Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 3 - Bài 2. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 1 000 - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 3 - Bài 2. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 1 000 - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Biên soạn: Lop3.vn TOÁN 3 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 2. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 1 000 Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Luyện phép cộng, phép trừ Bài 1. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. a) Tổng của 8 và 7 là: A. 14 B. 15 C. 16 D. 1 b) Hiệu của 83 và 27 là: A. 66 B. 110 C. 56 D. 54 c) Phép tính nào có kết quả bằng 100? A. 46 + 44 B. 100 − 9 C. 37 + 63 D. 25 + 55 Bài 2. Tính nhẩm. a) 300 + 500 = b) 900 − 400 = c) 40 + 60 = d) 100 − 30 = Bài 3. Đặt tính rồi tính. a) 64 + 28 b) 82 − 46 c) 247 + 56 d) 805 − 327 e) 326 + 458 f) 100 − 47 Bài 4. Giải bài toán. Vườn trường có 36 cây hoa hồng và 27 cây hoa cúc. Hỏi vườn trường có tất cả bao nhiêu cây hoa hồng và hoa cúc? Toán 3 · Bài 2 · 1 Biên soạn: Lop3.vn TOÁN 3 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 2. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 1 000 Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Luyện tính và vận dụng Bài 1. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. a) Phép tính nào có kết quả bé nhất? A. 506 + 8 B. 472 − 138 C. 820 − 505 D. 125 + 284 b) Khi Mai chào đời, mẹ Mai 29 tuổi. Năm nay Mai 8 tuổi. Năm nay mẹ Mai bao nhiêu tuổi? A. 21 tuổi B. 29 tuổi C. 37 tuổi D. 38 tuổi Bài 2. Tính (thực hiện lần lượt từ trái sang phải). a) 47 − 28 + 36 b) 325 + 214 + 156 c) 38 + 62 − 79 d) 950 − 426 + 173 Bài 3. Giải bài toán. Một trang trại nuôi 460 con gà và 385 con vịt. Hỏi số gà nhiều hơn số vịt bao nhiêu con? Bài 4. Giải bài toán. Quãng đường từ nhà An đến trường dài 850 m. Quãng đường từ nhà Bình đến trường ngắn hơn quãng đường từ nhà An đến trường 230 m. Hỏi quãng đường từ nhà Bình đến trường dài bao nhiêu mét? Toán 3 · Bài 2 · 2
Tài liệu đính kèm:
phieu_bai_tap_hang_ngay_toan_lop_3_bai_2_on_tap_phep_cong_ph.docx
Đáp án - Bài 2.docx



