Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 3 - Bài 46. So sánh các số trong phạm vi 10 000 - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 3 - Bài 46. So sánh các số trong phạm vi 10 000 - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Biên soạn: Lop3.vn TOÁN 3 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 46. So sánh các số trong phạm vi 10 000 Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ So sánh số có bốn chữ số Bài 1. Điền dấu >, <, = thích hợp. a) 987 1204 b) 4265 4256 c) 7038 7083 d) 5600 5600 e) 9081 8999 f) 10000 9999 Bài 2. Sắp xếp các số. Viết các số 3 482; 3 428; 3 842; 3 824 theo thứ tự từ bé đến lớn. Bài 3. Chọn số theo yêu cầu. Trong các số 6 207; 6 270; 6 072; 6 702, số nào bé nhất? Số nào lớn nhất? Bài 4. So sánh trong tình huống. Kho A có 2 450 quyển vở, kho B có 2 405 quyển vở, kho C có 2 540 quyển vở. Kho nào có nhiều vở nhất? Kho nào có ít vở nhất? Bài 5. Giải thích. Minh nói: “4 198 lớn hơn 4 210 vì 98 lớn hơn 10.” Minh nói đúng không? Hãy giải thích. Toán 3 · Bài 46 · 1 Biên soạn: Lop3.vn TOÁN 3 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 46. So sánh các số trong phạm vi 10 000 Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Luyện tập so sánh và lập số Bài 1. Điền dấu >, <, = thích hợp. a) 5000 + 300 + 7 5370 b) 8000 + 60 + 2 8062 c) 4999 5000 d) 6208 6280 Bài 2. Sắp xếp từ lớn đến bé. 6 450; 6 405; 6 540; 6 504. Bài 3. Lập số bằng các thẻ. Dùng mỗi thẻ 0, 3, 6, 8 đúng một lần, lập số có bốn chữ số lớn nhất và số có bốn chữ số bé nhất. Bài 4. Điền một chữ số thích hợp. a) 4 7?6 > 4 756. Tìm tất cả các chữ số có thể điền vào dấu ?. b) 8 ?03 < 8 203. Tìm tất cả các chữ số có thể điền vào dấu ?. Bài 5. Tìm số. Viết số có bốn chữ số khác nhau bé nhất. Giải thích cách chọn các chữ số. Toán 3 · Bài 46 · 2
Tài liệu đính kèm:
phieu_bai_tap_hang_ngay_toan_lop_3_bai_46_so_sanh_cac_so_tro.docx
Đáp án - Bài 46.docx



