Bài tập bổ trợ nâng cao môn Tiếng Anh Lớp 3 (Có đáp án) - Năm học 2019-2020

Bài tập bổ trợ nâng cao môn Tiếng Anh Lớp 3 (Có đáp án) - Năm học 2019-2020

I. Ðiền từ còn thiếu vào chỗ trống

1 .name is Peter.

2. My mother is thirty old.

3. Mai is Vietnam.

4. .you want a banana?

5. How many crayons .you have?

6. The weather is often in summer.

7. We go to school .bike.

8. There .six books on the table.

9. This is a schoolbag .that is a table.

10. Hello, my name .Hoa.

 

doc 6 trang Quỳnh Giao 07/06/2024 370
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập bổ trợ nâng cao môn Tiếng Anh Lớp 3 (Có đáp án) - Năm học 2019-2020", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
BÀI TẬP BỔ TRỢ NÂNG CAO MÔN TIẾNG ANH LỚP 3
CÓ ĐÁP ÁN NĂM 2019 - 2020
A. Các dạng bài tập tiếng Anh lớp 3 nâng cao
I. Ðiền từ còn thiếu vào chỗ trống
1 .name is Peter.
2. My mother is thirty old.
3. Mai is Vietnam.
4. .you want a banana?
5. How many crayons .you have?
6. The weather is often in summer.
7. We go to school .bike.
8. There ..six books on the table.
9. This is a schoolbag .that is a table.
10. Hello, my name .Hoa. 
II. Khoanh vào từ khác loại
1. A. Globe 
B. Map 
C. Desk 
D. These
2. A. Forty 
B. Thirteen 
C. Sixty 
D. Twenty
3. A. Sun 
B. Snowy 
C. Cloud 
D. Wind
4. A. Teddy 
B. Kite 
C. cake 
D. Puzzle
5. A. Picture 
B. Pencils 
C. Notebooks 
D. Markers
6. A. Classroom 
B. Teacher 
C. Library 
D. School
7. A. I 
B. She 
C. His 
D. It
8. A. His 
B. She 
C. My
D. Its
9. A. Rice 
B. Bread 
C. Cake 
D. Milk
10. A. House 
B. Ruler 
C. Book 
D. Eraser
III. Chọn đáp án đúng cho các câu sau
1. What’s ..name? Her name is Hoa.
A. my 
B. his 
C. her
2. How is she? She’s .
A. five 
B. nice 
C. ok
3. How old is your grandmother? She is eighty ..old.
A. years 
B. year 
C. yes
4. to meet you.
A. nine 
B. nice 
C. good
5. Bye. See you 
A. late 
B. nice 
C. later
6. What’s it? It’s inkpot.
A. an 
B. a 
C. some
7. How many are there ? There is a desk.
A. desk 
B. a desk 
C. desks
8. The weather is today.
A. cold 
B. ok 
C. too
9. is Nam from? He’s from Hai phong.
A. what 
B. who 
C. where
10. Who is he? is my friend
A. he 
B. I 
C. she
IV. Bài tập sắp xếp câu tiếng Anh lớp 3
1. friend /is / my / Hien/ new.
2. is /That / classroom / her.
3. your / Write / please / name.
4. down / your / Put / pencil/
5. father / old / her / is / How/?
6. like / Do / English / they?
7. he / tall / Is/?
8. playing /with / My / yo-yo / is / brother/ a .
9. spell / How /name / do /you /your?
10. her /When /birthday / is/?
V. Tìm lỗi sai cho các câu sau đây
1. These is an eraser.
2. She is Alan
3. My friend is ten year old.
4. Nine to meet you.
5. There is three pens on the table.
B. Đáp án bài tập nâng cao tiếng Anh lớp 3
I. Ðiền từ còn thiếu vào chỗ trống
1 - My/ His; 2 - years; 3 - from; 4 - Do; 5 - do;
6 - hot; 7 - by; 8 - are; 9 - and; 10 - is;
II. Khoanh vào từ khác loại
1 - D; 2 - B; 3 - B; 4 - C; 5 - A; 6 - B; 7 - C; 8 - B; 9 - D; 10 - A
III. Chọn đáp án đúng cho các câu sau
1 - C; 2 - A; 3 - A; 4 - B; 5 - C; 6 - A; 7 - C; 8 - A; 9 - C; 10 - A
IV. Bài tập sắp xếp câu tiếng Anh lớp 3
1 - Hien is friend.
2 - That is her classroom. 
3 - Write your name please. 
4 - Put down your pencil. 
5 - How old is your father?
6 - Do they like English?
7 - Is he tall?
8 - My brother is playing with a yo-yo. 
9 - How do you spell your name?
10 - When is her birthday?
V. Tìm lỗi sai cho các câu sau đây
1 - These thành This;
2 - She thành He;
3 - year thành years;
4 - Nine thành Nice;
5 - is thành are;

Tài liệu đính kèm:

  • docbai_tap_bo_tro_nang_cao_mon_tieng_anh_lop_3_co_dap_an_nam_ho.doc