 · TIẾT 1 (tiếp theo)
Bài 6. Trên lưới ô vuông dưới đây, mỗi ô vuông có cạnh 1 cm. Viết số hoặc chữ thích hợp vào 
chỗ chấm.
 a) Hình P có diện tích .......... cm²; hình Q có diện tích .......... cm².
 b) Hình .......... có diện tích lớn hơn hình .......... là .......... cm².
 c) Tổng diện tích của hình P và hình Q là .......... cm².

Tài liệu đính kèm:

  • docxphieu_bai_tap_hang_ngay_toan_lop_3_bai_79_on_tap_hinh_hoc_va.docx
  • docxĐáp án - Bài 79.docx