Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 3 - Bài 34. Thực hành và trải nghiệm với các đơn vị mi‑li‑mét, gam, mi‑li‑lít, độ C - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 3 - Bài 34. Thực hành và trải nghiệm với các đơn vị mi‑li‑mét, gam, mi‑li‑lít, độ C - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Biên soạn: Lop3.vn TOÁN 3 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 34. Thực hành và trải nghiệm với các đơn vị mi‑li‑mét, gam, mi‑li‑lít, độ C Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Khoanh vào số đo phù hợp với mỗi vật. a) Một chiếc thìa nặng khoảng 25 g 25 kg b) Chiếc cặp sách của em nặng khoảng 2 g 2 kg c) Một quả cam nặng khoảng 170 g 170 kg d) Một chiếc ti vi nặng khoảng 10 g 10 kg Bài 2. Dùng thước có vạch chia mi-li-mét đo chiều dài mỗi vật dưới đây rồi viết số đo vào chỗ chấm. a) Bút sáp dài .......... mm. b) Chiếc lá dài .......... mm. c) Chiếc chìa khóa dài .......... mm. Biên soạn: Lop3.vn PHIẾU 1 · TIẾT 1 (tiếp theo) Bài 3. Đo nhiệt độ không khí bằng nhiệt kế (hoặc xem bản tin thời tiết) trong ba lần khác nhau rồi ghi vào bảng. Lần đo Lần 1 Lần 2 Lần 3 Ngày, giờ đo Nhiệt độ .......... °C .......... °C .......... °C Lần đo có nhiệt độ cao nhất là lần ..........; lần đo có nhiệt độ thấp nhất là lần ........... Bài 4. Có các quả cân như hình dưới đây. Viết các quả cân em chọn để cân được đúng số gam đường mỗi lần. a) Cân 280 g đường: ..................................................................................................................... b) Cân 160 g đường: ..................................................................................................................... Bài 5. Mỗi cân dưới đây đều thăng bằng. Quan sát rồi viết số thích hợp vào chỗ chấm. a) b) a) Túi đậu đen nặng .......... g. b) Hộp sô-cô-la nặng .......... g. Biên soạn: Lop3.vn TOÁN 3 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 34. Thực hành và trải nghiệm với các đơn vị mi‑li‑mét, gam, mi‑li‑lít, độ C Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Bốn ca đựng nước: ca A có 460 ml, ca B có 140 ml, ca C có 360 ml, ca D có 270 ml. Viết vào chỗ chấm. a) Ca .......... có lượng nước nhiều nhất; ca .......... có lượng nước ít nhất. b) Đổ hết nước ở hai ca .......... và .......... thì được đúng 500 ml. c) Ca A đựng nhiều hơn ca D là .......... ml nước. Bài 2. Quan sát ba nhiệt kế đo nhiệt độ không khí dưới đây. Nhiệt kế M Nhiệt kế N Nhiệt kế P a) Nhiệt kế M chỉ .......... °C; nhiệt kế N chỉ .......... °C; nhiệt kế P chỉ .......... °C. b) Nối mỗi tình huống với nhiệt kế phù hợp. Trời rét đậm, em mặc áo bông, đội mũ len. • • Nhiệt kế M Trời mát mẻ, em chơi đá cầu ở sân trường. • • Nhiệt kế N Trời nắng gắt, em đội mũ rộng vành khi ra đường. • • Nhiệt kế P
Tài liệu đính kèm:
phieu_bai_tap_hang_ngay_toan_lop_3_bai_34_thuc_hanh_va_trai.docx
Đáp án - Bài 34.docx



