Phiếu Bài tập hằng ngày Tiếng Việt 3 - Bài 18. Núi quê tôi - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)

docx 4 trang Huỳnh Dương 28/09/2026 80
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Tiếng Việt 3 - Bài 18. Núi quê tôi - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Biên soạn: Lop3.vn 
TIẾNG VIỆT 3 PHIẾU 1 · TIẾT 1–2
 Bài 18. Núi quê tôi
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 ĐỌC
Đọc bài Núi quê tôi (theo Lê Phương Liên), Tiếng Việt 3, tập hai, trang 83–84.
Bài 1. Ở đầu bài, người kể nhìn ngọn núi từ đâu? Cách nhìn ấy cho thấy người kể đang đi về nơi 
nào?
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
Bài 2. Khi ngọn núi được hình dung như một bà tiên, lá cây giống bộ phận nào của bà? Thân 
người bà tiên ẩn dưới đâu?
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
Bài 3. Có bạn nhận xét: “Bức tranh núi quê chỉ có màu xanh.” Tìm hai màu khác trong bài và sự 
vật mang mỗi màu để giúp bạn sửa nhận xét.
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
Bài 4. Từ xa, người kể đã nhận ra cả tiếng lá và hương thơm quen thuộc. Theo em, điều đó cho 
thấy người kể có tình cảm thế nào với quê hương? Giải thích ngắn gọn.
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................. Biên soạn: Lop3.vn 
PHIẾU 1 · TIẾT 1–2 (tiếp theo)
 VIẾT · ÔN CHỮ HOA V, X
Bài 1. Viết mỗi chữ hoa V, X hai lần cỡ vừa, rồi hai lần cỡ nhỏ.
V X
11111111111111111
11111111111111111
V X
11111111111111111
11111111111111111
Bài 2. Viết tên bạn: Xuân Vinh (hai lần).
Xuân Vinh
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
Bài 3. Viết câu sau một lần. Chú ý chữ hoa, dấu phẩy và dấu chấm.
Xuân về, vườn nhà em đầy hoa.
(Câu ứng dụng tự biên)
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111 Biên soạn: Lop3.vn 
TIẾNG VIỆT 3 PHIẾU 2 · TIẾT 3–4
 Bài 18. Núi quê tôi
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Ngữ liệu luyện tập tự biên.
Bài 1. Gạch dưới hai từ có nghĩa giống nhau trong đoạn sau.
Con đường làng rất rộng. Qua cây cầu, lối đi bỗng trở nên hẹp. Hai bạn chỉ có thể đi từng người 
một trên quãng đường chật ấy.
.............................................................................................................................................................
Bài 2. Chọn từ trong ngoặc có nghĩa giống với từ in đậm để thay vào câu. Viết từ em chọn.
a) Bà kể chuyện bằng giọng dịu dàng. (nhẹ nhàng / vội vàng)
.............................................................................................................................................................
b) Từ ngọn đồi, em nhìn thấy cánh đồng bao la. (nhỏ bé / rộng lớn)
.............................................................................................................................................................
c) Bạn nhỏ mừng rỡ khi thấy mẹ trở về. (lo lắng / vui sướng)
.............................................................................................................................................................
Bài 3. Đặt một câu có hình ảnh so sánh để tả hàng cây hoặc đám mây trên quê hương em.
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
 VẬN DỤNG · TÌM ĐỌC
Bài 1. Tìm đọc một bài về quê hương, đất nước. Ghi tên bài, nơi đọc và một điều khiến em yêu 
quý quê hương hơn. Nếu chưa tìm được bài khác, có thể đọc Cửa Tùng trong SGK trang 86.
Tên bài và nơi đọc: .....................................................................................
Điều em muốn chia sẻ: ...............................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................

Tài liệu đính kèm:

  • docxphieu_bai_tap_hang_ngay_tieng_viet_3_bai_18_nui_que_toi_ket.docx
  • docxĐáp án - T2.Bài 18.docx
  • rarFonts.rar