Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 3 - Bài 62. Luyện tập chung - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)

docx 4 trang Huỳnh Dương 13/10/2026 60
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 3 - Bài 62. Luyện tập chung - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Biên soạn: Lop3.vn 
TOÁN 3 PHIẾU 1 · TIẾT 1
 Bài 62. Luyện tập chung
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Luyện tập
Bài 1. Viết số thích hợp vào ô trống.
 a) 27 970 27 980 28 010
 b) 14 200 14 100 13 900
 c) 62 000 61 000 58 000
Bài 2. Viết số hoặc cách đọc số vào ô trống.
 Viết số Đọc số
 68 871
 Bảy mươi hai nghìn không trăm chín mươi sáu
 47 303
 Ba mươi lăm nghìn chín trăm chín mươi lăm
Bài 3. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
 a) Số nào dưới đây có chữ số hàng nghìn bằng chữ số hàng đơn vị?
 A. 86 258 B. 39 177 C. 17 287 D. 67 343
 b) Số lớn nhất trong các số dưới đây là:
 A. 26 585 B. 20 899 C. 23 688 D. 26 862
Bài 4. Đúng ghi Đ, sai ghi S.
 a) 20 000 < 19 331
 b) 2 000 + 600 < 3 000
 c) 6 300 − 600 = 5 800
 d) 49 573 > 49 537
Bài 5. Một đoàn thám hiểm đi qua bốn chặng đường. Độ dài mỗi chặng như sau: Chặng Một: 
30 910 m; Chặng Hai: 30 290 m; Chặng Ba: 35 660 m; Chặng Bốn: 8 260 m.
 a) Chặng dài nhất là: .....................................................................................................................
 b) Chặng ngắn nhất là: .................................................................................................................. Biên soạn: Lop3.vn 
PHIẾU 1 · TIẾT 1 (tiếp theo)
Bài 6. Có năm thẻ số dưới đây.
 7 4 9 0 1
 Dùng cả năm thẻ, mỗi thẻ dùng một lần, viết số lớn nhất và số bé nhất có năm chữ số.
 Số lớn nhất: ............... Số bé nhất: ............... Biên soạn: Lop3.vn 
TOÁN 3 PHIẾU 2 · TIẾT 2
 Bài 62. Luyện tập chung
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Luyện tập
Bài 1. Nối mỗi số với tổng thích hợp.
 37 904 • • 70 000 + 1 000 + 70 + 8
 71 078 • • 30 000 + 7 000 + 900 + 40
 37 940 • • 30 000 + 7 000 + 900 + 4
Bài 2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
 a) 96 160 = 90 000 + .............. + 100 + 60
 b) 84 509 = .............. + 4 000 + 500 + 9
Bài 3. Một sân bay đón 84 673 hành khách trong một tuần. Hà nói: “Sân bay đón khoảng 84 000 
hành khách.” Phong nói: “Sân bay đón khoảng 85 000 hành khách.” Làm tròn số hành khách đến 
hàng nghìn, bạn nào nói đúng? Vì sao?
 Bạn nói đúng là: ..............
 Vì ..................................................................................................................................................
Bài 4. Sáu tấm thẻ được xếp theo một quy luật như dưới đây. Viết số thích hợp vào các thẻ còn 
trống.
 13 000 23 000 33 000
 Số ghi trên tấm thẻ thứ sáu là: ...............
Bài 5. Thư, Bảo và Kiên, mỗi bạn viết một số khác nhau trong ba số 88 769; 78 748; 77 688. Bảo 
nói: “Chữ số hàng chục nghìn trong số của tớ và trong số của Thư giống nhau.” Kiên nói: “Chữ 
số hàng trăm trong số của tớ và trong số của Thư giống nhau.” Mỗi bạn đã viết số nào?
 Thư: ..............; Bảo: ..............; Kiên: ...............

Tài liệu đính kèm:

  • docxphieu_bai_tap_hang_ngay_toan_lop_3_bai_62_luyen_tap_chung_ke.docx
  • docxĐáp án - Bài 62.docx