Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 3 - Bài 76. Ôn tập các số trong phạm vi 10 000, 100 000 - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)

docx 4 trang Huỳnh Dương 13/10/2026 40
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 3 - Bài 76. Ôn tập các số trong phạm vi 10 000, 100 000 - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Biên soạn: Lop3.vn 
TOÁN 3 PHIẾU 1 · TIẾT 1
 Bài 76. Ôn tập các số trong phạm vi 10 000, 100 000
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Luyện tập
Bài 1. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
 a) Số “sáu mươi tư nghìn không trăm linh chín” viết là:
 A. 64 009 B. 64 090 C. 64 900 D. 60 049
 b) Số liền sau của số 26 999 là:
 A. 26 998 B. 27 999 C. 26 000 D. 27 000
 c) Trong các số 38 406; 38 460; 34 806; 38 046, số bé nhất là:
 A. 38 406 B. 38 460 C. 34 806 D. 38 046
Bài 2. Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm.
 7 316 .......... 7 361 9 524 .......... 10 427 46 213 .......... 46 123
 52 860 .......... 52 860 81 397 .......... 81 379 63 105 .......... 60 315
Bài 3. Viết cách đọc hoặc viết số vào chỗ chấm.
 a) Viết cách đọc mỗi số:
 16 520:......................................................................................................................................
 72 500:......................................................................................................................................
 5 017:........................................................................................................................................
 b) Viết số:
 Ba mươi nghìn sáu trăm linh tám: ................
 Tám mươi chín nghìn không trăm hai mươi: ................
Bài 4. Viết số thích hợp vào ô trống.
 a) 37 996 37 997 38 000 38 002
 b) 29 700 29 800 30 000 30 300
 c) 94 000 95 000 98 000 100 000 Biên soạn: Lop3.vn 
PHIẾU 1 · TIẾT 1 (tiếp theo)
Bài 5. Trong mùa Trung thu, bốn cơ sở làm bánh làm được số chiếc bánh như bảng dưới đây.
 Cơ sở Hương Quê Phố Cổ Trăng Vàng Mây Hồng
 Số chiếc bánh 12 470 12 407 21 360 18 090
 a) Cơ sở nào làm được nhiều bánh nhất? Cơ sở nào làm được ít bánh nhất?
 Nhiều nhất: ...............................................................................................................................
 Ít nhất:.......................................................................................................................................
 b) Những cơ sở nào làm được hơn 15 000 chiếc bánh?
 ..................................................................................................................................................
Bài 6. (Tùy chọn) Mật mã của một chiếc két sắt là số lớn nhất có bốn chữ số khác nhau và có chữ 
số hàng nghìn là 5. Mật mã đó là số nào?
 Mật mã là:................................................................................................................................. Biên soạn: Lop3.vn 
TOÁN 3 PHIẾU 2 · TIẾT 2
 Bài 76. Ôn tập các số trong phạm vi 10 000, 100 000
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Luyện tập
Bài 1. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
 a) Số gồm 7 chục nghìn, 4 trăm và 6 đơn vị viết là:
 A. 74 006 B. 70 406 C. 70 460 D. 7 406
 b) Trong số 38 925, chữ số 8 có giá trị là:
 A. 8 B. 800 C. 8 000 D. 80 000
 c) Các số 51 273; 51 327; 53 127; 51 732 viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:
 A. 51 327, 51 273, 51 732, 53 127 B. 53 127, 51 732, 51 327, 51 273
 C. 51 273, 51 732, 51 327, 53 127 D. 51 273, 51 327, 51 732, 53 127
Bài 2. Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu).
 Mẫu: 35 172 = 30 000 + 5 000 + 100 + 70 + 2
 7 093 =......................................................................................................................................
 52 908 =....................................................................................................................................
 80 340 =....................................................................................................................................
 94 006 =....................................................................................................................................
Bài 3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
 a) 60 000 + 3 000 + 200 + 50 + 7 = ................
 b) 40 000 + 700 + 5 = ................
 c) 20 000 + ................ + 600 + 1 = 25 601
 d) 6 000 + 30 + ................ = 6 038

Tài liệu đính kèm:

  • docxphieu_bai_tap_hang_ngay_toan_lop_3_bai_76_on_tap_cac_so_tron.docx
  • docxĐáp án - Bài 76.docx