Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 3 - Bài 56. Nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)

docx 4 trang Huỳnh Dương 13/10/2026 80
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 3 - Bài 56. Nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Biên soạn: Lop3.vn 
TOÁN 3 PHIẾU 1 · TIẾT 1
 Bài 56. Nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số
Bài 1. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
 a) Kết quả của phép nhân 3 929 × 2 là:
 A. 6 848 B. 7 858 C. 7 848 D. 6 858
 b) Số 3 262 gấp lên 3 lần thì được số:
 A. 3 265 B. 9 686 C. 9 786 D. 9 886
Bài 2. Tính.
 a) 2 0 2 7 b) 4 1 8 2 c) 1 9 0 1 d) 2 2 1 0
 × × × ×
 3 2 5 4
Bài 3. Tính nhẩm (theo mẫu).
 Mẫu: 3 000 × 2 = ? Nhẩm: 3 nghìn × 2 = 6 nghìn. Vậy 3 000 × 2 = 6 000.
 a) 1 000 × 9 = .......... b) 2 000 × 5 = ..........
 c) 2 000 × 2 = .......... d) 1 000 × 7 = ..........
Bài 4. Đặt tính rồi tính.
 a) 2 138 × 2 b) 1 232 × 4 c) 2 516 × 3 d) 4 822 × 2
Bài 5. Một khu rừng trồng có dạng hình vuông, cạnh dài 1 424 m. Tính chu vi khu rừng đó.
 Bài giải
 ..................................................................................................................................................
 ..................................................................................................................................................
 .................................................................................................................................................. Biên soạn: Lop3.vn 
TOÁN 3 PHIẾU 2 · TIẾT 2
 Bài 56. Nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Luyện tập
Bài 1. Tính.
 a) 1 7 2 3 b) 2 5 2 4 c) 3 7 4 6
 × × ×
 4 3 2
Bài 2. Đặt tính rồi tính.
 a) 2 419 × 4 b) 2 074 × 2 c) 2 921 × 3
Bài 3. Mỗi ngày, một máy đóng gói đóng được 1 128 gói bánh. Hỏi trong 3 ngày, máy đó đóng 
được bao nhiêu gói bánh?
 Bài giải
 ..................................................................................................................................................
 ..................................................................................................................................................
 ..................................................................................................................................................
Bài 4. Khoanh vào chữ đặt trước các phép tính có tích lớn hơn 7 000.
 A. 3 239 × 2 B. 2 092 × 3 C. 3 823 × 2 D. 2 305 × 4
Bài 5. Số?
 827 × 3 → + 800 → × 2 → Biên soạn: Lop3.vn 
TOÁN 3 PHIẾU 3 · TIẾT 3
 Bài 56. Nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Luyện tập
Bài 1. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
 a) Phép tính nào có kết quả lớn nhất?
 A. 3 018 × 3 B. 4 284 × 2 C. 3 902 × 2 D. 2 313 × 4
 b) Một kho có 8 980 kg phân bón. Người ta dùng 4 xe chở phân bón đi nơi khác, mỗi xe chở 
 2 114 kg. Trong kho còn lại:
 A. 6 866 kg B. 524 kg C. 8 456 kg D. 534 kg
Bài 2. Đặt tính rồi tính.
 a) 2 208 × 4 b) 3 073 × 3 c) 2 712 × 2 d) 2 946 × 2
Bài 3. Một trại gà có 3 dãy chuồng, mỗi dãy nuôi 1 053 con gà. Trại mua thêm 780 con gà. Hỏi 
lúc này trại có tất cả bao nhiêu con gà?
 Bài giải
 ..................................................................................................................................................
 ..................................................................................................................................................
 ..................................................................................................................................................
 ..................................................................................................................................................
 ..................................................................................................................................................
Bài 4. Tính giá trị của biểu thức.
 a) 1 326 × 3 − 3 019
 = ...............................................................................................................................................
 = ...............................................................................................................................................
 b) 2 607 + 1 264 × 2
 = ...............................................................................................................................................
 = ...............................................................................................................................................

Tài liệu đính kèm:

  • docxphieu_bai_tap_hang_ngay_toan_lop_3_bai_56_nhan_so_co_bon_chu.docx
  • docxĐáp án - Bài 56.docx