Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 3 - Bài 9. Bảng nhân 6, bảng chia 6 - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 3 - Bài 9. Bảng nhân 6, bảng chia 6 - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Biên soạn: Lop3.vn TOÁN 3 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 9. Bảng nhân 6, bảng chia 6 Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bảng nhân 6, bảng chia 6 Bài 1. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng. a) Kết quả của 6 × 8 là: A. 42 B. 48 C. 54 D. 56 b) Thương của 42 và 6 là: A. 6 B. 8 C. 9 D. 7 c) Mỗi dây có 6 lá cờ. Bốn dây như thế có: A. 24 lá cờ B. 10 lá cờ C. 18 lá cờ D. 30 lá cờ d) Có 54 viên bi, chia đều vào 6 hộp. Mỗi hộp có: A. 7 viên B. 8 viên C. 9 viên D. 10 viên Bài 2. Tính nhẩm. a) 6 × 1 = b) 6 × 3 = c) 6 × 5 = d) 6 × 9 = e) 12 : 6 = f) 36 : 6 = g) 48 : 6 = h) 60 : 6 = i) 6 × 7 = j) 30 : 6 = Bài 3. Điền số thích hợp vào ô trống. a) 6 × = 24 b) × 6 = 42 c) 6 × = 60 d) 6 × = 36 e) 18 : = 3 f) : 6 = 8 g) 54 : = 9 h) : 6 = 1 Toán 3 · Bài 9 · 1 Biên soạn: Lop3.vn Bài 4. Nối mỗi phép tính với kết quả đúng. 6 × 4 ○ ○ 9 6 × 7 ○ ○ 24 30 : 6 ○ ○ 5 54 : 6 ○ ○ 42 Bài 5. Từ mỗi phép nhân, viết hai phép chia tương ứng. a) 6 × 3 = 18 b) 6 × 5 = 30 Bài 6. Quan sát hình rồi viết phép nhân thích hợp. Mỗi khung là một túi gồm các cúc áo. Phép tính: ; có tất cả cúc áo. Bài 7. Giải bài toán. Mỗi chuỗi có 6 hạt gỗ. Nhóm của Mai làm 7 chuỗi như thế. Hỏi nhóm của Mai dùng tất cả bao nhiêu hạt gỗ? Toán 3 · Bài 9 · 2 Biên soạn: Lop3.vn TOÁN 3 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 9. Bảng nhân 6, bảng chia 6 Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Luyện tập bảng nhân 6, bảng chia 6 Bài 1. Điền các số còn thiếu. a) 6; ; 18; 24; ; 36; ; 48; 54; . b) 60; ; 48; ; 36; 30; ; 18; ; 6. Bài 2. Điền dấu >, < hoặc =. a) 6 × 4 5 × 5 b) 6 × 8 6 × 7 c) 6 × 3 3 × 6 d) 48 : 6 35 : 5 e) 30 : 6 20 : 4 f) 18 : 6 12 : 3 Bài 3. Đúng ghi Đ, sai ghi S. Sửa lại kết quả của câu sai. a) 24 : 6 = 4 Sửa (nếu sai): b) 42 : 6 = 8 Sửa (nếu sai): c) 6 × 9 = 54 Sửa (nếu sai): d) 60 : 6 = 9 Sửa (nếu sai): Bài 4. Khoanh các số là kết quả trong bảng nhân 6 (từ 6 × 1 đến 6 × 10). 18 20 30 35 42 46 54 60 Bài 5. Tính rồi viết các kết quả theo thứ tự từ bé đến lớn. 42 : 6 12 : 6 60 : 6 30 : 6 24 : 6 Toán 3 · Bài 9 · 3
Tài liệu đính kèm:
phieu_bai_tap_hang_ngay_toan_lop_3_bai_9_bang_nhan_6_bang_ch.docx
Đáp án - Bài 9.docx



