Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 3 - Bài 44. Ôn tập chung - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 3 - Bài 44. Ôn tập chung - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Biên soạn: Lop3.vn TOÁN 3 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 44. Ôn tập chung Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Tính. a) 7 6 4 b) 6 5 5 c) 7 8 3 Bài 2. Đặt tính rồi tính. a) 224 × 3 b) 389 × 2 c) 186 × 5 Bài 3. Tính giá trị của biểu thức. a) 360 + 44 − 74 = .................... b) 413 − 28 × 5 = .................... = .................... = .................... c) 4 × (94 − 43) = .................... d) (74 + 66) : 4 = .................... = .................... = .................... Bài 4. Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm. a) 5 cm .......... 48 mm b) 385 g + 615 g .......... 1 kg c) 1 kg .......... 107 g × 8 d) 1 l .......... 375 ml + 620 ml e) 134 ml × 7 .......... 1 l Biên soạn: Lop3.vn PHIẾU 1 · TIẾT 1 (tiếp theo) Bài 5. Quan sát hình tứ giác ABCD vẽ trên lưới ô vuông rồi làm theo yêu cầu. a) Viết tên đoạn thẳng thích hợp vào chỗ chấm. K là trung điểm của đoạn thẳng ............... N là trung điểm của đoạn thẳng ............... M là trung điểm của đoạn thẳng ............... b) Điểm E có phải là trung điểm của đoạn thẳng BC không? Vì sao? .................................................................................................................................................. c) Khoanh vào chữ đặt trước ba điểm thẳng hàng. A. A, K và N B. N, M và C C. B, E và C D. K, E và M d) Dùng ê-ke kiểm tra rồi viết vào chỗ chấm: hình ABCD có .......... góc vuông và .......... góc không vuông. Các góc vuông của hình là (ghi đỉnh và hai cạnh): .................................................................................................................................................. Bài 6. Một bể nước đang chứa 306 l nước. Người ta đổ thêm vào bể 7 xô nước, mỗi xô 20 l. Hỏi lúc này trong bể có tất cả bao nhiêu lít nước? Bài giải .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. Biên soạn: Lop3.vn PHIẾU 1 · TIẾT 1 (tiếp theo) Bài 7. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. a) Trong phép chia cho 7, số dư lớn nhất có thể là: A. 7 B. 0 C. 8 D. 6 b) Thực hiện phép chia 58 : 8. Tổng của số chia, thương và số dư là: A. 15 B. 9 C. 17 D. 66 c) Cả ba hình dưới đây có tất cả bao nhiêu góc vuông? A. 4 B. 6 C. 5 D. 7 Bài 8. Một cửa hàng nhập về 162 kg cam, chia đều lên 2 xe. Cam trên mỗi xe được xếp đều vào 9 sọt. Hỏi mỗi sọt có bao nhiêu ki-lô-gam cam? Bài giải .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. ..................................................................................................................................................
Tài liệu đính kèm:
phieu_bai_tap_hang_ngay_toan_lop_3_bai_44_on_tap_chung_ket_n.docx
Đáp án - Bài 44.docx



