Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 3 - Bài 60. So sánh các số trong phạm vi 100 000 - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)

docx 4 trang Huỳnh Dương 13/10/2026 140
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 3 - Bài 60. So sánh các số trong phạm vi 100 000 - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Biên soạn: Lop3.vn 
TOÁN 3 PHIẾU 1 · TIẾT 1
 Bài 60. So sánh các số trong phạm vi 100 000
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 So sánh các số trong phạm vi 100 000
Bài 1. Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm.
 a) 9 567 .......... 10 469
 b) 99 412 .......... 93 114
 c) 29 643 .......... 29 673
 d) 60 455 .......... 60 000 + 500 + 40 + 5
 e) 48 026 .......... 40 000 + 8 000 + 20 + 6
 f) 56 419 .......... 56 418
Bài 2. Đúng ghi Đ, sai ghi S.
 a) 9 273 > 10 918
 b) 15 127 < 15 427
 c) 68 422 > 86 422
 d) 40 179 > 31 671
Bài 3. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
 a) Số 82 867 lớn hơn số nào dưới đây?
 A. 82 996 B. 82 873 C. 81 663 D. 82 983
 b) Số bé nhất trong bốn số dưới đây là:
 A. 89 415 B. 87 836 C. 89 587 D. 83 748
Bài 4. Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm.
 a) 3 m .......... 299 cm b) 2 l .......... 2 000 ml
 c) 6 kg .......... 6 050 g d) 8 cm .......... 75 mm Biên soạn: Lop3.vn 
PHIẾU 1 · TIẾT 1 (tiếp theo)
Bài 5. Mèo con đi tìm cuộn len. Ở mỗi ngã rẽ, Mèo con đi theo con đường ghi số bé hơn. Hỏi 
Mèo con tìm được cuộn len nào?
 Mèo con tìm được cuộn len ........... Biên soạn: Lop3.vn 
TOÁN 3 PHIẾU 2 · TIẾT 2
 Bài 60. So sánh các số trong phạm vi 100 000
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Luyện tập
Bài 1. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
 a) Dãy số nào dưới đây được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn?
 A. 13 954; 33 557; 69 058; 64 083
 B. 69 058; 64 083; 33 557; 13 954
 C. 13 954; 33 557; 64 083; 69 058
 D. 33 557; 13 954; 64 083; 69 058
 b) Trong một năm, bốn tổ của một xưởng gốm làm được số chiếc bát như sau: Tổ Một: 
 58 776 chiếc; Tổ Hai: 58 636 chiếc; Tổ Ba: 59 273 chiếc; Tổ Bốn: 69 514 chiếc. Tổ nào làm 
 được ít bát nhất?
 A. Tổ Một B. Tổ Hai C. Tổ Ba D. Tổ Bốn
Bài 2. Bảng dưới đây cho biết số cây giống của bốn vườn ươm.
 Vườn ươm Số cây giống
 Rạng Đông 55 479
 Đồng Xanh 51 664
 Hồng Hà 63 591
 Sơn Lâm 53 173
 a) Viết các số cây giống theo thứ tự từ lớn đến bé: ......................................................................
 b) Những vườn ươm có ít hơn 55 000 cây giống là: ....................................................................
Bài 3. Tìm chữ số thích hợp thay cho dấu ?.
 a) 84 ?63 < 84 163. Chữ số thích hợp: ...........
 b) 5? 371 > 58 371. Chữ số thích hợp: ...........
 c) 73 8?4 < 73 834 (viết tất cả các chữ số thích hợp). Chữ số thích hợp: .............
Bài 4. Số lượt khách đến bốn khu du lịch trong tháng Năm như sau:
 Biển Xanh: 90 923 lượt; Núi Mây: 91 126 lượt; Suối Ngọc: 16 746 lượt; Rừng Thông: 
 90 982 lượt.
 a) Viết các số trên theo thứ tự từ bé đến lớn: ...............................................................................
 b) Khu du lịch có nhiều lượt khách nhất là: .................................................................................
 c) Khu du lịch có ít lượt khách nhất là: ........................................................................................

Tài liệu đính kèm:

  • docxphieu_bai_tap_hang_ngay_toan_lop_3_bai_60_so_sanh_cac_so_tro.docx
  • docxĐáp án - Bài 60.docx