Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 3 - Bài 10. Bảng nhân 7, bảng chia 7 - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 3 - Bài 10. Bảng nhân 7, bảng chia 7 - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Biên soạn: Lop3.vn TOÁN 3 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 10. Bảng nhân 7, bảng chia 7 Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Viết tổng thành phép nhân, rồi từ phép nhân đó viết hai phép chia (theo mẫu). Mẫu: 7 + 7 + 7 = 21, ta có phép nhân: 7 × 3 = 21. Từ phép nhân đó, ta có hai phép chia: 21 : 7 = 3; 21 : 3 = 7. a) 7 + 7 + 7 + 7 = .........., ta có phép nhân: ................................................................................... Từ phép nhân đó, ta có hai phép chia: ..................................................................................... b) 7 + 7 + 7 + 7 + 7 + 7 = .........., ta có phép nhân: ...................................................................... Từ phép nhân đó, ta có hai phép chia: ..................................................................................... Bài 2. Tính nhẩm. a) 7 × 7 = .............. b) 63 : 7 = .............. 35 : 7 = .............. 7 : 7 = .............. 7 × 2 = .............. 7 × 9 = .............. Bài 3. Khoanh vào các phép tính có kết quả lớn hơn 40. 7 × 8 6 × 8 14 : 7 4 × 10 9 × 5 49 : 7 Bài 4. Mỗi chiếc xe ô tô có 7 chỗ ngồi. Hỏi 10 chiếc xe như thế có tất cả bao nhiêu chỗ ngồi? Bài giải .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. Biên soạn: Lop3.vn TOÁN 3 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 10. Bảng nhân 7, bảng chia 7 Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. a) Kết quả của phép tính 7 kg × 9 là: A. 16 kg B. 72 kg C. 63 kg D. 63 m b) Có 14 chiếc ghế xếp thành các hàng, mỗi hàng 7 chiếc. Phép tính tìm số hàng ghế là: A. 14 : 7 B. 14 − 7 C. 14 + 7 D. 7 × 2 c) Phép tính nào dưới đây có kết quả bé nhất? A. 42 : 7 B. 35 : 7 C. 40 : 5 D. 27 : 3 Bài 2. Viết số thích hợp vào ô trống của mỗi dãy số. a) 14 28 49 b) 63 42 28 Bài 3. Viết số thích hợp vào ô trống trong bảng. a) Thừa số 7 7 9 7 Thừa số 5 7 2 7 Tích 56 70 b) Số bị chia 63 7 28 49 56 Số chia 7 7 7 7 Thương 4 Biên soạn: Lop3.vn PHIẾU 2 · TIẾT 2 (tiếp theo) Bài 4. Điền dấu >, <, = vào ô trống. a) 7 × 6 5 × 8 b) 70 : 7 50 : 5 c) 7 × 4 5 × 6 Bài 5. Cô bán hàng có 21 chiếc áo, xếp đều thành 7 chồng. Hỏi mỗi chồng có mấy chiếc áo? Bài giải .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. ..................................................................................................................................................
Tài liệu đính kèm:
phieu_bai_tap_hang_ngay_toan_lop_3_bai_10_bang_nhan_7_bang_c.docx
Đáp án - Bài 10.docx



