Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 3 - Bài 54. Phép cộng trong phạm vi 10 000 - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 3 - Bài 54. Phép cộng trong phạm vi 10 000 - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Biên soạn: Lop3.vn TOÁN 3 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 54. Phép cộng trong phạm vi 10 000 Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Phép cộng trong phạm vi 10 000 Bài 1. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. a) Kết quả của phép cộng 2 744 + 5 527 là: A. 8 271 B. 8 261 C. 7 271 D. 8 371 b) Trong một kho có một số bao xi măng. Sau khi xuất đi 6 583 bao thì trong kho còn lại 274 bao. Lúc đầu trong kho có: A. 6 309 bao B. 6 857 bao C. 6 757 bao D. 6 867 bao Bài 2. Tính. a) 6 7 1 6 b) 8 1 6 0 c) 2 9 0 8 d) 4 0 6 + + + + 2 8 4 8 1 4 7 7 4 8 5 8 1 8 Bài 3. Đợt một, một kho lương thực nhận về 8 366 kg gạo. Đợt hai, kho nhận về nhiều hơn đợt một 416 kg gạo. Hỏi đợt hai kho nhận về bao nhiêu ki-lô-gam gạo? Bài giải .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. Bài 4. Đặt tính rồi tính. a) 4 904 + 3 646 b) 7 965 + 1 934 c) 7 220 + 196 d) 7 616 + 175 Bài 5. Dùng cả bốn thẻ số dưới đây, mỗi thẻ một lần, để lập số có bốn chữ số. 3 0 7 2 a) Số lớn nhất lập được là ........... b) Số bé nhất lập được là ........... c) Tổng của hai số đó là: .......... + .......... = ........... Biên soạn: Lop3.vn TOÁN 3 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 54. Phép cộng trong phạm vi 10 000 Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Luyện tập Bài 1. Tính nhẩm (theo mẫu). Mẫu: 3 000 + 6 000 = ? Nhẩm: 3 nghìn + 6 nghìn = 9 nghìn. Vậy 3 000 + 6 000 = 9 000. a) 2 000 + 5 000 = .......... b) 4 000 + 4 000 = .......... c) 1 000 + 5 000 = .......... d) 3 000 + 7 000 = .......... Bài 2. Tính nhẩm (theo mẫu). Mẫu: 6 300 + 400 = ? Nhẩm: 3 trăm + 4 trăm = 7 trăm; 6 nghìn 3 trăm + 4 trăm = 6 nghìn 7 trăm. Vậy 6 300 + 400 = 6 700. a) 2 500 + 300 = .......... b) 7 000 + 600 = .......... c) 4 400 + 500 = .......... d) 5 100 + 600 = .......... Bài 3. >; <; = ? a) 3 400 + 2 600 .......... 6 000 b) 5 300 + 1 600 .......... 6 600 c) 8 000 .......... 6 800 + 2 100 d) 1 900 + 4 000 .......... 3 900 + 2 000 Bài 4. Tuần đầu, một vườn ươm trồng được 3 190 cây giống. Tuần sau, vườn ươm trồng được nhiều hơn tuần đầu 440 cây giống. Hỏi cả hai tuần vườn ươm trồng được bao nhiêu cây giống? Bài giải .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. Bài 5. Tính giá trị của biểu thức. a) 5 714 + 912 + 1 573 = ............................................................................................................................................... = ............................................................................................................................................... b) 6 694 + 160 + 1 237 = ............................................................................................................................................... = ............................................................................................................................................... Biên soạn: Lop3.vn PHIẾU 2 · TIẾT 2 (tiếp theo) Bài 6. So sánh các tổng. a) Không thực hiện phép tính, khoanh vào chữ đặt trước tổng lớn nhất. A. 3 245 + 1 800 B. 3 245 + 2 300 C. 3 245 + 2 900 b) Sắp xếp các tổng sau theo thứ tự từ bé đến lớn. 2 300 + 3 300; 1 100 + 1 300; 4 100 + 2 900; 1 400 + 3 100. ..................................................................................................................................................
Tài liệu đính kèm:
phieu_bai_tap_hang_ngay_toan_lop_3_bai_54_phep_cong_trong_ph.docx
Đáp án - Bài 54.docx



