Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 3 - Bài 5. Bảng nhân 3, bảng chia 3 - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)

docx 3 trang Huỳnh Dương 13/10/2026 50
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 3 - Bài 5. Bảng nhân 3, bảng chia 3 - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Biên soạn: Lop3.vn 
TOÁN 3 PHIẾU 1 · TIẾT 1
 Bài 5. Bảng nhân 3, bảng chia 3
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Bảng nhân 3
Bài 1. Viết tổng thành phép nhân rồi tính (theo mẫu).
 Mẫu: 3 + 3 = 6, ta có phép nhân: 3 × 2 = 6.
 a) 3 + 3 + 3 = ........, ta có phép nhân: ...........................................................................................
 b) 3 + 3 + 3 + 3 + 3 + 3 + 3 = ........, ta có phép nhân: ..................................................................
Bài 2. Tính nhẩm.
 a) 3 × 7 = .............. b) 3 × 10 = ..............
 3 × 1 = .............. 3 × 6 = ..............
 3 × 9 = .............. 3 × 8 = ..............
Bài 3. Tính.
 a) 3 kg × 6 = .............. b) 3 km × 4 = ..............
 3 cm × 7 = .............. 3 m × 3 = ..............
 3 dm × 5 = .............. 3 kg × 1 = ..............
Bài 4. Viết số thích hợp vào ô trống.
 a)
 9 12 21 27
 b)
 30 24 15
Bài 5. Điền dấu >, <, = vào ô trống.
 a) 3 × 3 2 × 5 b) 3 × 7 5 × 4
 c) 3 × 10 5 × 6
Bài 6. Mỗi hộp có 3 quả bóng bàn. Hỏi 8 hộp như thế có tất cả bao nhiêu quả bóng bàn?
 Bài giải
 ..................................................................................................................................................
 ..................................................................................................................................................
 .................................................................................................................................................. Biên soạn: Lop3.vn 
TOÁN 3 PHIẾU 2 · TIẾT 2
 Bài 5. Bảng nhân 3, bảng chia 3
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Bảng chia 3
Bài 1. Từ mỗi phép nhân, viết phép chia cho 3 (theo mẫu).
 Mẫu: 3 × 6 = 18, ta có phép chia: 18 : 3 = 6.
 a) 3 × 8 = 24, ta có phép chia: ......................................................................................................
 b) 3 × 5 = 15, ta có phép chia: ......................................................................................................
 c) 3 × 9 = 27, ta có phép chia: ......................................................................................................
Bài 2. Tính nhẩm.
 a) 9 : 3 = .............. b) 3 : 3 = ..............
 21 : 3 = .............. 12 : 3 = ..............
 30 : 3 = .............. 6 : 3 = ..............
Bài 3. Tính.
 a) 21 kg : 3 = .............. b) 15 dm : 3 = ..............
 9 cm : 3 = .............. 6 km : 3 = ..............
 27 m : 3 = .............. 3 kg : 3 = ..............
Bài 4. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
 a) Trong phép chia 21 : 3, số 21 được gọi là:
 A. số chia B. thương C. số bị chia D. tích
 b) Phép chia nào dưới đây có kết quả bé hơn 5?
 A. 15 : 3 B. 12 : 3 C. 18 : 2 D. 30 : 5
 c) Phép chia nào dưới đây có thương bằng số chia?
 A. 8 : 2 B. 10 : 5 C. 50 : 5 D. 9 : 3
Bài 5. Nối hai phép tính có cùng kết quả (có một phép tính ở cột bên trái không nối với ô nào).
 12 : 3 • • 45 : 5
 27 : 3 • • 2 × 2
 18 : 3 •
 6 : 3 • • 40 : 5
 24 : 3 • • 10 : 5 Biên soạn: Lop3.vn 
PHIẾU 2 · TIẾT 2 (tiếp theo)
Bài 6. Có 21 bạn học sinh xếp đều thành 3 hàng. Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu bạn?
 Bài giải
 ..................................................................................................................................................
 ..................................................................................................................................................
 ..................................................................................................................................................
Bài 7. Cô treo 30 chiếc đèn lồng thành các dây, mỗi dây 3 chiếc. Hỏi cô treo được bao nhiêu dây 
đèn lồng?
 Bài giải
 ..................................................................................................................................................
 ..................................................................................................................................................
 ..................................................................................................................................................

Tài liệu đính kèm:

  • docxphieu_bai_tap_hang_ngay_toan_lop_3_bai_5_bang_nhan_3_bang_ch.docx
  • docxĐáp án - Bài 5.docx