Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 3 - Bài 1. Ôn tập các số đến 1 000 - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)

docx 3 trang Huỳnh Dương 13/10/2026 271
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 3 - Bài 1. Ôn tập các số đến 1 000 - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Biên soạn: Lop3.vn 
TOÁN 3 PHIẾU 1 · TIẾT 1
 Bài 1. Ôn tập các số đến 1 000
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
Bài 1. Viết số và đọc số theo hình. Mỗi tấm vuông là 1 trăm, mỗi thanh là 1 chục, mỗi ô vuông 
nhỏ là 1 đơn vị.
a)
 Viết số: ........................
 Đọc số: .....................................................................
b)
 Viết số: ........................
 Đọc số: .....................................................................
c)
 Viết số: ........................
 Đọc số: .....................................................................
Bài 2. Nối mỗi số với cách viết số đó theo trăm, chục và đơn vị (có một số không nối với ô nào).
 703 • • 4 trăm, 7 chục và 1 đơn vị
 228 • • 6 trăm, 9 chục và 0 đơn vị
 730 •
 690 • • 7 trăm, 0 chục và 3 đơn vị
 471 • • 2 trăm, 2 chục và 8 đơn vị Biên soạn: Lop3.vn 
PHIẾU 1 · TIẾT 1 (tiếp theo)
Bài 3. Viết số thành tổng các trăm, chục, đơn vị và ngược lại.
 a) Viết các số sau thành tổng các trăm, chục và đơn vị (theo mẫu).
 Mẫu: 724 = 700 + 20 + 4
 819 = ........................................................ 490 = ..........................................................
 905 = ........................................................ 362 = ..........................................................
 b) Viết số thích hợp vào ô trống.
 300 + 50 + 8 = 800 + 7 = 100 + 90 + 5 =
Bài 4. Viết số thích hợp vào ô trống.
 Số liền trước Số đã cho Số liền sau
 160
 701
 100
 377
 560
Bài 5. Ba số liên tiếp.
 a) Viết số thích hợp vào ô trống để được ba số liên tiếp.
 (1) 576 577 (2) 840 841
 (3) 404 402 (4) 735
 b) Khoanh vào chữ đặt trước những dãy là ba số liên tiếp.
 A. 834; 835; 837 B. 292; 293; 294 C. 670; 680; 690 D. 647; 646; 645 Biên soạn: Lop3.vn 
TOÁN 3 PHIẾU 2 · TIẾT 2
 Bài 1. Ôn tập các số đến 1 000
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
Bài 1. Điền dấu >, <, = vào ô trống.
 672 627 488 501 1 000 990
 900 + 30 + 2 932 820 800 + 2 600 + 1 610
Bài 2. Viết số thích hợp vào ô trống dưới vạch của tia số.
Bài 3. Viết số thích hợp vào ô trống.
 a)
 365 366 369 371
 b)
 203 202 199 197
Bài 4. Có ba thẻ số dưới đây.
 1 9 0
 a) Dùng cả ba thẻ, mỗi thẻ dùng một lần, lập tất cả các số có ba chữ số. Các số đó là:
 ..................................................................................................................................................
 b) Viết các số lập được theo thứ tự từ lớn đến bé:
 ..................................................................................................................................................
 c) Số lớn nhất lập được là: .............. Số bé nhất lập được là: ..............
Bài 5. Trong một tuần, ba cửa hàng A, B, C bán được ba số quyển vở khác nhau là 512 quyển, 
499 quyển và 526 quyển. Biết cửa hàng C bán được ít hơn 500 quyển vở, cửa hàng A bán được ít 
quyển vở hơn cửa hàng B. Hỏi mỗi cửa hàng bán được bao nhiêu quyển vở?
 Cửa hàng A bán được: ................ quyển vở.
 Cửa hàng B bán được: ................ quyển vở.
 Cửa hàng C bán được: ................ quyển vở.

Tài liệu đính kèm:

  • docxphieu_bai_tap_hang_ngay_toan_lop_3_bai_1_on_tap_cac_so_den_1.docx
  • docxĐáp án - Bài 1.docx