Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 3 - Bài 45. Các số có bốn chữ số. Số 10 000 - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 3 - Bài 45. Các số có bốn chữ số. Số 10 000 - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Biên soạn: Lop3.vn TOÁN 3 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 45. Các số có bốn chữ số. Số 10 000 Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Đọc, viết số có bốn chữ số Bài 1. Đọc các số sau. 2 463; 7 152; 5 831. Bài 2. Viết số. a) Bốn nghìn hai trăm ba mươi sáu. b) Tám nghìn sáu trăm chín mươi hai. c) Ba nghìn năm trăm mười bảy. Bài 3. Xác định các hàng. a) Số 6 284 gồm mấy nghìn, mấy trăm, mấy chục và mấy đơn vị? b) Trong số 9 735, chữ số 7 ở hàng nào và có giá trị bao nhiêu? Bài 4. Điền các số còn thiếu. a) 3241; 3242; ; ; 3245. b) 5000; 6000; ; 8000; . Bài 5. Viết rồi đọc số. Một số gồm 3 nghìn, 8 trăm, 4 chục và 2 đơn vị. Viết số đó và đọc số em vừa viết. Toán 3 · Bài 45 · 1 Biên soạn: Lop3.vn TOÁN 3 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 45. Các số có bốn chữ số. Số 10 000 Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Số 10 000 và các số có chữ số 0 Bài 1. Đọc số. 4 026; 7 005; 6 180; 9 300; 10 000. Bài 2. Viết số. a) Hai nghìn không trăm linh tám. b) Năm nghìn bảy trăm. c) Tám nghìn không trăm sáu mươi. Bài 3. Điền các số còn thiếu. a) 9996; ; 9998; ; 10000. b) 4000; 5000; ; ; 8000; 9000; . Bài 4. Số liền trước, số liền sau. Viết số liền trước và số liền sau của mỗi số: 4 000; 8 099; 9 999. Bài 5. Giá trị của chữ số. Trong số 8 080, hai chữ số 8 ở những hàng nào? Giá trị của mỗi chữ số 8 là bao nhiêu? Toán 3 · Bài 45 · 2 Biên soạn: Lop3.vn TOÁN 3 PHIẾU 3 · TIẾT 3 Bài 45. Các số có bốn chữ số. Số 10 000 Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Luyện tập cấu tạo số Bài 1. Viết số thành tổng. Viết 6 352 và 4 709 thành tổng của các nghìn, trăm, chục, đơn vị. Bỏ những hạng có giá trị 0. Bài 2. Viết số thích hợp. a) 7000 + 500 + 20 + 6 = b) 3000 + 40 + 8 = c) 9000 + 200 + 5 = d) 6000 + 70 = Bài 3. Điền các số còn thiếu. a) 4120; 4130; ; ; 4160. b) 6700; ; 6900; ; 7100. Bài 4. Tìm chữ số bị che. a) Số 5?82 có 6 trăm. Chữ số bị che là bao nhiêu? b) Số ?304 có 9 nghìn. Chữ số bị che là bao nhiêu? Bài 5. Lập số. Dùng các thẻ 0, 2, 5, 7, mỗi thẻ đúng một lần, viết hai số có bốn chữ số khác nhau. Toán 3 · Bài 45 · 3
Tài liệu đính kèm:
phieu_bai_tap_hang_ngay_toan_lop_3_bai_45_cac_so_co_bon_chu.docx
Đáp án - Bài 45.docx



