Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 3 - Bài 6. Bảng nhân 4, bảng chia 4 - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)

docx 4 trang Huỳnh Dương 21/09/2026 70
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 3 - Bài 6. Bảng nhân 4, bảng chia 4 - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Biên soạn: Lop3.vn 
TOÁN 3 PHIẾU 1 · TIẾT 1
 Bài 6. Bảng nhân 4, bảng chia 4
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Bảng nhân 4
Bài 1. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
a) Tổng 4 + 4 + 4 + 4 + 4 bằng bao nhiêu?
A. 16 B. 20 C. 24 D. 9
b) Kết quả của 4 cm × 6 là:
A. 10 cm B. 20 cm C. 24 cm D. 28 cm
c) Có 7 túi, mỗi túi 4 hạt giống. Có tất cả bao nhiêu hạt giống?
A. 11 hạt B. 21 hạt C. 24 hạt D. 28 hạt
d) Trong phép tính 4 × □ = 36, số cần điền là:
A. 8 B. 9 C. 7 D. 6
Bài 2. Tính nhẩm.
a) 4 × 2 = b) 4 × 5 = 
c) 4 × 8 = d) 4 × 1 = 
e) 4 × 6 = f) 4 × 9 = 
g) 4 × 3 = h) 4 × 10 = 
Bài 3. Tính.
a) 4 kg × 7 = b) 4 dm × 8 = c) 4 mm × 5 = 
Bài 4. Điền số thích hợp vào ô trống.
 a) 4 × = 24 b) 4 × = 40
 c) 4 × = 20 d) 4 × = 32
 Toán 3 · Bài 6 · 1 Biên soạn: Lop3.vn 
Bài 5. Nối mỗi phép tính với kết quả đúng.
 4 × 7 ○ ○ 20
 4 × 9 ○ ○ 8
 4 × 2 ○ ○ 36
 4 × 5 ○ ○ 28
Bài 6. Quan sát hình rồi viết phép nhân thích hợp.
a) Mỗi khung là một nhóm cúc áo.
Phép tính: ; có tất cả cúc áo.
b) Mỗi khung là một nhóm ngôi sao.
Phép tính: ; có tất cả ngôi sao.
Bài 7. Giải bài toán.
Mỗi bộ ghép hình có 4 miếng. Hà lấy 8 bộ như thế. Hỏi Hà có tất cả bao nhiêu miếng ghép?
 Toán 3 · Bài 6 · 2 Biên soạn: Lop3.vn 
TOÁN 3 PHIẾU 2 · TIẾT 2
 Bài 6. Bảng nhân 4, bảng chia 4
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Bảng chia 4
Bài 1. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
a) Kết quả của 28 : 4 là:
A. 6 B. 8 C. 7 D. 9
b) Phép tính nào có kết quả bằng 5?
A. 12 : 4 B. 24 : 4 C. 20 : 4 D. 32 : 4
c) Phép tính nào có kết quả lớn nhất?
A. 28 : 4 B. 20 : 4 C. 36 : 4 D. 24 : 4
d) Có 24 thẻ chia đều cho 4 bạn. Mỗi bạn nhận được:
A. 4 thẻ B. 5 thẻ C. 6 thẻ D. 8 thẻ
Bài 2. Tính nhẩm.
a) 36 : 4 = b) 20 : 4 = 
c) 8 : 4 = d) 28 : 4 = 
e) 4 : 4 = f) 32 : 4 = 
g) 24 : 4 = h) 40 : 4 = 
Bài 3. Tính.
a) 28 kg : 4 = b) 24 mm : 4 = c) 36 dm : 4 = 
d) 20 l : 4 = e) 32 cm : 4 = f) 12 m : 4 = 
Bài 4. Từ mỗi phép nhân, viết hai phép chia tương ứng.
a) 4 × 2 = 8
b) 4 × 5 = 20
 Toán 3 · Bài 6 · 3

Tài liệu đính kèm:

  • docxphieu_bai_tap_hang_ngay_toan_lop_3_bai_6_bang_nhan_4_bang_ch.docx
  • docxĐáp án - Bài 6.docx