Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 3 - Bài 49. Luyện tập chung - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)

docx 3 trang Huỳnh Dương 21/09/2026 30
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 3 - Bài 49. Luyện tập chung - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Biên soạn: Lop3.vn 
TOÁN 3 PHIẾU 1 · TIẾT 1
 Bài 49. Luyện tập chung
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Củng cố đọc, viết, so sánh số
Bài 1. Đọc và phân tích số.
Đọc số 5 083. Chữ số 8 ở hàng nào, có giá trị bao nhiêu?
Bài 2. Điền các số còn thiếu.
a) 7297; ; 7299; ; 7301.
b) 3980; 3990; ; ; 4020.
Bài 3. Điền dấu >, <, = thích hợp.
 a) 6045 6054 b) 9000 + 100 + 2 9102
 c) 7890 7980 d) 10000 9990
Bài 4. Làm tròn số đến hàng chục.
a) Làm tròn số 3 562 đến hàng chục.
b) Làm tròn số 4 827 đến hàng chục.
Bài 5. Điền số La Mã còn thiếu.
III; IV; ; VI; ; VIII.
 Toán 3 · Bài 49 · 1 Biên soạn: Lop3.vn 
TOÁN 3 PHIẾU 2 · TIẾT 2
 Bài 49. Luyện tập chung
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Cấu tạo số, làm tròn và sắp xếp
Bài 1. Viết số thích hợp.
a) 2000 + 600 + 30 + 9 = b) 7000 + 80 + 4 = 
c) 4000 + 500 + 6 = d) 9000 + 20 = 
Bài 2. Làm tròn số đến hàng trăm.
a) Làm tròn số 6 284 đến hàng trăm.
b) Làm tròn số 8 135 đến hàng trăm.
c) Làm tròn số 9 550 đến hàng trăm.
Bài 3. Sắp xếp số lượng.
Ba điểm trường nhận lần lượt 1 280; 1 208; 1 820 quyển vở. Viết ba số đó theo thứ tự từ ít đến 
nhiều.
Bài 4. Viết số La Mã.
Viết các số từ 12 đến 16 theo thứ tự tăng dần bằng chữ số La Mã.
Bài 5. Lập số.
Dùng bốn thẻ 1, 4, 6, 9, mỗi thẻ một lần, lập số lớn nhất và số bé nhất.
 Toán 3 · Bài 49 · 2 Biên soạn: Lop3.vn 
TOÁN 3 PHIẾU 3 · TIẾT 3
 Bài 49. Luyện tập chung
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Vận dụng tổng hợp
Bài 1. Viết số thành tổng.
Viết 8 407 và 3 090 thành tổng của các nghìn, trăm, chục, đơn vị. Bỏ những hạng bằng 0.
Bài 2. Tìm tất cả chữ số thích hợp.
a) Điền chữ số vào dấu ?: 6?02 > 6 799.
b) Điền chữ số vào dấu ?: 3 4?1 < 3 421.
Bài 3. Làm tròn số đo.
Đường từ nhà Mai đến trường dài 1 748 m. Làm tròn đến hàng chục được bao nhiêu mét? Làm 
tròn đến hàng trăm được bao nhiêu mét?
Bài 4. Tìm số theo mô tả.
Số cần tìm có 4 chữ số, hàng nghìn là 5, hàng trăm là 0, hàng chục là 8, hàng đơn vị là 6. Viết số 
đó rồi viết số liền sau của nó.
Bài 5. Thử sức.
Viết hai số khác nhau đều làm tròn đến hàng trăm được 4 200. Giải thích một cách chọn.
 Toán 3 · Bài 49 · 3

Tài liệu đính kèm:

  • docxphieu_bai_tap_hang_ngay_toan_lop_3_bai_49_luyen_tap_chung_ke.docx
  • docxĐáp án - Bài 49.docx