Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 3 - Bài 76. Ôn tập các số trong phạm vi 10 000, 100 000 - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)

docx 4 trang Huỳnh Dương 21/09/2026 60
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 3 - Bài 76. Ôn tập các số trong phạm vi 10 000, 100 000 - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Biên soạn: Lop3.vn 
TOÁN 3 PHIẾU 1 · TIẾT 1
 Bài 76. Ôn tập các số trong phạm vi 10 000, 100 000
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Đọc, viết và so sánh số
Bài 1. Đọc và viết số.
a) Viết cách đọc các số: 8 046; 23 705; 60 019.
b) Viết số: bốn mươi hai nghìn ba trăm linh tám; chín mươi nghìn không trăm sáu mươi.
Bài 2. Điền các số còn thiếu.
a) 9997; 9998; ; 10000; ; 10002.
b) 47260; ; 47280; ; 47300.
c) 68600; ; 68800; 68900; .
 Toán 3 · Bài 76 · 1 Biên soạn: Lop3.vn 
Bài 3. Điền dấu >, <, = thích hợp.
 a) 8740 8704 b) 9999 10000
 c) 45060 45600 d) 72018 72018
Bài 4. Tìm lớn nhất, nhỏ nhất.
Bốn kho có số quyển vở lần lượt: A: 32 400; B: 28 600; C: 41 200; D: 35 800. Kho nào nhiều vở 
nhất, kho nào ít nhất? Xếp các số theo thứ tự tăng dần.
 Toán 3 · Bài 76 · 2 Biên soạn: Lop3.vn 
TOÁN 3 PHIẾU 2 · TIẾT 2
 Bài 76. Ôn tập các số trong phạm vi 10 000, 100 000
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Cấu tạo số và vận dụng
Bài 1. Viết thành tổng.
Viết các số sau thành tổng theo hàng, bỏ các hàng có chữ số 0: 7 508; 46 032; 80 605.
Bài 2. Điền số thích hợp vào ô trống.
 a) 30000 + 4000 + + 6 = 34506 b) 80000 + + 20 + 1 = 87021
 c) 9000 + 300 + = 9340 d) 60000 + 2000 + = 62008
 Toán 3 · Bài 76 · 3

Tài liệu đính kèm:

  • docxphieu_bai_tap_hang_ngay_toan_lop_3_bai_76_on_tap_cac_so_tron.docx
  • docxĐáp án - Bài 76.docx