Phiếu kiểm tra Cuối học kì I môn Toán Lớp 3 - Trường TH Trần Phú - Năm học 2020-2021 (Có đáp án + Ma trận)

pdf 4 trang Trang Mi 21/03/2026 110
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu kiểm tra Cuối học kì I môn Toán Lớp 3 - Trường TH Trần Phú - Năm học 2020-2021 (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Điểm Nhận xét PHIẾU KIỂM TRA CUỐI KÌ 1 
Đ 
iể .............................................................................. NĂM HỌC 2020 - 2021 
 Môn: Toán - Lớp 3 
m .............................................................................. 
 Thời gian làm bài: 40 phút 
 Họ và tên: ......................................................................................... Lớp: 3.................. Trường Tiểu học Trần Phú 
 PHẦN I. Trắc nghiệm 
 Câu 1. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng 
 Số bé là 4, số lớn là 32. Hỏi số lớn gấp mấy lần số bé? 
 A. 8 lần B. 28 lần C. 36 lần D. 128 lần 
 Câu 2. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng 
 Tìm x biết x : 5 = 105. 
 A. x = 21 B. x = 100 C. x = 525 D. x = 528 
 Câu 3. Điền dấu ( >; <; =) thích hợp vào ô trống 
 a) 28 - 15 - 7 28 - 15 + 7 b) 840 : 2 + 2 120 
 Câu 4. Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 
 a) Hình bên có ........ góc không vuông. 
 b) Hình bên có ........... góc vuông. 
 Câu 5. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng 
 76 
 a) Trong phép chia có số chia là 9 thì số dư lớn nhất là mấy? ........... 
 111 12 
 A. 0 B. 1 C. 7 D. 8 24 
 191 
 b) Thứ hai tuần này là ngày 25, thứ hai tuần trước là ngày? 83 
 A. 19 B. 18 C. 16 D. 17 
 99 
 Câu 6. Viết số thích hợp vào chỗ chấm 
 a) 1kg = ................... g b) 4m 5dm = .......................dm 
 1 d) 1 giờ 25 phút=.......................phút 
 c) của 24l =.......................l 
 6 PHẦN II. Tự luận 
Câu 7. Đặt tính rồi tính 
 532 + 128 728 - 245 171 4 784 : 7 
Câu 8. 
 a) Tính 
 (100 - 21) × 3 =.............................................. 39 : 3 + 201 =............................................. 
 =.............................................. =.............................................. 
 b) Tìm x biết: 
 x × 7 = 175 900 : x = 215 - 209 
Câu 9. Xe thứ nhất chở 36 bao gạo, xe thứ hai chở gấp 3 lần xe thứ nhất. Hỏi cả hai xe chở 
được bao nhiêu bao gạo? 
 Bài giải 
 Câu 10. Tìm thương của số liền sau số lớn nhất có hai chữ số với 5? 
 ĐÁP ÁN MÔN TOÁN LỚP 3 KÌ 1 - NĂM HỌC 2020 – 2021 
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 điểm) 
Câu 1. ( 0,5 điểm) Đáp án A. 
Câu 2.(0,5điểm) Đáp án C 
Câu 3.(1 điểm) (Mỗi ý đúng được 0,5 điểm) 
 a) 28 - 15 - 7 120 
Câu 4.(0,5điểm) (Mỗi ý đúng được 0,25 điểm) 
a) Hình bên có 4 góc không vuông. 
b) Hình bên có 4 góc vuông. 
Câu 5. (0,5điểm) (Mỗi ý đúng được 0,25 điểm) 
a) Đáp án D 
b) Đáp án B 
Câu 6. (1điểm) (Mỗi ý đúng được 0,25 điểm) 
 a) 1kg = 1000 g b) 4m 5dm = 45 dm 
 d) 1 giờ 25 phút= 85phút 
 b) của 24l =.4l 
II. PHẦN TỰ LUẬN 
Câu 7. (2 điểm) 
Học sinh đặt tính và tính đúng kết quả mỗi phép tính được 0,5 điểm 
Đáp số: 
 660 483 684 112 
Câu 8. (2 điểm) Tính đúng mỗi phần cho 0,5 điểm 
 a) Tính 
 (100 - 21) × 3 = 79 × 3 39 : 3 + 201 = 13 + 201 
 = 237 = 214 
 b) Tìm x biết: 
 x = 25 x = 150 
Câu 9. (1,5 điểm) 
 Học sinh thực hiện được các yêu cầu sau: Lời giải và phép tính đúng mỗi phần được 0,75 
điểm; lời giải sai, phép tính đúng không tính điểm câu đó chỉ bảo lưu kết quả để tính điểm 
câu sau. Đơn vị sai không được điểm cả câu. Học sinh có cách giải khác phù hợp căn cứ theo 
cách giải để cho điểm phù hợp. 
 Bài giải 
 Xe thứ hai chở được số bao gạo là: 0,25 điểm 
 36 3 = 108 (bao) 0,5 điểm 
 Cả hai xe chở được số bao gạo là: 0,25 điểm 
 36 + 108 = 144 (bao) 0,25 điểm 
 Đáp số: 144 bao gạo. 0,25 điểm 
Câu 10 (0,5điểm) 
 Số lớn nhất có 2 chữ số là 99. 
 Số liền sau 99 là 100. Vậy số bị chia là 100 ( 0,25 điểm) 
 Thương của hai số đó là: 
 100 : 5 = 20 
 Đáp số: 20 (0,25 điểm) 
 1
 6 
 MA TRẬN ĐỀ KT CUỐI NĂM HỌC - TOÁN 3 
 Mức độ nhận thức 
TT Chủ đề Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4 Tổng 
 TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL 
 Số câu 2 1 1 1 1 1 7 
 1 Số học Câu số 1,2 7 3 8 5 10 
 Số điểm 1 2 1 2 0.5 0.5 7 
 Giải toán Số câu 1 1 
 2 có lời Câu số 9 
 văn Số điểm 1,5 1.5 
 Số câu 1 1 
 Yếu tố 
 3 Câu số 4 
 hình học 
 Số điểm 0.5 0,5 
 Số câu 1 1 
 Đại 
 4 Câu số 6 
 lượng 
 Số điểm 1 1 
 Tổng số câu 3 1 2 1 1 1 1 
 Tổng số điểm 1,5 2 2 2 0.5 1,5 0.5 

Tài liệu đính kèm:

  • pdfphieu_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_i_mon_toan_lop_3_truong_th_tran_p.pdf