Phiếu bài tập cuối tuần Toán Lớp 3 - Tuần 19B (Có đáp án)

Phiếu bài tập cuối tuần Toán Lớp 3 - Tuần 19B (Có đáp án)

Tô màu bông hoa đào đặt trước đáp án đúng:

 1. Số liền trước của số 9000 là:

 8000 8990 9001 8999

2. Số nhỏ nhất có 4 chữ số là:

 1011 1001 1000 1111

3. Chu vi của một hình vuông có cạnh là 5cm là:

 2dm 20dm 200cm 2cm

4. Cho dãy số sau: 2, 6, 18, .

Hãy nêu qui luật và viết thêm 3 số tiếp theo của dãy số đó:

5. Giá trị biểu thức: 789 – 45 + 55 là:

 100 799 744 689

6. Giá trị biểu thức: 930 – 18 : 3 là:

 924 904 6 912

7. 7m 3 cm = . cm:

 73 703 10 7003

 

docx 6 trang Đăng Hưng 23/06/2023 1721
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu bài tập cuối tuần Toán Lớp 3 - Tuần 19B (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
TUẦN 19
 Họ và tên: ..Lớp 
I. TRẮC NGHIỆM: 
Tô màu bông hoa đào đặt trước đáp án đúng:
 1. Số liền trước của số 9000 là:
 8000	 8990	 9001	8999
2. Số nhỏ nhất có 4 chữ số là:
 1011 	 1001 	 1000 	 1111
3. Chu vi của một hình vuông có cạnh là 5cm là:
 2dm	 20dm	 200cm	2cm
4. Cho dãy số sau: 2, 6, 18, .
Hãy nêu qui luật và viết thêm 3 số tiếp theo của dãy số đó:
5. Giá trị biểu thức: 789 – 45 + 55 là:
 100 	 799 	 744 	 689
6. Giá trị biểu thức: 930 – 18 : 3 là:
 924 	 904 	 6 	912
7. 7m 3 cm = ....... cm:
 73 	 703 	 10 	7003
8. 4m 4 dm = ................... cm. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là
 440 	44 	 404 	 444
I. TỰ LUẬN: Giải các bài tập sau:
Bài 1: Nối các số với cách đọc tương ứng:
Một nghìn không trăm linh chín
 .
Chín nghìn không trăm mười
 .
Chín nghìn không trăm linh một
	23 + 19 = 42 (học sinh)
Một nghìn chín trăm
 .
Chín nghìn một trăm
.............................................................
1009
Thêm (bớt)
9010
1900
9001
9100
Bài 2: Viết số gồm:
Năm nghìn và năm đơn vị
Năm nghìn và năm mươi
Một nghìn, một chục, ba trăm, sáu đơn vị
Sáu nghìn, bảy trăm
Tám nghìn và sáu chục
Bài 3: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài là 20m, chiều dài gấp đôi chiều rộng. Tính chu vi của mảnh vườn đó:
 .
 .
 .
 .
 .
 .
Bài 4: Trường Tiểu học Thành Công có số học sinh là số lớn nhất có 3 chữ số và nhiều hơn số học sinh của trường Hoà Bình 126 em. Hỏi cả hai trường có bao nhiêu học sinh?
 .
 .
 .
 .
 .
Thư viện tiểu học – Ươm mầm tương lai
 .
Bài 5: Hình vẽ sau có bao nhiêu góc vuông?
Bài 6: Hình H được tạo bởi 8 hình vuông cạnh 10cm. Tính chu vi của hình H.
 .
ĐÁP ÁN
I. TRẮC NGHIỆM:
1D
2C
3A
4. Qui luật: Lấy số đó nhân với 3 được số tiếp theo.
3 số tiếp theo là: 54,162,486
5B
6A
7B
8B
II. TỰ LUẬN
Bài 1: Nối các số với cách đọc tương ứng:
Một nghìn không trăm linh chín
 .
Chín nghìn không trăm mười
 .
Chín nghìn không trăm linh một
	23 + 19 = 42 (học sinh)
Một nghìn chín trăm
 .
Chín nghìn một trăm
.............................................................
1009
Thêm (bớt)
9010
1900
9001
9100
5005
Bài 2: Viết số gồm:
5050
Năm nghìn và năm đơn vị
1316
Năm nghìn và năm mươi
6700
Một nghìn, một chục, ba trăm, sáu đơn vị
8060
Sáu nghìn, bảy trăm
Tám nghìn và sáu chục
Bài 3: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài là 20m, chiều dài gấp đôi chiều rộng. Tính chu vi của mảnh vườn đó:
Bài giải:
Chiều rộng của hình chữ nhật đó là:
20 : 2 = 10 (m)
Chu vi của mảnh vườn đó là:
(20 + 10) x 2 = 60 (m)
Đáp số: 60m
Bài 4: Trường Tiểu học Thành Công có số học sinh là số lớn nhất có 3 chữ số và nhiều hơn số học sinh của trường Hoà Bình 126 em. Hỏi cả hai trường có bao nhiêu học sinh?
Bài giải:
Số học sinh của trường Thành Công là: 999
Số học sinh của trường Hòa Bình là:
999 – 126 = 873 (học sinh)
Số học sinh của cả hai trường là:
999 + 873 = 1872 (học sinh)
Đáp số: 1872 học sinh
Bài 5: Hình vẽ sau có bao nhiêu góc vuông?
Trả lời: Có 8 góc vuông
Bài 6: Hình H được tạo bởi 8 hình vuông cạnh 10cm. Tính chu vi của hình H.
Chu vi của hình H là: 140cm

Tài liệu đính kèm:

  • docxphieu_bai_tap_cuoi_tuan_toan_lop_3_tuan_19b_co_dap_an.docx