Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 3 - Bài 3. Tìm thành phần trong phép cộng, phép trừ - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 3 - Bài 3. Tìm thành phần trong phép cộng, phép trừ - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Biên soạn: Lop3.vn TOÁN 3 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 3. Tìm thành phần trong phép cộng, phép trừ Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Tìm số hạng Bài 1. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. a) Số thích hợp điền vào ô trống trong □ + 14 = 39 là: A. 53 B. 25 C. 15 D. 24 b) Một số cộng với 28 thì được 60. Số đó là: A. 88 B. 42 C. 32 D. 38 c) Muốn tìm số còn thiếu trong 17 + □ = 52, em tính: A. 52 + 17 B. 52 − 17 C. 17 − 7 D. 52 − 7 Bài 2. Điền số vào ô trống. Viết phép tính tìm số đó ở dòng dưới. a) + 8 = 15 b) + 14 = 32 c) 26 + = 51 d) + 37 = 80 e) 45 + = 72 f) 58 + = 100 Toán 3 · Bài 3 · 1 Biên soạn: Lop3.vn Bài 3. Điền số thích hợp vào bảng. Số hạng 24 17 32 25 Số hạng 18 29 26 16 Tổng 45 65 80 63 Bài 4. Giải bài toán. Trong rổ có 18 quả trứng, gồm trứng gà và trứng vịt. Biết có 5 quả trứng vịt. Hỏi trong rổ có bao nhiêu quả trứng gà? Bài 5. Giải bài toán. Cửa hàng có 100 bao gạo và ngô, trong đó có 68 bao gạo. Hỏi cửa hàng có bao nhiêu bao ngô? Toán 3 · Bài 3 · 2 Biên soạn: Lop3.vn TOÁN 3 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 3. Tìm thành phần trong phép cộng, phép trừ Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Tìm số bị trừ, số trừ Bài 1. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. a) Số thích hợp điền vào ô trống trong □ − 43 = 9 là: A. 34 B. 52 C. 62 D. 42 b) Một phép trừ có số bị trừ là 90, hiệu là 36. Số trừ là: A. 126 B. 64 C. 54 D. 46 c) Số thích hợp điền vào ô trống trong 100 − □ = 45 là: A. 45 B. 65 C. 145 D. 55 Bài 2. Điền số vào ô trống theo mũi tên. − 16 + 25 a) 48 + 28 − 19 b) 63 Bài 3. Tìm số bị trừ. Viết phép tính tìm số đó ở dòng dưới. a) − 27 = 46 b) − 34 = 28 c) − 8 = 17 d) − 19 = 6 e) − 36 = 24 f) − 45 = 18 Toán 3 · Bài 3 · 3
Tài liệu đính kèm:
phieu_bai_tap_hang_ngay_toan_lop_3_bai_3_tim_thanh_phan_tron.docx
Đáp án - Bài 3.docx



