Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 3 - Bài 63. Phép cộng trong phạm vi 100 000 - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)

docx 4 trang Huỳnh Dương 13/10/2026 60
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 3 - Bài 63. Phép cộng trong phạm vi 100 000 - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Biên soạn: Lop3.vn 
TOÁN 3 PHIẾU 1 · TIẾT 1
 Bài 63. Phép cộng trong phạm vi 100 000
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Phép cộng trong phạm vi 100 000
Bài 1. Tính.
 a) 2 8 3 2 4 b) 4 2 6 4 8 c) 7 7 2 3 2
 + + +
 7 2 6 3 4 3 3 1 6 3 4 6
Bài 2. Tính nhẩm (theo mẫu).
 Mẫu: 3 000 + 7 000 = ? Nhẩm: 3 nghìn + 7 nghìn = 10 nghìn. Vậy 3 000 + 7 000 = 10 000.
 a) 9 000 + 6 000 = .......... b) 9 000 + 2 000 = ..........
 c) 8 000 + 9 000 = .......... d) 8 000 + 5 000 = ..........
Bài 3. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
 a) Một phép trừ có hiệu là 73 139 và số trừ là 7 132. Số bị trừ của phép trừ đó là:
 A. 70 261 B. 66 007 C. 80 271 D. 81 271
 b) Phép tính có kết quả lớn nhất là:
 A. 31 853 + 2 241 B. 38 115 + 8 317 C. 38 182 + 3 522 D. 38 358 + 3 311
Bài 4. Đặt tính rồi tính.
 a) 27 449 + 24 246 b) 37 384 + 39 611 c) 37 793 + 31 d) 5 317 + 9 669
Bài 5. Một vườn quốc gia trồng thêm 4 040 cây lim, 4 820 cây sến và 8 130 cây táu. Hỏi vườn 
quốc gia đó đã trồng thêm tất cả bao nhiêu cây?
 Bài giải
 ..................................................................................................................................................
 ..................................................................................................................................................
 ..................................................................................................................................................
 ..................................................................................................................................................
 .................................................................................................................................................. Biên soạn: Lop3.vn 
PHIẾU 1 · TIẾT 1 (tiếp theo)
Bài 6. Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
 Để lát sân một quảng trường, người ta dùng 72 275 viên gạch đỏ và 4 453 viên gạch xám. 
 Người ta đã dùng tất cả .......... viên gạch. Biên soạn: Lop3.vn 
TOÁN 3 PHIẾU 2 · TIẾT 2
 Bài 63. Phép cộng trong phạm vi 100 000
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Luyện tập
Bài 1. Đặt tính rồi tính.
 a) 35 528 + 12 523 b) 43 545 + 614 c) 1 925 + 81 225
Bài 2. Tính nhẩm (theo mẫu).
 a) Mẫu: 40 000 + 50 000 = ? Nhẩm: 4 chục nghìn + 5 chục nghìn = 9 chục nghìn. 
 Vậy 40 000 + 50 000 = 90 000.
 10 000 + 70 000 = .......... 10 000 + 20 000 = .......... 20 000 + 80 000 = ..........
 b) Mẫu: 56 000 + 2 000 = ? Nhẩm: 56 nghìn + 2 nghìn = 58 nghìn. 
 Vậy 56 000 + 2 000 = 58 000.
 62 000 + 5 000 = .......... 33 000 + 9 000 = .......... 27 000 + 6 000 = ..........
Bài 3. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
 a) Giá trị của biểu thức 20 000 + 50 000 + 30 000 là:
 A. 80 000 B. 100 000 C. 70 000 D. 90 000
 b) Năm thứ nhất, có 14 251 con chim di cư bay về một khu bảo tồn. Năm thứ hai, số chim bay 
 về nhiều hơn năm thứ nhất 1 837 con. Cả hai năm có tất cả số con chim bay về khu bảo tồn là:
 A. 16 088 con B. 28 502 con C. 30 339 con D. 17 925 con
Bài 4. Tính bằng cách thuận tiện.
 a) 11 000 + 42 000 + 9 000
 = ...............................................................................................................................................
 = ...............................................................................................................................................
 = ...............................................................................................................................................
 b) 21 800 + 32 500 + 1 500
 = ...............................................................................................................................................
 = ...............................................................................................................................................
 = ...............................................................................................................................................

Tài liệu đính kèm:

  • docxphieu_bai_tap_hang_ngay_toan_lop_3_bai_63_phep_cong_trong_ph.docx
  • docxĐáp án - Bài 63.docx