Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 3 - Bài 64. Phép trừ trong phạm vi 100 000 - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)

docx 4 trang Huỳnh Dương 13/10/2026 60
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 3 - Bài 64. Phép trừ trong phạm vi 100 000 - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Biên soạn: Lop3.vn 
TOÁN 3 PHIẾU 1 · TIẾT 1
 Bài 64. Phép trừ trong phạm vi 100 000
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Phép trừ trong phạm vi 100 000
Bài 1. Tính.
 a) 2 8 5 4 9 b) 5 5 2 2 1 c) 8 5 3 8 5
 − − −
 2 9 9 4 6 1 3 6 9 1 9 3
Bài 2. Tính nhẩm (theo mẫu).
 Mẫu: 12 000 − 6 000 = ? Nhẩm: 12 nghìn − 6 nghìn = 6 nghìn. Vậy 12 000 − 6 000 = 6 000.
 a) 12 000 − 9 000 = .......... b) 11 000 − 7 000 = ..........
 c) 16 000 − 8 000 = .......... d) 14 000 − 7 000 = ..........
Bài 3. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
 a) Phép tính có kết quả bé nhất là:
 A. 34 367 − 3 539 B. 34 493 − 1 175 C. 51 781 − 246 D. 99 164 − 67 137
 b) Một điểm thu gom có 82 545 vỏ chai nhựa. Người ta chuyển đi tái chế 16 455 vỏ chai, sau 
 đó thu gom thêm 5 195 vỏ chai. Lúc này điểm thu gom có số vỏ chai nhựa là:
 A. 66 090 vỏ chai B. 60 895 vỏ chai C. 71 285 vỏ chai D. 79 305 vỏ chai
Bài 4. Đặt tính rồi tính.
 a) 49 172 − 26 823 b) 46 938 − 43 743 c) 14 128 − 86 d) 11 347 − 7 183
Bài 5. Nối mỗi phép tính với kết quả của phép tính đó.
 87 464 − 48 329 • • 54 320
 86 734 − 3 915 • • 39 135
 54 513 − 193 • • 50 839
 59 192 − 8 353 • • 82 819 Biên soạn: Lop3.vn 
PHIẾU 1 · TIẾT 1 (tiếp theo)
Bài 6. Một bể chứa có 46 600 lít nước. Buổi sáng dùng hết 10 900 lít nước, buổi chiều dùng hết 
8 200 lít nước. Hỏi bể còn lại bao nhiêu lít nước?
 Bài giải
 ..................................................................................................................................................
 ..................................................................................................................................................
 ..................................................................................................................................................
 ..................................................................................................................................................
 .................................................................................................................................................. Biên soạn: Lop3.vn 
TOÁN 3 PHIẾU 2 · TIẾT 2
 Bài 64. Phép trừ trong phạm vi 100 000
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Luyện tập
Bài 1. Đặt tính rồi tính.
 a) 79 184 − 38 614 b) 29 463 − 7 728 c) 53 741 − 928
Bài 2. Tính nhẩm (theo mẫu).
 a) Mẫu: 80 000 − 40 000 = ? Nhẩm: 8 chục nghìn − 4 chục nghìn = 4 chục nghìn. 
 Vậy 80 000 − 40 000 = 40 000.
 100 000 − 10 000 = .......... 90 000 − 80 000 = .......... 40 000 − 20 000 = ..........
 b) Mẫu: 34 000 − 3 000 = ? Nhẩm: 34 nghìn − 3 nghìn = 31 nghìn. 
 Vậy 34 000 − 3 000 = 31 000.
 88 000 − 7 000 = .......... 93 000 − 9 000 = .......... 41 000 − 6 000 = ..........
Bài 3. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
 a) Giá trị của biểu thức 100 000 − 50 000 − 10 000 là:
 A. 60 000 B. 40 000 C. 90 000 D. 50 000
 b) Một phép trừ có số bị trừ là 71 484 và hiệu là 63 192. Số trừ của phép trừ đó là:
 A. 12 312 B. 9 292 C. 8 292 D. 7 292
Bài 4. Tính giá trị của mỗi biểu thức rồi cho biết biểu thức nào có giá trị lớn hơn.
 a) 53 639 − 6 597 + 5 633
 = ...............................................................................................................................................
 = ...............................................................................................................................................
 b) 62 967 − 5 777 − 5 175
 = ...............................................................................................................................................
 = ...............................................................................................................................................
 Biểu thức ở ý .......... có giá trị lớn hơn.

Tài liệu đính kèm:

  • docxphieu_bai_tap_hang_ngay_toan_lop_3_bai_64_phep_tru_trong_pha.docx
  • docxĐáp án - Bài 64.docx