Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 3 - Bài 77. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100 000 - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 3 - Bài 77. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100 000 - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Biên soạn: Lop3.vn TOÁN 3 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 77. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100 000 Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Luyện tập Bài 1. Viết số thích hợp vào ô trống. Số đã cho 81 622 24 035 75 638 58 261 Cộng thêm 2 703 Trừ đi 2 321 Bài 2. Tính nhẩm. A. 4 700 + 3 300 = ................ B. 9 600 − 2 000 = ................ C. 35 000 + 16 000 = ................ D. 63 000 − 13 000 = ................ E. 5 800 + 1 900 = ................ G. 80 000 − 25 000 = ................ Viết chữ đặt trước các phép tính thích hợp vào chỗ chấm: a) Các phép tính có kết quả bé hơn 8 000: ...................................... b) Các phép tính có kết quả lớn hơn 50 000: ...................................... Bài 3. Đặt tính rồi tính. a) 40 024 + 7 269 b) 77 466 − 6 608 c) 2 765 + 2 526 d) 81 805 − 53 592 Bài 4. Tính giá trị của biểu thức. a) 5 075 + 1 744 − 2 737 = ............................................................................................................................................... = ............................................................................................................................................... b) 58 706 − (23 075 + 6 041) = ............................................................................................................................................... = ............................................................................................................................................... Biên soạn: Lop3.vn PHIẾU 1 · TIẾT 1 (tiếp theo) Bài 5. Viết chữ số thích hợp vào ô trống. a) 8 0 9 b) 9 1 7 7 + − 7 1 1 4 3 3 6 4 5 6 3 8 Bài 6. Một xưởng may có 32 251 m vải hoa. Số mét vải trơn ít hơn số mét vải hoa là 1 817 m. Hỏi xưởng may đó có tất cả bao nhiêu mét vải hoa và vải trơn? Bài giải .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. Biên soạn: Lop3.vn TOÁN 3 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 77. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100 000 Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Luyện tập Bài 1. Đặt tính rồi tính. a) 4 733 + 57 b) 2 188 − 759 c) 24 137 + 51 305 d) 98 256 − 34 617 Bài 2. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. a) Giá trị của biểu thức 51 884 − 11 067 + 2 581 là: A. 38 236 B. 40 817 C. 43 408 D. 43 398 b) Tổng của 25 629 và 21 559 là: A. 46 188 B. 47 178 C. 47 188 D. 4 070 c) Phép tính có kết quả lớn nhất là: A. 42 286 + 10 463 B. 78 424 − 27 613 C. 40 407 + 10 177 D. 78 087 − 25 436 d) Hiệu của 58 603 và 28 421 là: A. 87 024 B. 30 182 C. 30 282 D. 30 222 Bài 3. Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm. a) 30 381 + 11 596 .......... 54 031 − 11 407 b) 32 113 + 14 677 .......... 62 872 − 16 082 c) 66 329 + 3 457 .......... 71 591 − 2 057 Bài 4. Viết số thích hợp vào chỗ chấm. a) 41 200 + ................ = 68 700 b) ................ − 12 600 = 44 300 c) ................ + 8 300 = 39 500 d) 83 500 − ................ = 47 200
Tài liệu đính kèm:
phieu_bai_tap_hang_ngay_toan_lop_3_bai_77_on_tap_phep_cong_p.docx
Đáp án - Bài 77.docx



