Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 3 - Bài 23. Nhân số có hai chữ số với số có một chữ số - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 3 - Bài 23. Nhân số có hai chữ số với số có một chữ số - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Biên soạn: Lop3.vn TOÁN 3 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 23. Nhân số có hai chữ số với số có một chữ số Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Nhân số có hai chữ số với số có một chữ số (không nhớ) Bài 1. Quan sát mỗi hình. Viết phép cộng các số ghi trên đồ vật, rồi viết thành phép nhân. a) b) c) a) Phép cộng: ............................................... Phép nhân: ............................ b) Phép cộng: ............................................... Phép nhân: ............................ c) Phép cộng: ............................................... Phép nhân: ............................ Bài 2. Đặt tính rồi tính. a) 43 × 2 b) 32 × 3 c) 21 × 4 d) 31 × 2 Bài 3. Tính nhẩm (theo mẫu). Mẫu: 20 × 2 = ? Ta nhẩm: 2 chục nhân 2 được 4 chục. Vậy 20 × 2 = 40. a) 10 × 6 = .......... b) 20 × 4 = .......... c) 10 × 5 = .......... d) 10 × 3 = .......... Bài 4. Đúng ghi Đ, sai ghi S. a) 4 2 b) 3 3 c) 1 2 d) 2 4 × × × × 2 3 4 2 8 4 3 9 4 8 4 6 Bài 5. Khi tập thể dục, lớp 3A xếp thành 2 hàng, mỗi hàng có 13 bạn. Hỏi lớp 3A có bao nhiêu bạn? Bài giải .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. Biên soạn: Lop3.vn TOÁN 3 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 23. Nhân số có hai chữ số với số có một chữ số Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Nhân số có hai chữ số với số có một chữ số (có nhớ) Bài 1. Đặt tính rồi tính. a) 38 × 2 b) 18 × 3 c) 25 × 2 d) 13 × 7 Bài 2. Tính kết quả từng phép tính. Viết chữ cái đứng trước mỗi phép tính vào ô nằm dưới kết quả của phép tính đó để đọc được hai tiếng. Á 35 × 2 = .......... Ê 49 × 2 = .......... N 18 × 2 = .......... O 25 × 3 = .......... T 12 × 8 = .......... U 44 × 2 = .......... Y 45 × 2 = .......... 90 98 88 96 75 70 36 Bài 3. Vườn nhà bác Hai có 4 luống bắp cải, mỗi luống có 23 cây. Hỏi vườn nhà bác Hai có tất cả bao nhiêu cây bắp cải? Bài giải .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. Bài 4. Viết chữ số thích hợp vào ô trống. a) 1 b) 2 c) 1 × × × 7 2 3 8 4 5 8 5 7
Tài liệu đính kèm:
phieu_bai_tap_hang_ngay_toan_lop_3_bai_23_nhan_so_co_hai_chu.docx
Đáp án - Bài 23.docx



