Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 3 - Bài 8. Luyện tập chung - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 3 - Bài 8. Luyện tập chung - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Biên soạn: Lop3.vn TOÁN 3 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 8. Luyện tập chung Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Ôn số và phép cộng, phép trừ Bài 1. Viết các số thành tổng các trăm, chục và đơn vị. a) 746 = b) 208 = c) 590 = d) 631 = Bài 2. Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn. 418 184 481 148 Bài 3. Đặt tính rồi tính. a) 248 + 376 b) 735 − 48 c) 902 − 357 d) 526 + 67 Bài 4. Điền dấu >, < hoặc =. a) 432 + 158 700 − 110 b) 76 + 19 120 − 28 c) 600 + 30 + 8 683 d) 815 − 236 300 + 279 Toán 3 · Bài 8 · 1 Biên soạn: Lop3.vn Bài 5. Quan sát hai cân thăng bằng rồi điền số. Túi đậu 2 kg + 5 kg a) Túi đậu nặng kg. Quả bí + 2 kg 6 kg b) Quả bí nặng kg. Bài 6. Giải bài toán. Thư viện có 724 quyển truyện, đã cho học sinh mượn 286 quyển. Hỏi thư viện còn lại bao nhiêu quyển truyện? Bài 7. Giải bài toán. Vườn A có 235 cây hoa. Vườn B có nhiều hơn vườn A 78 cây hoa. Hỏi vườn B có bao nhiêu cây hoa? Toán 3 · Bài 8 · 2 Biên soạn: Lop3.vn TOÁN 3 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 8. Luyện tập chung Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Ôn nhân, chia; phép tính với số 1 Bài 1. Nối mỗi phép tính với kết quả đúng. 3 × 6 ○ ○ 7 4 × 7 ○ ○ 28 24 : 3 ○ ○ 8 35 : 5 ○ ○ 18 Bài 2. Quan sát mỗi hình, viết một phép nhân và hai phép chia. a) b) Bài 3. Tính nhẩm. a) 7 × 1 = b) 1 × 6 = c) 9 : 1 = d) 1 × 4 = e) 8 × 1 = f) 5 : 1 = Bài 4. Tính nhẩm. a) 3 × 7 = b) 21 : 3 = c) 4 × 9 = d) 36 : 4 = e) 5 × 6 = f) 30 : 5 = Toán 3 · Bài 8 · 3
Tài liệu đính kèm:
phieu_bai_tap_hang_ngay_toan_lop_3_bai_8_luyen_tap_chung_ket.docx
Đáp án - Bài 8.docx



